Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết 5.000 triệu đồng, ngân sách huyện 1.911 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:04:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,035,583,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công) Nâng cấp đường vào khu sản xuất Nách Nai, xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết 5.000 triệu đồng, ngân sách huyện 1.911 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Giao thông đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM0+554,92: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1289 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0477 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,865 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,674 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,646 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,357 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,306 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,224 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3375 | m3 |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0763 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,08 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,22 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 15 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,995 | m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống H≤ 28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4866 | 100m2 |
| B | LÀM MỚI CỐNG HỘP 2x2m: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3758 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26,398 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0048 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 19,94 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,74 | m3 |
| 6 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,88 | m3 |
| 7 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 107,52 | m3 |
| 8 | Bêtông bản vượt đá 1 x 2 M250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,64 | m3 |
| 9 | Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M300 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 10 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0267 | tấn |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 18 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,8271 | tấn |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø > 18 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,8444 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,072 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,16 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0734 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | cái |
| 18 | Sản xuất lan can cầu thép mạ kẽm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4235 | tấn |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,1734 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3511 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 42,5266 | 100m3 |
| 4 | V/C đất đào TD để đắp, ôtô 10 tấn CL ≤ 500m, đất cấp 3 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,5214 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3.953,37 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 51,2947 | 100m2 |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1.025,89 | m3 |
| 8 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,9231 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 160 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,652 | 100m3 |
| 13 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10,0T; ĐC 1 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3511 | 100m3 |
| D | + PHÂN SÂN BÊ TÔNG CUỐI TUYẾN: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 120 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,2 | m3 |
| 6 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14 | m3 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,84 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 135,6 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,7927 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,252 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,2848 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 127,33 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 126 | m3 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,2252 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,6105 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,884 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6 | 100m |
| E | TRÀN KẾT HỢP CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,6961 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,957 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,9986 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18,835 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 93,576 | m3 |
| 6 | Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,546 | m3 |
| 7 | Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M300 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 71,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 10 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2753 | tấn |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 18 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,2161 | tấn |
| 10 | Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø > 18 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,5584 | tấn |
| 11 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,6 | m2 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,822 | 100m2 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường H≤ 28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,9698 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1475 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,639 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0546 | 100m3 |
| 17 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,42 | m3 |
| 18 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,78 | m3 |
| 19 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,198 | m3 |
| 20 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,44 | m3 |
| 21 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,162 | 100m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0025 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,8862 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | Đốt |
| 25 | Lắp đặt ống cống ĐK D1000, L=3m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | Đốt |
| 26 | Đào bỏ đường tránh | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,5203 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 891,1406 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | Trụ |
| 6 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,19 | m3 |
| 7 | Cung cấp đèn chớp xoay | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | Bộ |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810675134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10 tấn | 2 |
| 3 | Đầm rung tự hành | 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110 – 140 cv | 1 |
| 5 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 8 | máy hàn | hàn | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Đầm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi