Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng 8 tuyến đê bao, 65 cống dưới đê và 03 cầu giao thông nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng 8 tuyến đê bao, 65 cống dưới đê và 03 cầu giao thông nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:59:00 đến ngày 2022-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,968,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6582E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: (ii). Công trình cấp III trở lên; hợp đồng tương tự có thể xác định theo một trong 2 trường hợp sau: + Trường hợp 01: hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục công trình sau: (1) Có khối lượng đào đắp đất >= 289.000m3, trong đó khối lượng đắp đê, đập, kênh mương tối thiểu là 70.000 m3; (2) cống BTCT thi công trong đê quây; (3) cầu giao thông BTCT có tải trọng tối thiểu 0.5HL93+ Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự là tổ hợp từ tối đa 02 hợp đồng có các khối lượng: khối lượng đào đắp đất >= 289.000m3, trong đó khối lượng đắp đê, đập, kênh mương tối thiểu là 70.000 m3; cống BTCT thi công trong đê quây; cầu giao thông BTCT có tải trọng tối thiểu 0.5HL93 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cống đồng bằng thi công trong đê quây và đắp đê .Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Thủy lợi |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợiKèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Giàn búa đóng cọc Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5T (búa + xà lan + cẩu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng 8 tuyến đê bao, 65 cống dưới đê và 03 cầu giao thông nông thôn Đầu tư hạ tầng kỹ thuật vùng chuyên canh cây chanh xã Bình Hòa Nam huyện Đức Huệ và xã Thạnh Hòa, Thạnh Lợi huyện Bến Lức, tỉnh Long An 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Sở Nông nghiệp và PTNT Long An (Địa chỉ: Số 8T, Quốc lộ 1A, Khu phố Thanh Xuân, Phường 5, TP. Tân An, tỉnh Long An), Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An (Địa chỉ: Số 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Long An; Địa chỉ: Số 8T, Quốc lộ 1A, Khu phố Thanh Xuân, Phường 5, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0723826409 – 0723826410; Fax: 0723822967; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ; Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà – Ba Đình – Hà Nội . Điện thoại: 024.38468161 – Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur, Phường 6 – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur, Phường 6 – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng đợt 01: Huyện Bến Lức: Đê kênh bờ Bắc kênh T4 | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147,99 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,5286 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,813 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,4281 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,4814 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5445 | 100M3 |
| 7 | San ủi đất thừa phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7434 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5 tấn trung bình phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,1316 | 100M3 |
| 9 | Đắp nền đê bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8916 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù giật cấp, áp trúc lề, bù phong hóa bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,8033 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9998 | 100m3 |
| 12 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4105 | 100M3 |
| 13 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,821 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9783 | 100M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,592 | m3 |
| 17 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3888 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2602 | Tấn |
| 20 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,68 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,48 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| B | Đê kênh bờ Nam kênh T6 | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262,97 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,7435 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,4198 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,8187 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,9069 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0967 | 100M3 |
| 7 | San ủi đất thừa phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9397 | 100M3 |
| 8 | Đào khai thác thêm đất lòng kênh đủ để đắp bằng máy đào gàu dây 0,65 m3, chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,398 | 100M3 |
| 9 | Đắp đê, ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,3435 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù giật cấp, bù phong hóa, đắp lề bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,0845 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù giật cấp, đắp bù phong hóa, đắp lề bằng máy đào 0,80m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,1414 | 100m3 |
| 12 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1082 | 100M3 |
| 13 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,2165 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối 0x4 (đá đen) bãi vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,944 | m3 |
| 17 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,95 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1951 | Tấn |
| 20 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,86 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | cái |
| C | Đê kênh bờ Đông kênh Ranh- Đ2 | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132,27 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,477 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,521 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,1802 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,266 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa về nơi thiếu cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,7599 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5874 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8425 | 100M3 |
| 9 | Đắp ao theo MCN bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,285 | 100m3 |
| 10 | Đắp giật cấp, đắp lề, bù phong hóa bằng máy đào 0,80m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,9725 | 100m3 |
| 11 | Đắp ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | 100m |
| 13 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9202 | 100M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,8405 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M |
| 18 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,908 | 100M3 |
| 19 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| D | Đê kênh bờ Tây kênh rạch Chiếc- Đ1 | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,88 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,2221 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9671 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,692 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,3699 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7159 | 100M3 |
| 7 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,7461 | 100M3 |
| 8 | Đắp nền, ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6573 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù giật cấp, áp trúc lề, bù phong hóa bằng máy đào 0,80m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,2471 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4512 | 100m3 |
| 11 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,445 | 100M3 |
| 12 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,89 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát trả lại lỏi đào đắp bờ bao và vào bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8201 | 100M3 |
| 14 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| E | Đê kênh bờ Tây kênh rạch Chiếc- Đ2 | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 197,55 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,8838 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,175 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8627 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,5033 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa về nơi thiếu cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8575 | 100M3 |
| 7 | Đào khai thác đất lòng kênh đủ để đắp bằng máy đào gàu dây 0,65 m3, chiều cao đổ đất >3m, đổ đất 1 bên, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6629 | 100M3 |
| 8 | Đắp nền đê bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2592 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù phong hóa, áp trúc lề, bù phong hóa bằng máy đào 0,80m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,9271 | 100m3 |
| 10 | Đắp ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1946 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | 100m |
| 12 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5569 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 500mm dày 23,9mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 15 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9032 | 100M3 |
| 16 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,8065 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát trả lại lỏi đào đắp bờ bao và vào bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6738 | 100M3 |
| 18 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| F | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,11 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,75 | M3 |
| 3 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,668 | 100M2 |
| G | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,57 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,638 | 100M2 |
| H | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | M3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | 100M2 |
| I | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,44 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,365 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| J | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M200 : Lát mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | M3 |
| 2 | Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,44 | M3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,253 | 100M2 |
| K | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M200 : Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,36 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,429 | 100M2 |
| L | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M200 : Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,95 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,442 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109 | Cái |
| M | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M200 : Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | 100M2 |
| N | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BTCT M200 : BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,45 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,406 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,71 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| O | 4 Cống dưới đê kênh bờ Bắc kênh T4 : BT lót M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,19 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,41 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,74 | M3 |
| P | CÔNG TÁC THÉP: Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,343 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,852 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,049 | Tấn |
| 4 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,625 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,625 | Tấn |
| Q | CÔNG TÁC THÉP: Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,201 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | Tấn |
| R | CÔNG TÁC THÉP: Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,819 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,545 | Tấn |
| S | CÔNG TÁC THÉP: Lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,478 | Tấn |
| T | CÔNG TÁC THÉP: Dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,494 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,64 | M2 |
| U | CÔNG TÁC THÉP: Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,56 | M2 |
| V | CÔNG TÁC THÉP: Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,302 | Tấn |
| W | CÔNG TÁC THÉP: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,285 | Tấn |
| X | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m (nhân công, máy), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,73 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m (nhân công, máy), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1 | 100m |
| Y | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,394 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100M2 |
| Z | ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | 100M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M3 |
| AA | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,38 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,81 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,07 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,78 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,504 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ ống cống bê tông Đk 50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | đoạn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | M2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | đoạn |
| 10 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 12 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | đoạn |
| 14 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| 15 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| AB | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 3 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,18 | m2 |
| 4 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,98 | m3 |
| AC | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,806 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,806 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,649 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,82 | m |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,16 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,806 | Tấn |
| AD | THÁO DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,57 | m3 |
| AE | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống thoát nước bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,748 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M |
| 3 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,88 | m3 |
| AF | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,315 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,203 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,025 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,85 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,125 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,315 | 100M3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,315 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,125 | 100m |
| AG | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | 100m |
| AH | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,126 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,074 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,712 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,86 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,126 | 100M3 |
| 8 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,86 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| AI | CÔNG TÁC ĐẤT: Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,468 | 100M3 |
| 2 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,59 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,85 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,274 | 100M3 |
| 5 | Đào kênh chuyển tiếp phía thượng lưu bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,552 | 100M3 |
| AJ | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp móng đến cao trình +0,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,563 | 100M3 |
| AK | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp móng đến cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,597 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,888 | 100M3 |
| AL | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp móng đến cao trình +1,50: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,664 | 100M3 |
| AM | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp thân cống đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,537 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,286 | 100M3 |
| AN | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp thân cống đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | 100M3 |
| AO | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp thân cống đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,588 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,546 | 100M3 |
| AP | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp thân cống đến cao trình +3,20: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,617 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,013 | 100M3 |
| AQ | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,109 | 100M3 |
| AR | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đắp chuyển tiếp về hiện trạng, đường vào cống, đắp nối về đê, đắp đê | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,496 | 100M3 |
| AS | CÔNG TÁC ĐẤT: Đắp đất: Đào xúc đất móng để đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,028 | 100M3 |
| AT | CÔNG TÁC ĐẤT: Đào lỏi đất đủ để đắp | |||
| 1 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,194 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,627 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,567 | 100M3 |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Pa lăng 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| AV | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ1 : BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,2 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,25 | M3 |
| 3 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,161 | 100M2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,34 | M3 |
| 5 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,119 | 100M2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,59 | M3 |
| 7 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,317 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,48 | M3 |
| 9 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,801 | 100M2 |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M3 |
| 11 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100M2 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | M3 |
| 13 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88,1 | M3 |
| 15 | Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,74 | M3 |
| 16 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,925 | 100M2 |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,72 | M3 |
| 18 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,882 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,16 | M3 |
| 20 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,075 | 100M2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 265 | Cái |
| 22 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | M3 |
| 23 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | M3 |
| 25 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,855 | 100M2 |
| 26 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,57 | M3 |
| 27 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,01 | M3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,09 | M3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,53 | M3 |
| AW | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,295 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,536 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,166 | Tấn |
| 4 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,297 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,297 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,002 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,816 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,536 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,986 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,385 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,6 | M2 |
| 18 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,306 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,48 | M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,634 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,709 | Tấn |
| AX | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,07 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 299,88 | 100m |
| AY | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,809 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,674 | 100M2 |
| 3 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,594 | 100M3 |
| 4 | Trải cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,475 | 100M3 |
| AZ | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,04 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,75 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,3 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,415 | 100M |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm (nhân công, máy), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | mối nối |
| 12 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| BA | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 363,8 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8 | m3 |
| BB | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,692 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,563 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,94 | m |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,25 | Tấn |
| BC | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,46 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ thép hình cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,619 | Tấn |
| 4 | Nhổ cọc cầu cũ bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | 100M |
| BD | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,949 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,145 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,838 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,45 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,59 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,73 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,64 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,949 | 100M3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,949 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,59 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,73 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,64 | 100m |
| BE | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,64 | 100m |
| BF | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,805 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,91 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,55 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,88 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,62 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,72 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,805 | 100M3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,8 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,72 | 100m |
| BG | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,821 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,836 | 100M3 |
| 3 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,94 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,49 | M3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,251 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,036 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,565 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,594 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,278 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,187 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,319 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,712 | 100M3 |
| 13 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,245 | 100M3 |
| 14 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,655 | 100M3 |
| 15 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,276 | 100M3 |
| 16 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,379 | 100M3 |
| BH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Bộ |
| BI | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,75 | m3 |
| 3 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,086 | 100m2 |
| BJ | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,06 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,231 | 100m2 |
| BK | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,45 | m3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| BL | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2 | m3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,855 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | m3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,79 | m3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| BM | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M200: Mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,68 | m3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,15 | m3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,895 | 100m2 |
| BN | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,78 | m3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,168 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288 | Cái |
| BO | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,46 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,997 | 100m2 |
| BP | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| BQ | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,35 | m3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| BR | 8 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Rạch Chiếc - Đ2: BT lót M150, CÁT LÓT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,06 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,91 | m3 |
| BS | Công tác Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,05 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,45 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,885 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,303 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,303 | Tấn |
| BT | Công tác Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,528 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,008 | Tấn |
| BU | Công tác Thép mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,249 | Tấn |
| BV | Công tác Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,132 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,962 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,371 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,256 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,272 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| BW | Công tác thép: Lan can cống | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,6 | m2 |
| BX | Công tác Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | Tấn |
| BY | Công tác Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,779 | Tấn |
| BZ | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 221,31 | 100m |
| 2 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 252,09 | 100m |
| CA | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,572 | 100m2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,715 | 100m2 |
| CB | ĐÁ 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Trải đá cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| CC | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,4 | m |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,7 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,69 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,96 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,212 | 100m |
| 7 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | mối nối |
| CD | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,85 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 493,3 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,5 | m3 |
| CE | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,36 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thép hình cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,495 | Tấn |
| 4 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100m |
| CF | CỐNG LY TÂM D40 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm ĐK 40cm, L=4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống ĐK 40cm bằng PP xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | mối nối |
| CG | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,646 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,646 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,86 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,789 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 274 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,646 | tấn |
| CH | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,618 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,361 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,322 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,821 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,03 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,157 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,618 | 100m3 |
| 8 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,618 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,03 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,157 | 100m |
| CI | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,17 | 100m |
| CJ | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,541 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,61 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,55 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,255 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,7 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,036 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,541 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,7 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,036 | 100m |
| CK | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,765 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,994 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,81 | m3 |
| 4 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,77 | m3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,18 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống ly tâm bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh kênh phía thượng lưu bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,771 | 100m3 |
| CL | Đắp thân cống đê cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,003 | 100m3 |
| CM | Đắp đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,511 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,029 | 100m3 |
| CN | Đắp đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,163 | 100m3 |
| CO | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp đất mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,869 | 100m3 |
| CP | Đắp cống ly tâm: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| CQ | Đắp nối về đê hiện trạng, đường vào cống: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,764 | 100m3 |
| CR | Đào xúc đất móng để đắp cống: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,542 | 100m3 |
| CS | Đất mua đủ để đắp cống: | |||
| 1 | Đất mua để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.835,294 | m3 |
| CT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Bộ |
| CU | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,66 | m3 |
| 3 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,769 | 100m2 |
| CV | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,99 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,689 | 100m2 |
| CW | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,7 | m3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| CX | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,965 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,83 | m3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,83 | m3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| CY | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M200: Mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,58 | m3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | m3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,832 | 100m2 |
| CZ | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,05 | m3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,044 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261 | Cái |
| DA | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,29 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,501 | 100m2 |
| DB | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| DC | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,77 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,84 | m3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| DD | 10 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ1: BT LÓT M150, CÁT LÓT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,59 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,09 | m3 |
| DE | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,408 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,107 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,982 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,651 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,651 | Tấn |
| DF | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,337 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,612 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,264 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,802 | Tấn |
| DG | Thép mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,883 | Tấn |
| DH | Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,143 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,225 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,359 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,069 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,293 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,09 | m2 |
| DI | Lan can cống | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,368 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,8 | m2 |
| DJ | Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,888 | Tấn |
| DK | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,669 | Tấn |
| DL | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 347,07 | 100m |
| 2 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146,72 | 100m |
| DM | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,527 | 100m2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| DN | ĐÁ 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,487 | 100m3 |
| 2 | Trải đá 0x4 đá đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| DO | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,4 | m |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,32 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 133,91 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,94 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,96 | 100m |
| 8 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | đoạn |
| 10 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | đoạn |
| 12 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | đoạn |
| 14 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | mối nối |
| DP | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,744 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 465,32 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,32 | m3 |
| DQ | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,49 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép hình cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,269 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | 100m |
| DR | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,793 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,793 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,09 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,707 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 329 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,2 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,06 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,793 | tấn |
| DS | THÁO DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép hình cầu cũ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,908 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| DT | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,355 | 100m3 |
| 2 | Đắp nối đê bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,529 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,187 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,645 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,663 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 đứng trên sà lan vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,32 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,816 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,884 | 100m3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,884 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,32 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,816 | 100m |
| DU | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp nối đê bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,681 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,453 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,565 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,085 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,18 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,352 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,981 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,18 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,352 | 100m |
| DV | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,605 | 100m |
| DW | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,918 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,816 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,88 | m3 |
| 5 | Đào vét bùn bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,295 | 100M3 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,07 | m3 |
| DX | Đắp cát đến cao trình +1,60 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,859 | 100m3 |
| DY | Đắp thân cống đê cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,947 | 100m3 |
| DZ | Đắp đến cao trình +0,00 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,061 | 100m3 |
| EA | Đắp đến cao trình +2,88: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,424 | 100m3 |
| EB | Đắp đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,499 | 100m3 |
| EC | Đắp đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,031 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,985 | 100m3 |
| ED | Đắp đến cao trình +2,00 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,971 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,996 | 100m3 |
| EE | Đắp đến cao trình +2,90 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,972 | 100m3 |
| EF | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,885 | 100m3 |
| EG | Đắp nối về đê hiện trạng, đường vào cống: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,643 | 100m3 |
| EH | Đào xúc đất móng để đắp cống: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,089 | 100m3 |
| EI | ĐÀO LỎI ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP | |||
| 1 | Đào lỏi đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,683 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,596 | 100m3 |
| EJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Pa lăng Nhật 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | Bộ |
| EK | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,8 | m3 |
| 3 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,442 | 100m2 |
| EL | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102,9 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,272 | 100m2 |
| EM | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,73 | m3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| EN | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,37 | m3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| EO | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M200: Mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,34 | m3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| EP | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,43 | m3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126 | Cái |
| EQ | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,13 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,894 | 100m2 |
| ER | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | m3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| ES | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,34 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,74 | m3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | 100m2 |
| ET | 7 Cống dưới đê kênh bờ Tây kênh Bà Kiểng - Đ2: BT LÓT M150, CÁT LÓT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,35 | m3 |
| EU | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,125 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,631 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,641 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,148 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,148 | Tấn |
| EV | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,708 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,798 | Tấn |
| EW | Thép mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,437 | Tấn |
| EX | Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,119 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,861 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,364 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,31 | m2 |
| EY | Lan can cống | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,329 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,5 | m2 |
| EZ | Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,392 | Tấn |
| FA | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,343 | Tấn |
| FB | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 458,55 | 100m |
| FC | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,234 | 100m2 |
| FD | ĐÁ 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,214 | 100m3 |
| 2 | Trải đá cấp phối 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,543 | 100m3 |
| FE | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,4 | m |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,9 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,79 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,246 | 100m |
| 7 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63 | mối nối |
| FF | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 321,6 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m3 |
| FG | THÁO DỠ CẦU HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,92 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc bê tông cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100m |
| FH | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,585 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,585 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,723 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,862 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 245 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,76 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,84 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,585 | tấn |
| FI | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp nối đê bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,958 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,06 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,48 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 đứng trên sà lan vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,8 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,994 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,062 | 100m3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,062 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,8 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,994 | 100m |
| FJ | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp nối đê bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,42 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,34 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,86 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,3 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,92 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,633 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,3 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,92 | 100m |
| FK | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,153 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,421 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,34 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,74 | m3 |
| FL | Đắp cát đến cao trình +1,85 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,574 | 100m3 |
| FM | Đắp đến cao trình +2,88: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,855 | 100m3 |
| FN | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,711 | 100m3 |
| FO | Đắp nối về đê hiện trạng, đường vào cống: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,476 | 100m3 |
| FP | Đào xúc đất móng để đắp cống: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,013 | 100m3 |
| FQ | ĐÀO LỎI ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP | |||
| 1 | Đào lỏi đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,958 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,039 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,919 | 100m3 |
| FR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | Bộ |
| FS | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M300: Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | m3 |
| 3 | Coffa thép bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,526 | 100m2 |
| FT | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,26 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,033 | 100m2 |
| FU | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,26 | m3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| FV | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,37 | m3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| FW | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M200: Mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,08 | m3 |
| 2 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,82 | m3 |
| 3 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | 100m2 |
| FX | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | m3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69 | Cái |
| FY | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,09 | m3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| FZ | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | m3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| GA | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,45 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,03 | m3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| GB | 3 Cống dưới đê kênh bờ Nam kênh Cần Xé: BT LÓT M150, CÁT LÓT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,67 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,94 | m3 |
| GC | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,895 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,662 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,644 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,489 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,489 | Tấn |
| GD | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,966 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | Tấn |
| GE | Thép mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,379 | Tấn |
| GF | Thép dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,097 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,63 | m2 |
| GG | Lan can cống | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,92 | m2 |
| GH | Thép tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,325 | Tấn |
| GI | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | Tấn |
| GJ | CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,45 | 100m |
| 2 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,39 | 100m |
| GK | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,208 | 100m2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| GL | ĐÁ 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,801 | 100m3 |
| 2 | Trải đá cấp phối 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| GM | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,18 | m |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,65 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,13 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,98 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,545 | 100m |
| 7 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | mối nối |
| GN | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,8 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m3 |
| GO | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,767 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,767 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,083 | Tấn |
| 4 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,685 | Tấn |
| 5 | Bu lông inox, M30-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Bu lông inox, M12-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103 | bộ |
| 7 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,54 | mét |
| 8 | Cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,767 | tấn |
| GP | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100M |
| 2 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| GQ | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,609 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,118 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,861 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,229 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 đứng trên sà lan vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,14 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan , kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,339 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,609 | 100m3 |
| 8 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,609 | 100m3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,14 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,339 | 100m |
| GR | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | 100m |
| GS | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,216 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,135 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,961 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,50m3 vào đất cấp 2, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,54 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,216 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,54 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100m |
| GT | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,157 | 100M3 |
| 2 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,02 | m3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,07 | m3 |
| 4 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,646 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| GU | Đắp thân cống đê cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,531 | 100m3 |
| GV | Đắp đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,132 | 100m3 |
| GW | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,974 | 100m3 |
| GX | Đắp dốc về hiện trạng, đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,22 | 100m3 |
| GY | Đào xúc đất móng để đắp cống: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,743 | 100m3 |
| GZ | ĐÀO LỎI ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP | |||
| 1 | Đào lỏi đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,689 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát phá đê quây) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,783 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,905 | 100m3 |
| HA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| HB | Dàn van, cửa van gỗ cho 07 cống Đê kênh bờ Đông kênh Ranh –Đ2 và 08 cống Đê kênh bờ Đông kênh Bà Kiểng – Đ2 : DÀN VAN | |||
| 1 | Đục bê tông dàn van hiện trạng để nối cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | M3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 300, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0366 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2579 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2055 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100M2 |
| HC | Dàn van, cửa van gỗ cho 07 cống Đê kênh bờ Đông kênh Ranh –Đ2 và 08 cống Đê kênh bờ Đông kênh Bà Kiểng – Đ2 : CỬA VAN GỖ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng các chi tiết gỗ của cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,245 | M2 |
| 2 | Quét hắc ín vào gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,65 | M2 |
| 3 | Khoan lỗ qua thép, gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | 10 lỗ |
| 4 | Cắt thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 136,95 | M |
| 5 | Lắp, xiết bu lông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 885 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,15 | M2 |
| 7 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,245 | M2 |
| HD | 3 cầu (T6-1; T4-1; T4-2) : CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,24 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1684 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0149 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,4602 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6352 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3739 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3739 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5191 | 100M2 |
| HE | Sản xuất hộp nối cọc, nối cọc | |||
| 1 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5562 | Tấn |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | mối |
| HF | ĐÓNG CỌC BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, kích thước cọc 30x30; 25x25 chiều dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.838,2 | M |
| HG | Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,092 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,026 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | 100M |
| 4 | Thiết bị chờ cọc thử | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | ca |
| HH | Đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, ngập đất hoàn toàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,276 | 100M |
| 2 | Đóng cọc xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,55 | 100M |
| 3 | Đóng cọc xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,847 | 100M |
| HI | Đóng cọc 25x25 | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thẳng, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M |
| 3 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,37 | M3 |
| 4 | Đập đầu cọc dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,37 | M3 |
| HJ | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,27 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0639 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5411 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6295 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8897 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mố trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2904 | 100M2 |
| HK | BẢN DẪN + DẦM KÊ BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,98 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,02 | M3 |
| 3 | Bê tông lót dưới bản dẫn, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,01 | M3 |
| 4 | Bê tông lót dưới dầm kê, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,63 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0335 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5126 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1151 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100M2 |
| 9 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1548 | 100M2 |
| HL | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,08 | M3 |
| 2 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,56 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0639 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4522 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7451 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, Đk > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,003 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5024 | 100M2 |
| HM | BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,77 | M3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | M3 |
| 3 | Bê tông dầm ngang cầu, đá 1x2 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,66 | M3 |
| 4 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 mác 350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,77 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0994 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2079 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, Đk >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5599 | Tấn |
| 8 | Làm lớp phòng nước mặt cầu bằng Radcon 7 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 410,04 | M2 |
| 9 | Xoa nền bê tông) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 410,04 | M2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1688 | 100M2 |
| 11 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,323 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,65 | M2 |
| HN | DẦM CẦU | |||
| 1 | Mua dầm BTCT DUL I 400, L=12m, tải trọng 0,5HL93 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | Dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm đến công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Chuyến |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cầu cao su, kích thước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | Cái |
| HO | KHE CO DÃN + LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ vữa rót gốc xi măng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0597 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1562 | Tấn |
| 4 | Gia công thép hình khe co giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3619 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình khe co dãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3619 | Tấn |
| 6 | Quét Sikadur 732 (hoặc loại tương tự) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,56 | M2 |
| 7 | Lắp đặt tấm cao su khe co giãn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | M |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng thoát nước mặt cầu, đk ống 88,3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100m |
| HP | TƯỜNG CHẮN CHO ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ A | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,13 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,13 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,66 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3848 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6429 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,858 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9135 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2991 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2646 | 100M2 |
| 13 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3927 | 100M2 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, kích thước cọc 20x20, chiều dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,499 | 100M |
| 15 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,504 | M3 |
| HQ | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông dầm chân mái đá 1x2 mác 200, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,83 | M3 |
| 2 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,81 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,95 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,904 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,922 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3827 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm chân mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5851 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0683 | 100M2 |
| HR | LAN CAN TRÊN CẦU; LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN 1 | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm theo thiết kế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8.376,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,43 | M2 |
| HS | LAN CAN TRÊN TƯỜNG CHẮN 2 | |||
| 1 | Bê tông cột lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0077 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột lan can, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0444 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 59,9mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,488 | 100m |
| 5 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1215 | 100M2 |
| HT | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0246 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2664 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,54 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,75 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | Cái |
| HU | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| HV | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 219,5 | M |
| 2 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,43 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,43 | M3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0828 | Tấn |
| HW | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2408 | 100M3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2752 | 100M3 |
| 3 | Đào khai thác lõi đất; đào bạt mái (cầu T4-2) để lấy đất đắp lề bằng máy đào gầu 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7122 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất lề bằng máy đầm 9T, K=0,90, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7475 | 100M3 |
| 5 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,3057 | 100M3 |
| 6 | Đầm chặt cát đường dẫn bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,3057 | 100M3 |
| 7 | Trải đá cấp phối 0-4 (đá xanh loại 1) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,269 | 100M3 |
| HX | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ, TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất 6m/cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.785,3998 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dầm giằng - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,9004 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.186,3646 | kg |
| 6 | Nhổ cọc khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | 100M |
| 7 | Tháo dỡ dầm giằng khung định vị - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,9004 | Tấn |
| HY | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,475 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,89 | M3 |
| 3 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 737,5 | M2 |
| HZ | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | 100M3 |
| 2 | Đào phá đường tránh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | 100M3 |
| IA | RÀO CHẮN | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tròn phản quang Đk 70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M12x120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | M2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | M2 |
| 6 | Mua đèn cảnh báo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Mua pin | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | cục |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | M2 |
| IB | Huyện Đức Huệ: Đê bờ Đông kênh Sáu Sung | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,6 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,4819 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3205 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,6542 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8423 | 100M3 |
| 6 | Đào san đất thừa trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3088 | 100M3 |
| 7 | Đào lỏi đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,133 | 100M3 |
| 8 | Đào kênh kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7446 | 100M3 |
| 9 | Đắp đất mái, lề, ao, bù giật cấp, nền, bù phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,6447 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,23 | 100m |
| 11 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3984 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát trả lại lỏi, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,133 | 100M3 |
| 13 | Bơm cát nền đê, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,2182 | 100M3 |
| 14 | Bơm cát bù lún mặt đê, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5584 | 100M3 |
| 15 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4787 | 100M3 |
| 16 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,9575 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 19 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | m3 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 22 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 23 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,62 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,341 | 100M3 |
| 26 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| IC | Huyện Đức Huệ: Đê bờ Tây kênh Sáu Sung | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 155,04 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,8725 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7195 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,9459 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1982 | 100M3 |
| 6 | Đào san đất thừa trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0747 | 100M3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,28 | 100M3 |
| 8 | Đào lỏi đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,9309 | 100M3 |
| 9 | Đào kênh kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3 , đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,2383 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất mái, lề, ao, bù giật cấp, nền, đắp rãnh, bù phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,0659 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,72 | 100m |
| 12 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát trả lại lỏi, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,9309 | 100M3 |
| 14 | Bơm cát nền đê, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,6683 | 100M3 |
| 15 | Bơm cát bù lún mặt đê, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6496 | 100M3 |
| 16 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5057 | 100M3 |
| 17 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0115 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100M |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 21 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | m3 |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 24 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | m3 |
| 25 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,62 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,248 | 100M3 |
| 28 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| ID | Huyện Đức Huệ: Đê bờ Đông kênh Long Hải | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,78 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,4708 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5561 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,1357 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8051 | 100M3 |
| 6 | San ủi đất thừa về vị trí thiếu cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6484 | 100M3 |
| 7 | Đào kênh kết hợp khai thác đất đủ để đắp bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,4295 | 100M3 |
| 8 | Đắp đất đê, ao, bù giật cấp, bù phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,8837 | 100M3 |
| 9 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,4 | 100m |
| 10 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5569 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát trả lại lỏi cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,6049 | 100M3 |
| 12 | Bơm cát bù lún mặt đê, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,892 | 100M3 |
| 13 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2942 | 100M3 |
| 14 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5885 | 100M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,486 | M3 |
| 16 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0729 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2375 | M3 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0488 | Tấn |
| 19 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | M3 |
| 20 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,965 | M2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M |
| 26 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6738 | 100M3 |
| 27 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| IE | Huyện Đức Huệ: Đê bờ Tây kênh Long Hải | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,22 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,9471 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5431 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,5951 | 100M3 |
| 5 | Đào san nền đê bằng máy ủi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7095 | 100M3 |
| 6 | Đào kênh kết hợp khai thác đất đủ để đắp bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,2963 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất đê, ao, bù giật cấp, bù phong hóa bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,1821 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,2 | 100m |
| 9 | Đắp rãnh thoát nước bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,458 | 100M3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,887 | 100M3 |
| 11 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5569 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát trả lại lỏi cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,2325 | 100M3 |
| 13 | Bơm cát bù lún mặt đê, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,432 | 100M3 |
| 14 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2065 | 100M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,413 | 100M3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,486 | M3 |
| 17 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0729 | 100M2 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2375 | M3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0488 | Tấn |
| 20 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | M3 |
| 21 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,965 | M2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M |
| 25 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6738 | 100M3 |
| 26 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| IF | Huyện Đức Huệ: Đê bờ Tây kênh Bà Kiểng | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,4957 | 100m2 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,1262 | 100M3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6584 | 100M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,455 | 100M3 |
| 5 | San ủi đất thừa về vị trí thiếu bằng máy ủi, cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9837 | 100M3 |
| 6 | Đào xúc đất thừa đổ lên ô tô bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,6273 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2701 | 100M3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,3572 | 100M3 |
| 9 | Đào lỏi đất đủ để đắp đê bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,8018 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,8023 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất xung quang đường ống D315 bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144 | m3 |
| 12 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 (ngập đất), kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,6 | 100m |
| 13 | Đào khai thác đất đủ đắp đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0925 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9932 | 100M3 |
| 15 | Đào đất đường tạm trả lại hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9932 | 100M3 |
| 16 | Đắp bờ bao bãi vật liệu bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4608 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát trả lại lỏi cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,8018 | 100M3 |
| 18 | Bơm cát bù lún mặt đê, cự ly trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,348 | 100M3 |
| 19 | Cắt khuôn mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8497 | 100M3 |
| 20 | Trải đá cấp phối dăm Dmax 37,5 loại 1 (đá 0x4) mặt đê | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,6995 | 100M3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | m3 |
| 22 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0567 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9625 | m3 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0379 | Tấn |
| 25 | Đào móng cột trụ rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | m3 |
| 26 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,195 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100M |
| 29 | Bơm cát bãi vật liệu, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,476 | 100M3 |
| 30 | Trải đá cấp phối 0x4 bãi vật liệu (đá đen) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| IG | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M300: Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,48 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,326 | 100M2 |
| IH | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M300: Bản đáy sân tiêu năng, tường ngoặc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,34 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100M2 |
| II | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,67 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,307 | 100M2 |
| IJ | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,74 | M3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,141 | 100M2 |
| IK | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,05 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,465 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M2 |
| IL | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M200: Lát mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,95 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,253 | 100M2 |
| IM | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,48 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,463 | 100M2 |
| IN | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,89 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,433 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107 | Cái |
| IO | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | 100M2 |
| IP | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BTCT M200: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,35 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,22 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100M2 |
| IQ | 5 Cống dưới đê bờ Đông Kênh Quảng Điệu: BT lót M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,57 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,38 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,93 | M3 |
| IR | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,865 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,346 | Tấn |
| 4 | Thép khe van, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 5 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,843 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,843 | Tấn |
| IS | Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,589 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,113 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,832 | Tấn |
| IT | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,19 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,423 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,866 | Tấn |
| IU | Lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,54 | Tấn |
| IV | Dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,662 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,033 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,97 | M2 |
| IW | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,207 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,76 | M2 |
| IX | Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,328 | Tấn |
| IY | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,274 | Tấn |
| IZ | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,66 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,01 | 100m |
| JA | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,899 | 100M2 |
| JB | ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,055 | 100M3 |
| JC | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,1 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,22 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,2 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,94 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,78 | 100M |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | M2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| 12 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| JD | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 (nhân công) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Lưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130,2 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| JE | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox, kể cả vật liệu và vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,233 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,233 | Tấn |
| JF | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống thoát nước bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,166 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,45 | 100M |
| 3 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,1 | m3 |
| JG | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,399 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,595 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,772 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,846 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,24 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,034 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,399 | 100M3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,399 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,24 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,6 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,034 | 100m |
| JH | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,189 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,34 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | 100M3 |
| 8 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8 | 100m |
| JI | ĐÊ QUÂY 3 | |||
| 1 | Đắp tôn cao đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M3 |
| JJ | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,654 | 100M3 |
| 2 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,27 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,88 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,783 | 100M3 |
| JK | Đắp móng đến cao trình +0,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,97 | 100M3 |
| JL | Đắp móng đến cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,655 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,616 | 100M3 |
| JM | Đắp thân cống đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,275 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,616 | 100M3 |
| JN | Đắp thân cống đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,222 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,001 | 100M3 |
| JO | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,102 | 100M3 |
| JP | Đắp nối về đê, đắp chuyển tiếp về hiện trạng: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,157 | 100M3 |
| JQ | Đắp ao, mương | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,691 | 100M3 |
| JR | Đào xúc đất móng để đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,161 | 100M3 |
| JS | Đào lỏi đất đủ để đắp | |||
| 1 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,019 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,595 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,426 | 100M3 |
| JT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Pa lăng 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Bộ |
| JU | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M300: Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,84 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,892 | 100M2 |
| JV | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M300: Bản đáy sân tiêu năng, tường ngoặc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,65 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | 100M2 |
| JW | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,13 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,825 | 100M2 |
| JX | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | M3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100M2 |
| JY | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,736 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100M2 |
| JZ | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M200: Lát mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,49 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | 100M2 |
| KA | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,06 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,428 | 100M2 |
| KB | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,93 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 183 | Cái |
| KC | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,32 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M2 |
| KD | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BTCT M200: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,89 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,647 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| KE | 8 Cống dưới đê kênh bờ Đông và bờ Tây kênh Sáu Sung: BT lót M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,79 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,28 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,45 | M3 |
| KF | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,736 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,672 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,258 | Tấn |
| 5 | Thép khe van, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | Tấn |
| 6 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | Tấn |
| KG | Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,117 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,164 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,438 | Tấn |
| KH | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,403 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,711 | Tấn |
| KI | Lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,478 | Tấn |
| KJ | Dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,544 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,329 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,032 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,84 | M2 |
| KK | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,68 | M2 |
| KL | Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,582 | Tấn |
| KM | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,515 | Tấn |
| KN | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 214,795 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,065 | 100m |
| KO | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,275 | 100M2 |
| KP | ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,97 | 100M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,147 | 100M3 |
| KQ | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,92 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,76 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,08 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,58 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,793 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đk 250mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | mối nối |
| 10 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| KR | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 (nhân công) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 259,2 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | m3 |
| KS | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox, kể cả mua vật liệu và vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,095 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,095 | Tấn |
| KT | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc gỗ cầu cũ bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,468 | 100M |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,22 | M3 |
| 4 | Nhổ cọc cầu cũ bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,468 | 100M |
| KU | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống thoát nước bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,651 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,78 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 258,91 | m3 |
| KV | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,605 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,468 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,742 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,618 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,885 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,97 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,605 | 100M3 |
| 8 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,605 | 100M3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,225 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,66 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,97 | 100m |
| KW | RÀO CHẮN | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | 100m |
| KX | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,218 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,132 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,865 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,2 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,353 | 100M3 |
| 9 | Đào đời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,656 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,7 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100m |
| KY | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,969 | 100M3 |
| 2 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,08 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,53 | M3 |
| 4 | Đào hạ cơ bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,494 | 100M3 |
| 5 | Đào móng ống thoát nước D250 bằng máy 0,8m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,579 | 100M3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,106 | 100M3 |
| KZ | Đắp móng đến cao trình +1,30: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,633 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,729 | 100M3 |
| LA | Đắp thân cống đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,541 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,545 | 100M3 |
| LB | Đắp đê | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,159 | 100M3 |
| LC | Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,809 | 100M3 |
| LD | Đắp đất đường ống nước D250 | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,579 | 100M3 |
| LE | Đắp đê chuyển tiếp về hiện trạng | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,521 | 100M3 |
| LF | Đào xúc đất móng để đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,768 | 100M3 |
| LG | Đào lỏi đất đủ để đắp | |||
| 1 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,497 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất đào lõi trung bình 1 lần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,859 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,104 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,395 | 100M3 |
| LH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Bộ |
| LI | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M300: Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,55 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,726 | 100M2 |
| LJ | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M300: Bản đáy sân tiêu năng, tường ngoặc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,16 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,573 | 100M2 |
| LK | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,87 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,738 | 100M2 |
| LL | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,84 | M3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100M2 |
| LM | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,931 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,71 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,79 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,121 | 100M2 |
| LN | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M200: Lát mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,68 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,553 | 100M2 |
| LO | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,09 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,127 | 100M2 |
| LP | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,939 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232 | Cái |
| LQ | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,228 | 100M2 |
| LR | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BTCT M200: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,88 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,638 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,13 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100M2 |
| LS | 10 Cống dưới đê bờ Đông và bờ Tây kênh Long Hải: BT lót M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,21 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,32 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,49 | M3 |
| LT | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,948 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,727 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,566 | Tấn |
| 5 | Thép khe van, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,102 | Tấn |
| 6 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,552 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,552 | Tấn |
| LU | Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,369 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | Tấn |
| LV | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,891 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,977 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,113 | Tấn |
| LW | Lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,423 | Tấn |
| LX | Dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,131 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,256 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,128 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,266 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,065 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,289 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,73 | M2 |
| LY | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,28 | M2 |
| LZ | Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,728 | Tấn |
| MA | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,599 | Tấn |
| MB | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 176,978 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,662 | 100m |
| MC | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,665 | 100M2 |
| MD | ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,277 | 100M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,288 | 100M3 |
| ME | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,32 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,67 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,31 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,44 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,732 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100M |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | M2 |
| 9 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đoạn |
| 10 | Nối ống cống bằng PP xảm Đk 40cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | đoạn |
| 12 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 100cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | đoạn |
| 14 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 150cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 16 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 150cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | mối nối |
| 17 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| MF | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 336,1 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,5 | m3 |
| MG | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox, kể cả mua vật liệu và vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,273 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,273 | Tấn |
| MH | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,16 | M3 |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100M |
| MI | THÁO DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống Đk 40cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | đoạn |
| MJ | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống thoát nước bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,632 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,78 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 246,03 | m3 |
| MK | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,963 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,689 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,931 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,958 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,08 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,11 | 100m |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,963 | 100M3 |
| 9 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,963 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,08 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,11 | 100m |
| ML | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,865 | 100m |
| MM | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,987 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,511 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,34 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,59 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | 100m |
| 8 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | 100m |
| 9 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,987 | 100M3 |
| 10 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,7 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | 100m |
| 13 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | 100m |
| MN | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp đường tạm bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đường tạm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100m |
| 5 | Đào phá đường tạm bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| MO | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,196 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,119 | 100M3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,696 | 100M3 |
| 4 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,18 | M3 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,24 | M3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,697 | 100M3 |
| 7 | Đào kênh chuyển tiếp phía thượng lưu bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,448 | 100M3 |
| 8 | Đào kênh chuyển tiếp phía thượng lưu bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,306 | 100M3 |
| MP | Đắp móng đến cao trình +0,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,223 | 100M3 |
| MQ | Đắp móng đến cao trình +1,00: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,556 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M3 |
| MR | Đắp móng đến cao trình +1,30: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,764 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,515 | 100M3 |
| MS | Đắp thân cống đến cao trình +2,00: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,649 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M3 |
| MT | Đắp thân cống đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,956 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,085 | 100M3 |
| MU | Đắp mang cống: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,64 | 100M3 |
| MV | Đắp chuyển tiếp về hiện trạng, đường vào cống, đắp nối về đê, đắp đê | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,144 | 100M3 |
| MW | Đắp ao, mương, rãnh nước | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,025 | 100M3 |
| MX | Đào xúc đất móng để đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,272 | 100M3 |
| MY | Đào lỏi đất đủ để đắp | |||
| 1 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,247 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,02 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,227 | 100M3 |
| MZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Pa lăng 3 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | Bộ |
| NA | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M300: Bản đáy thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,37 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | 100M2 |
| NB | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M300: Bản đáy sân tiêu năng, tường ngoặc | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,76 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100M2 |
| NC | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M300: Tường | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,68 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,604 | 100M2 |
| ND | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M300: Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 300, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | M3 |
| 2 | Coffa thép chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | 100M2 |
| NE | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M300: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 300, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | M3 |
| 4 | Coffa thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | M3 |
| 6 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100M2 |
| NF | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M200: Lát mái | |||
| 1 | Bê tông lát mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,99 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,143 | 100M2 |
| NG | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M200: Tường răng | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,82 | M3 |
| 2 | Coffa thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,376 | 100M2 |
| NH | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M200: Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,33 | M3 |
| 2 | Coffa thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | 100M2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49 | Cái |
| NI | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M200: Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | M3 |
| 2 | Coffa thép bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100M2 |
| NJ | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BTCT M200: BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,41 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,441 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,32 | M3 |
| 4 | Coffa thép chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100M2 |
| NK | 2 Cống dưới đê bờ Tây kênh Bà Kiểng: BT lót M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,89 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,98 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,78 | M3 |
| NL | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,012 | Tấn |
| 5 | Thép khe van, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 6 | Sản xuất khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt khe van thép inox, khối lượng 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | Tấn |
| NM | Thép tường ngoặc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | Tấn |
| NN | Thép sân tiêu năng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,286 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,078 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,158 | Tấn |
| NO | Lát mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,334 | Tấn |
| NP | Dàn van | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cao 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | M2 |
| NQ | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | M2 |
| NR | Tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,136 | Tấn |
| NS | Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | Tấn |
| NT | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 1, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,41 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào vào đất cấp 2, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,96 | 100m |
| NU | VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,689 | 100M2 |
| NV | ĐÁ 0*4 | |||
| 1 | Trải cấp phối đá 0x4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,699 | 100M3 |
| 2 | Trải cấp phối đá 0x4 đường tạm (đá loại 2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,171 | 100M3 |
| NW | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,28 | Mét |
| 2 | Lắp đặt 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,08 | m2 |
| 3 | Sơn dàn van 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,52 | M2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,58 | M2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,178 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông rung nén ĐK 80cm, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | đoạn |
| 8 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | mối nối |
| 9 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| NX | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Lưới làm thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,8 | m2 |
| 5 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m3 |
| NY | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van inox, kể cả mua vật liệu và vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,768 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,768 | Tấn |
| NZ | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,03 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,638 | 100M |
| OA | ỐNG THOÁT NƯỚC TẠM | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống thoát nước bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,972 | 100M3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 315mm thoát nước tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bịt đầu ống, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,99 | m3 |
| OB | ĐÊ QUÂY 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,101 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,955 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,798 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,108 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 bằng máy đào đứng trên sà lan, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,15 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,101 | 100M3 |
| 8 | Đào dời trung bình 1 lần đất phá đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,101 | 100M3 |
| 9 | Nhổ cừ đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,15 | 100m |
| OC | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| OD | ĐÊ QUÂY 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,794 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,368 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,403 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5 m, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100m |
| 6 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3, kể cả mua vật liệu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,794 | 100M3 |
| OE | Nhổ cừ đê quây bằng máy | |||
| 1 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| OF | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,775 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,016 | 100M3 |
| 3 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,38 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,96 | M3 |
| 5 | Đào hạ cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,292 | 100M3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,354 | 100M3 |
| OG | Đắp móng đến cao trình +1,30: | |||
| 1 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,537 | 100M3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,217 | 100M3 |
| OH | Đắp thân cống đến cao trình +2,50: | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,133 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,635 | 100M3 |
| OI | Đắp chuyển tiếp về hiện trạng, đường vào cống, đắp nối về đê, đắp đê | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,807 | 100M3 |
| OJ | Đào xúc đất móng để đắp cống | |||
| 1 | Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,165 | 100M3 |
| OK | Đào lỏi đất đủ để đắp | |||
| 1 | Đào lỏi bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,758 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát trả lại lỏi đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,758 | 100M3 |
| OL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng 2 tấn chiều cao nâng hạ 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Dây cáp D.14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | m |
| 3 | Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,6% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6582E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (i) Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: (ii). Công trình cấp III trở lên; hợp đồng tương tự có thể xác định theo một trong 2 trường hợp sau: + Trường hợp 01: hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục công trình sau: (1) Có khối lượng đào đắp đất >= 289.000m3, trong đó khối lượng đắp đê, đập, kênh mương tối thiểu là 70.000 m3; (2) cống BTCT thi công trong đê quây; (3) cầu giao thông BTCT có tải trọng tối thiểu 0.5HL93+ Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự là tổ hợp từ tối đa 02 hợp đồng có các khối lượng: khối lượng đào đắp đất >= 289.000m3, trong đó khối lượng đắp đê, đập, kênh mương tối thiểu là 70.000 m3; cống BTCT thi công trong đê quây; cầu giao thông BTCT có tải trọng tối thiểu 0.5HL93 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥132.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cống đồng bằng thi công trong đê quây và đắp đê .Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Thủy lợi | 6 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợiKèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành khảo sát xây dựng hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 10 |
| 2 | Máy lu | ≥9 tấn | 7 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 7 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥5tấn | 8 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥0,25 m3 | 10 |
| 7 | Giàn búa đóng cọc Diezel | ≥ 2.5T (búa + xà lan + cẩu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi