Gói thầu: Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934284-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:03:00 đến ngày 2022-10-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,312,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông).3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu 45T + Xà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang | |||
| C | Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông | 6,973 | tấn | |
| 2 | Xà lan 600T chứa vật liệu | 360 | ca | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm) | 0,719 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm) | 0,953 | tấn | |
| D | Hạng mục 3: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang | |||
| E | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng | 7.000 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | 30 | m3 | |
| 4 | Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm | 100 | cây | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 50 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, làm lớp phên tre | 251 | m2 | |
| 7 | Cung cấp trải vải bạt | 125 | m2 | |
| 8 | CCLD thép neo D14mm | 0,075 | tấn | |
| 9 | Đắp cát | 203 | m3 | |
| 10 | Trải đá 0x4 | 45 | m3 | |
| 11 | Đào phá bến vật liệu | 248 | m3 | |
| 12 | San đầm đất mặt bằng | 180 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 180 | m3 | |
| 14 | Bê tông bãi đúc cọc, M150 | 90 | m3 | |
| 15 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75 | 900 | m2 | |
| 16 | Bê tông cọc, M300 | 1.348,29 | m3 | |
| 17 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm | 29,192 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm | . | 12,138 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm | 291,409 | tấn | |
| 20 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 9,014 | tấn | |
| 21 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 90 | m | |
| 22 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 432 | m | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 22 | tấn | |
| 24 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.799 | m | |
| 25 | Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.436 | m | |
| 26 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 1,124 | tấn | |
| 27 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 12 | mối nối | |
| 28 | Đập đầu cọc | 46 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 311,984 | tấn | |
| 30 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 3.467 | m | |
| 31 | Bê tông lót móng, M150 | 261,64 | m3 | |
| 32 | Bê tông bản đáy, M300 | 1.047,91 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường, M300 | 770,1 | m3 | |
| 34 | SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm | . | 56,736 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép tường, D≤10mm | 42,174 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm | . | 25,66 | tấn |
| 37 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65) | 1.156 | m2 | |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | 94,2 | m3 | |
| 39 | CCLD ống nhựa PVC d34mm | 1.951 | m | |
| 40 | CCLD khớp nối PVC | 177 | m | |
| 41 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 6.487 | m2 | |
| 42 | Bê tông móng, M150 | 319,28 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 319 | m3 | |
| 44 | Cung cấp, lát gạch terrazzo | 3.193 | m2 | |
| 45 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3.193 | m2 | |
| 46 | Bê tông lót, M150 | 57,15 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường, M300 | 171,46 | m3 | |
| 48 | SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm | . | 14,002 | tấn |
| 49 | SXLD lan can bằng thép SUS304 | 21,3 | tấn | |
| 50 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 10.021 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình, K≥0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | 1.648 | m3 | |
| 52 | Đắp bao tải cát trên cạn | 1.436 | m3 | |
| 53 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65) | 11.841 | m2 | |
| 54 | Bê tông dầm bậc thang, M300 | 16,16 | m3 | |
| 55 | SXLD cốt thép dầm, D≤10mm | 0,274 | tấn | |
| 56 | SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mm | . | 0,98 | tấn |
| 57 | Bê tông bậc thang, M300 | 19,96 | m3 | |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang, 10 <D≤18mm | . | 1,915 | tấn |
| 59 | CCLD ống cống BTCT, D800mm | 92 | m | |
| 60 | CCLD gối cống, D800mm | 32 | cái | |
| 61 | Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | 16 | mối nối | |
| 62 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 360 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng, M150 | 8,4 | m3 | |
| 64 | Bê tông nền, M150 | 18,33 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót móng, M150 | 0,45 | m3 | |
| 66 | Bê tông nền, M300 | 9,36 | m3 | |
| 67 | SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm | . | 0,743 | tấn |
| 68 | SXLD cửa van bằng thép | 1,775 | tấn | |
| 69 | CCLD cao su cửa van 1 chiều | 3,1 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 26 | m2 | |
| 71 | Cát đắp đê quây | 4.200 | m3 | |
| 72 | SXLD thép neo, D8mm | 1,267 | tấn | |
| 73 | Cung cấp, trải vải bạt | 4.200 | m2 | |
| 74 | Đào xúc cát đê quây | 4.200 | m3 | |
| 75 | CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao) | 8 | cột | |
| 76 | CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại | 16 | biển | |
| 77 | CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao | 6 | bộ | |
| 78 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 79 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 80 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5) | 45 | Công | |
| 81 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5) | 180 | Công | |
| 82 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động) | 19 | Ca | |
| 83 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực) | 71 | Ca | |
| 84 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động) | 13 | Ca | |
| 85 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực) | 77 | Ca | |
| F | Kè, phòng chống sạt lở bờ Kênh 28 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | 2.118 | m2 | |
| 2 | San ủi mặt bằng | 96 | m3 | |
| 3 | Chặt và đào gốc cây Dgốc ≤30cm | 212 | cây | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT và vận chuyển vào bãi thải | 160,8 | m3 | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 106 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót, M100 | 48 | m3 | |
| 7 | Láng nền, dày 3cm, vữa M75 | 480 | m2 | |
| 8 | CCLD phên tre | 230 | m2 | |
| 9 | Trải vải bạt | 169 | m2 | |
| 10 | CCLD thép buộc D≤10mm | 0,064 | tấn | |
| 11 | Đắp cát | 134 | m3 | |
| 12 | Trải đá 0x4 | 24 | m3 | |
| 13 | Đào phá bến vật liệu | 142 | m3 | |
| 14 | Bê tông cọc, M300 | 1.488,89 | m3 | |
| 15 | SXLD cốt thép cọc, D≤10mm | 38,778 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm | . | 212,569 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cọc, D>18mm | 1,322 | tấn | |
| 18 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 17,221 | tấn | |
| 19 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 49,834 | tấn | |
| 20 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 685 | mối nối | |
| 21 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 108 | m | |
| 22 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 504 | m | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 24,072 | tấn | |
| 24 | Đập đầu cọc | 0,4 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 11.358 | m | |
| 26 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 4.452 | m | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 377,774 | tấn | |
| 28 | Đập đầu cọc | 38,6 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 864 | m | |
| 30 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 504 | m | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 63,953 | tấn | |
| 32 | Đập đầu cọc | 2,9 | m3 | |
| 33 | Đắp đất bờ bao (tận dụng đất đào để đắp) | 785 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình | 320 | m3 | |
| 35 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn | 6.268 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 19.956 | m2 | |
| 37 | CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 45 | thảm | |
| 38 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 313 | thảm | |
| 39 | Bê tông sàn kè, M300 | 529,57 | m3 | |
| 40 | Bê tông dầm, dầm mũ, M300 | 677,61 | m3 | |
| 41 | Bê tông trụ lan can, M300 | 92,24 | m3 | |
| 42 | CCLD ống nhựa, D42mm | 123 | m | |
| 43 | SXLD cốt thép sàn, D≤10mm | 20,479 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép sàn, 10 <D≤18mm | . | 33,299 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép dầm mũ, D≤10mm | 10,1 | tấn | |
| 46 | SXLD cốt thép dầm mũ, 10 <D≤18mm | . | 52,719 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép trụ lan can, D≤10mm | 11,244 | tấn | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 89 | m2 | |
| 49 | Thép hình để lại công trình | 1,98 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 140,07 | tấn | |
| 51 | Bê tông tường, M300 | 138,38 | m3 | |
| 52 | SXLD cốt thép tường, D≤10mm | 6,913 | tấn | |
| 53 | Cốt thép tường, 10 <D≤18mm | . | 13,204 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo | 1.228 | m2 | |
| 55 | Láng nền, dày 2cm, vữa M75 | 1.228 | m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình | 209 | m3 | |
| 57 | Bê tông gờ chắn, M300 | 24,85 | m3 | |
| 58 | SXLD cốt thép gờ chắn, D≤10mm | 2,82 | tấn | |
| 59 | Bê tông mặt đường, M250 | 46,5 | m3 | |
| 60 | Láng nền dày 3cm, vữa M75 | 310 | m2 | |
| 61 | SXLD cốt thép mặt đường, D≤10mm | 1,286 | tấn | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 19 | m2 | |
| 63 | SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng) | 12,784 | tấn | |
| 64 | Bê tông sàn, M300 | 3,68 | m3 | |
| 65 | Bê tông dầm mũ cọc, M300 | 14,52 | m3 | |
| 66 | Bê tông cầu thang bến lên xuống, M300 | 23,44 | m3 | |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7 | m2 | |
| 68 | SXLD cốt thép sàn, D≤10mm | 0,431 | tấn | |
| 69 | SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, D≤10mm | 0,558 | tấn | |
| 70 | SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, 10 <D≤18mm | . | 1,741 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm | 2,316 | tấn | |
| 72 | SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng) | 0,634 | tấn | |
| 73 | Đào đất móng trụ | 1 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng, M200 | 1,28 | m3 | |
| 75 | Bê tông móng, M250 | 0,3 | m3 | |
| 76 | CCLD biển báo (phản quang), hình tròn D70cm | 4 | cái | |
| 77 | CCLD cột biển báo (sơn phản quang trắng, đỏ), D76mm, dày 1,4mm | 9 | m | |
| 78 | CCLD biển báo (phản quang), hình vuông, KT (1,2x1,2)m, tôn dày 1,2mm | 6 | cái | |
| 79 | CCLD trụ đỡ mạ kẽm, ống D120mm, dày 1,8mm | 34 | m | |
| 80 | CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao) | 8 | cột | |
| 81 | CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại | 16 | biển | |
| 82 | CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao | 6 | bộ | |
| 83 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 84 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 85 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5) | 135 | Công | |
| 86 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5) | 540 | Công | |
| 87 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động) | 58 | Ca | |
| 88 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực) | 212 | Ca | |
| 89 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động) | 39 | Ca | |
| 90 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực) | 231 | Ca | |
| G | Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công | |||
| H | Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Đào đất tạo luồng thi công | Mã hiệu CL.12010 | 49.140 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao) | Mã hiệu CL.47010 và CL.48010 | 2.426,369 | tấn |
| 3 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao) | Mã hiệu CL.24010 và CL.24010.1 | 20.960 | m |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mm | Mã hiệu CL.23010 | 202.512 | m |
| 5 | Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat) | Mã hiệu CL.31010 và CL.33010 | 4.335,86 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm D≤10mm | Mã hiệu CL.32010 | 40,943 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mm | Mã hiệu CL.32020 | 333,911 | tấn |
| 8 | Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kè | Mã hiệu CL.44010 | 53.765 | m3 |
| 9 | Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5m | Mã hiệu CL.42010 và CL.43010 | 640.807 | m |
| 10 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | Mã hiệu CL.41010 | 46.628 | m2 |
| I | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang | |||
| J | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m | Mã hiệu CL.21220 | 1.565 | m |
| 2 | Đóng cọc tràm Dgốc (8-10)cm, L=4,7m, dưới nước | Mã hiệu CL.21120 | 451.215 | m |
| 3 | Nhổ cọc bạch đàn | Mã hiệu CL.21220.1 | 85.512 | m |
| 4 | Nhổ cọc tràm | Mã hiệu CL.21120.1 | 2.143 | m |
| 5 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45030 | 473 | thảm |
| 6 | Đào bạt mái kè và vận chuyển đổ thải | Mã hiệu CL.11010 | 3.669 | m3 |
| 7 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nước | Mã hiệu CL.46010 | 2.153 | túi |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m (vật liệu khấu hao), dưới nước | Mã hiệu CL.21220.2 | 84.000 | m |
| K | Kè phòng, chống sạt lở bờ Kênh 28 | |||
| 1 | Đào đất tạo mái và vận chuyển vào bãi chứa | Mã hiệu CL.11010 | 3.007 | m3 |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Dgốc ≥15cm, L = 7m | Mã hiệu CL.21220 | 3.729 | m |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Mã hiệu CL.21220.1 | 2.718 | m |
| 4 | Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm, L=4,7m | Mã hiệu CL.21120 | 71.421 | m |
| 5 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạn | Mã hiệu CL.46010.3 | 768 | túi |
| 6 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010 | 255 | túi |
| 7 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010.2 | 613 | túi |
| 8 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45030 | 1.327 | thảm |
| 9 | CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45010.2 | 39 | thảm |
| L | Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT đính kèm | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,46% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông).3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc. | 7 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m. | 7 | 1 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên5 | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động và môi trường | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 8 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Sà lan ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt | 8 |
| 6 | Sà lan ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt | 8 |
| 7 | Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Tầu kéo, công suất ≥150 CV | Hoạt động tốt | 8 |
| 9 | Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu 45T + Xà lan 200T | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi