Gói thầu: Thực hiện mua sắm mẫu giám sát chủ động, bị động thủy sản phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P |
| Tên gói thầu | Thực hiện mua sắm mẫu giám sát chủ động, bị động thủy sản phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894196 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồ̀n sự nghiệp nông nghiệp đã giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:50:00 đến ngày 2022-09-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 817,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.226.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phân tích mẫu cho hoạt động giám sát thủy sản.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng với biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.464.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện mua sắm mẫu giám sát chủ động, bị động thủy sản phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2022 Mua sắm mẫu giám sát chủ động, bị động thủy sản phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi Thú y 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồ̀n sự nghiệp nông nghiệp đã giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn). - Tài liệu chứng minh trình độ, kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện phân tích chỉ tiêu mẫu thủy sản, 03 năm trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Chăn nuôi và Thú y Đồng Nai; Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, KP3, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.822980
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng N.P; Địa chỉ: A12, tổ 5, KP.1, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0903.135506 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 40 đường CMT8, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.847778; Fax: 02513.847433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 02513.824281 – 02513.822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi cục Chăn nuôi và Thú y Đồng Nai; Địa chỉ: đường Đồng Khởi, KP3, P. Tam Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.822980, Fax: 02513.894.957. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm TSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 2 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm YHV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 3 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm DIV1 | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 4 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm NHPB | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 5 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm HPV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 6 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm IMNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 7 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm WSSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 8 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm IHHNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 9 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm E. hepatopenaei sp.nov | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 10 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm AHPND: V.parahaemolyticus độc lực (T) | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 11 | Giám sát Tôm nước lợ thương phẩm AHPND: V.parahaemolyticus độc lực (BN) | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 60 | |
| 12 | Xét nghiệm Tôm càng xanh 01 cơ sở giống: MrNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 13 | Xét nghiệm Tôm càng xanh 01 cơ sở giống: XSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 14 | Xét nghiệm Tôm càng xanh 01 cơ sở giống: DIV1 | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 15 | Xét nghiệm Tôm càng xanh nông hộ: MrNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 16 | Xét nghiệm Tôm càng xanh nông hộ: XSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 17 | Xét nghiệm Tôm càng xanh nông hộ: DIV1 | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 18 | Xét nghiệm cá tra thương phẩm Aeromonas hydrophila | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 19 | Xét nghiệm cá tra thương phẩm Edwardsiella ictalurid | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 20 | Xét nghiệm cá nước ngọt khác Spring viraemia of carp virus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 130 | |
| 21 | Xét nghiệm cá nước ngọt khác Koi herpesvirus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 130 | |
| 22 | Xét nghiệm cá nước ngọt khác Streptococcus spp | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 130 | |
| 23 | Xét nghiệm cá nước ngọt khác TiLV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 130 | |
| 24 | Bệnh do Perkinsus XN 02 chỉ tiêu Perkinsus marinus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 45 | |
| 25 | Bệnh do Perkinsus XN 02 chỉ tiêu Perkinsus olseni | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 45 | |
| 26 | Kháng sinh đồ các mẫu dương tính | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 40 | |
| 27 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh TSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 28 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh YHV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 29 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh DIV1 | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 30 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh NHPB | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 31 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh HPV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 32 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh IMNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 33 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh WSSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 34 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh IHHNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 35 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh E.hepatopenaei sp.nov | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 36 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh V.parahaemolyticus độc lực (T) | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 37 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh V.parahaemolyticus độc lực (BN) | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 7 | |
| 38 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh MrNV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 39 | Xét nghiệm 07 mẫu tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ) và 3 mẫu tôm càng xanh XSV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 40 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt Spring viraemia of carp virus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 41 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt Koi herpesvirus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 42 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt Streptococcus spp | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 43 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt TiLV | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 44 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt Aeromonas hydrophila | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 45 | Xét nghiệm 15 mẫu cá nước ngọt Edwardsiella ictalurid | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 46 | Xét nghiệm 05 mẫu Hàu Perkinsus marinus | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 47 | Xét nghiệm 05 mẫu Hàu Perkinsus olseni | Đặc tính kỹ thuật được mô tả tại chương V E-HSMT | Mẫu | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.226046E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.226.046.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phân tích mẫu cho hoạt động giám sát thủy sản.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng với biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.464.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Có trình độ Tiến sĩ, chuyên ngành ngành kỹ thuật/công nghệ sinh học/hóa học/hóa phân tích- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng phòng kiểm nghiệm là thành viên có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Công nghệ Sinh học, có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 4 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm, Công nghệ hóa- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ lấy mẫu an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp- Bằng cấp photo công chứng- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi