Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220897089-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220865237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết 5.000 triệu đồng, ngân sách huyện 1.911 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:04:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,035,583,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và thi công)
Nâng cấp đường vào khu sản xuất Nách Nai, xã Đông Tiến, huyện Hàm Thuận Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết 5.000 triệu đồng, ngân sách huyện 1.911 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Mai. + Tư vấn lập thẩm tra BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Phương Nguyễn + Tư vấn thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Giao thông đường bộ/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc . Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TẠI KM0+554,92:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1289100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,432m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0477100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,865m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,674m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,646m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,357m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,306m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,224m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3375m3
11Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0763tấn
12Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,08tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,22m3
14Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
15Sơn 2 nước gờ chắn , lan canTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,995m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép sàn mái, bản cống H≤ 28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4866100m2
B LÀM MỚI CỐNG HỘP 2x2m:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,3758100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,398m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc cầm tay 70kg, K=0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0048100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,94m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,74m3
6Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,88m3
7Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC107,52m3
8Bêtông bản vượt đá 1 x 2 M250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,64m3
9Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M300Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC23,04m3
10Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 10Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0267tấn
11Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 18Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,8271tấn
12Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø > 18Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3058tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,8444100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,072100m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,16m3
16Rải lớp nilon làm móng công trìnhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0734100m2
17Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC16cái
18Sản xuất lan can cầu thép mạ kẽmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4235tấn
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,1734100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3511100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC42,5266100m3
4V/C đất đào TD để đắp, ôtô 10 tấn CL ≤ 500m, đất cấp 3Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,5214100m3
5Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3.953,37m3
6Rải lớp nilon làm móng công trìnhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC51,2947100m2
7Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1.025,89m3
8GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,9231100m2
9Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
10Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,12m3
11Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC160cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,652100m3
13V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10,0T; ĐC 1Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3511100m3
D + PHÂN SÂN BÊ TÔNG CUỐI TUYẾN:
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6100m2
2Rải lớp nilon làm móng công trìnhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,2100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC120m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,2m3
6Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC14m3
7GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,84100m2
8Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTại chương V của E-HSMT + BVTKTC135,6m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,7927100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC53,252m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,2848100m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC16m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC127,33m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC126m3
15GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,2252100m2
16Rải lớp nilon làm móng công trìnhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,6105100m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,884100m3
18Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6100m
E TRÀN KẾT HỢP CỐNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,6961100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC29,957m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9986100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC18,835m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC93,576m3
6Bêtông thân cống, tường cánh đá 1 x 2 M200Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC38,546m3
7Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M300Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC71,97m3
8Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 10Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2753tấn
9Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø ≤ 18Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,2161tấn
10Sản xuất LD cốt thép cống hộp, Ø > 18Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,5584tấn
11Sơn 2 nước gờ chắn , lan canTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,6m2
12GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,822100m2
13GC lắp dựng ván khuôn thép tường H≤ 28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,9698100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1475100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,639m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0546100m3
17Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,42m3
18Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,78m3
19Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,198m3
20Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,44m3
21GC lắp dựng ván khuôn thép móngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,162100m2
22Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0025100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,8862100m3
24Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Đốt
25Lắp đặt ống cống ĐK D1000, L=3mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Đốt
26Đào bỏ đường tránhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,5203100m3
27Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 (tại mỏ) + VCTại chương V của E-HSMT + BVTKTC891,1406m3
F ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG:
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3Trụ
6Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,19m3
7Cung cấp đèn chớp xoayTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
8Cung cấp cọc tiêu chớp nónTại chương V của E-HSMT + BVTKTC40cái
9Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2Bộ
10Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810675134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 07 tấn3
2 Máy lu bánh thép 10 tấn2
3 Đầm rung tự hành 25 tấn1
4 Máy ủi 110 – 140 cv1
5 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5m31
6 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít3
7 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
8 máy hàn hàn1
9 Đầm bàn Đầm3
10 Đầm dùi Đầm3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->