Gói thầu: mua vật tư BĐKT quý 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K812.Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | mua vật tư BĐKT quý 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:24:00 đến ngày 2022-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,170,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K812.Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
mua vật tư BĐKT quý 3 năm 2022 mua vật tư BĐKT quý 3 năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | 0 | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | |
| 2 | Mực in MKD | TCNSX | 11 | Kg | Độ nhớt quy ước, mm, trong khoảng từ 10 đến 60, thời gian khô không lớn hơn 5, độ thấm dầu, điểm, trong khoảng từ 3-4, độ mịn mm không lớn hơn 25, độ bám dính, điểm, trong khoảng 1-3. Mực in ký hiệu đạn MKĐ phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn: TCQS 235:2010/VKHCNQS | |
| 3 | Khung in lưới | TCNSX | 11 | Cái | Các thanh gỗ có kích thước 5x4cm, phía trên gỗ phải được bào nhẵn không được để lồi lõm hoặc lệch. Đặc biệt lưu ý bề mặt trên của các thanh gỗ cần phẳng và nhẵn, 4 góc dùng ke sắt gia cố ở góc. | |
| 4 | Keo bắt sáng | TCNSX | 10 | Kg | Đảm bảo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 5 | Vải lưới in K 1.15 Đức | TCNSX | 11 | M2 | Mới 100%, đảm bảo tiêu tiêu chuẩn NSX | |
| 6 | Chổi tre cán gỗ dài 1,2m | TCNSX | 260 | Cái | Cán chổi làm bằng thân gỗ bào tròn, mịn không xơ độ dài 100cm, thân chổi làm bằng cây tre già chẻ mỏng từ 0,8-1mm dài 50cm làm nan, chia làm 2 lớp kết thành chổi có độ xòe 50cm được cố định vào cán chổi bằng dây thép ly chắc chắn, độ dài chổi 120cm. | |
| 7 | Chổi quét nhà kho | TCNSX | 550 | Cái | Chổi được làm bằng cọng dừa kết lại chắc chắn có độ dài 65-70cm, nặng 500g, phần trên bó thủ công bằng sợi cước trắng, phần dưới có độ xòe 50cm. | |
| 8 | Chổi đót liền cán dài 1,2 m | TCNSX | 200 | Cái | Cán chổi làm từ nhựa rất nhẹ, bền với thiết kế tay cầm nghiêng 60 độ. Thân chổi làm bằng ngọn đót già, khô được bó lại có độ xòe là 50cm, độ dày các lớp đót là 1-1,5cm kết nối với cán bằng dây thép và đinh vít chắc chắn. | |
| 9 | Chổi quét sơn | TCNSX | 98 | Cái | Loại 7,5cm, mới 100%, đảm bảo tiêu tiêu chuẩn NSX | |
| 10 | Đinh 3 phân | TCNSX | 20 | Kg | Chiều dài 30mm, đường kính thân 2 ±0,05, số lượng đinh/kg 1.300 -1.340, độ thẳng trên thân đinh Max 0.1mm/theo tiêu chuẩn Trung Quốc:YB/T 5002-93 | |
| 11 | Đinh 4 phân | TCNSX | 75 | Kg | Chiều dài 40mm, đường kính thân 2,3 ±0,05, số lượng đinh/kg 768 -808, độ thẳng trên thân đinh Max 0.1mm/theo tiêu chuẩn Trung Quốc:YB/T 5002-93 | |
| 12 | Đinh 5 phân | TCNSX | 86 | Kg | Chiều dài 40mm, đường kính thân 2,8 ±0,05, số lượng đinh/kg 390 - 433, độ thẳng trên thân đinh Max 0.1mm/ theo tiêu chuẩn Trung Quốc:YB/T 5002-93 | |
| 13 | Khóa cầu ngang | TCNSX | 22 | Cái | Cầu khoá phải mạ, chiều dày lớp mạ không nhỏ hơn 8 P m. Bề mặt lớp mạ sáng, bóng, không bị bong tróc, phồng rộp, ổ khoá, chìa khoá phải làm việc nhẹ nhàng ổn định và chắc chắn trong 10.000 lần đóng mở, Chìa khoá tra vào và rút ra khỏi ổ không bị tắc kẹt. đường kính cầu khoá lớn hơn 13mm. | |
| 14 | Bàn vét | TCNSX | 40 | Cái | Chất liệu: thép, nhíp đúc bản rộng 30cm, cao 22cm | |
| 15 | Dao phát | TCNSX | 35 | Cái | Lưỡi rèn từ thép nhiệt luyện dài 30cm, độ dày 2mm, Cán dao dài 40cm bằng gỗ bào tròn, chắc chắn có đinh cố định với lưỡi dao | |
| 16 | Xẻng xúc đất | TCNSX | 40 | Cái | Lưỡi làm bằng thép cứng, rộng 20cm, sơn 1/2 có in lô gô chìm, cán gỗ hoặc tre dài 1m. | |
| 17 | Vít gỗ (4x20) | TCNSX | 22 | Kg | Vít gỗ đầu chìm 4 x 20 TCVN 6361: 1998, số lượng 900-1100 cái/kg | |
| 18 | Vít gỗ (4x30) | TCNSX | 20 | Kg | Vít gỗ đầu chìm 4 x 30 TCVN 6361: 1998, số lượng 620-780 cái/kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi