Gói thầu: Sửa chữa, củng cố bệnh xá Trung đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 276 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, củng cố bệnh xá Trung đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:36:00 đến ngày 2022-09-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 276 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, củng cố bệnh xá Trung đoàn Sửa chữa, củng cố bệnh xá Trung đoàn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ít nhất 01 hợp đồng tương tự, gửi trực tiếp về chủ đầu tư, địa chỉ 42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh vào giờ hành chính, trong thời gian trước khi mở thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bao bì nhãn mác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào bán đã bao gồm trọn gói các loại thuế, chi phí bao gói, xếp dỡ, vận chuyển về nơi yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Từ 06 tháng đến 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. 069656800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. 069656800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. 069656800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 42 Trần Thị Do, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. 069656800 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn vàng ngoài trời | 5 | Thùng | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 2 | Sơn vàng trong nhà | 5 | Thùng | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 3 | Sơn dầu đỏ | 3 | Kg | Là loại sơn Epoxy, có độ bền cao, chống mài mòn hiệu quả. | ||
| 4 | Tôn sóng ngói | 180 | M2 | Độ dày 0,47; hiệu ứng 1020mm; số sóng 5; cao sóng 29mm; trọng lượng tham khảo 3,7kg/m2; độ dốc tối thiểu 15%; vít đai 5÷6m2; bước xà gồ tối đa nhịp giữa 1,7mm, nhịp đơn 1400mm, nhịp hàng 200mm. | ||
| 5 | Đinh bắn tôn | 5 | Túi | Là loại đinh mũ tròn, có đệm ron cao su kích thước 25mm, bằng thép, có độ cứng cao. Ron cao su mới, không bị lão hóa. | ||
| 6 | Bột trét tường | 5 | Bao | Là loại bột mastic có thành phần chủ yếu là chất kết dính dạng polymers, chất độn là bột đá CacO3 và các chất phụ gia, có định mức lý thuyết 0,8-1,2m²/kg/2 lớp. | ||
| 7 | Bay xây | 4 | Cái | Bằng thép, tay cầm gỗ, chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 8 | Bàn xoa | 4 | Cái | Bằng gỗ, chắc chắn, không cong vênh, rạn nứt, bề mặt nhẵn bóng. | ||
| 9 | Sắt V5 | 30 | Cây | Là loại sắt chữ V, kích thước 50 x 50 x 6,0mm, không cong vênh, rỉ sét, bẹp méo. | ||
| 10 | Sơn trắng trong nhà | 4 | Thùng | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 11 | Chổi lăn sơn | 6 | Cái | Tròn đều, không bẹp méo cong vênh, lông mịn, trục quay dễ dàng, không nẩy khi lăn | ||
| 12 | Cọ quét sơn | 4 | Cái | Tay cầm và đầu cọ liên kết chắc chắn, lông mịn, quét không bị rung | ||
| 13 | Bồn cầu xổm | 6 | Bộ | Kích thước tiêu chuẩn rộng x dài = 426mmx485mm, màu trắng, hệ thống xả: xả thẳng | ||
| 14 | Xi măng | 120 | Bao | Loại 1, được làm từ Blue Kylin với pozzolane hoạt tính cao; Blue Kylin phải tạo độ dẻo bền, không thám và ổn định ở những môi trường ăn mòn. | ||
| 15 | Cát xây tô | 12 | M3 | Là sơn gốc Acrylic biến tính, màng sơn bóng mờ, không chứa hóa chất độc hại hoặc kim loại nặng, khả năng chống thấm tốt, lau chùi hiệu quả, màu sắc tươi mới, bền màu. | ||
| 16 | Ống nước 27 | 20 | Ống | Chịu áp lực lớn, đường kính ống ϕ = 27mm, lắp đặt dễ dàng. | ||
| 17 | Ván khuôn | 10 | Tấm | Được làm từ gỗ công nghiệp, không bị mốc, mối mọt, bền chắc, không cong vênh, nứt gãy. Kích thước 0,2 x 4 m, độ dày 17mm | ||
| 18 | Cát nền | 15 | M3 | Cát nền (cát san lấp mặt bằng) là loại cát xây dựng có nguồn gốc từ sông và biển. Thường lẫn đất, tạp chất trung bình từ 10% đến 15% cát. Loại cát này thường được dùng để nâng nền, san lấp mặt bằng để thi công xây dựng. | ||
| 19 | Đá 1x2 | 3 | M3 | Đá 1×2 là một trong các loại đá xây dựng được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và dân dụng, dùng để làm nền, đổ bê tông. | ||
| 20 | Lưới B40 | 150 | Mét | Lưới mạ kẽm ô 50x50mm độ dày 2,7 ly khổ 1m2 | ||
| 21 | Tủ điện âm tường | 2 | Cái | Bằng nhựa Polycacbonat chống cháy, chống va đập, có độ bền cao, an toàn khi sử dụng, dễ dàng lắp đặt. | ||
| 22 | Dây điện 2.5 | 200 | Mét | Bên trong là 07 sợi đồng đường kính 0,67mm xoắn lại với nhau, độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc, khả năng dẫn điện tốt, bên ngoài bọc PVC có tính linh hoạt, độ bền cao. Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn = 70°C | ||
| 23 | Cầu dao điện | 4 | Cái | Công suất 2.200W, dòng 10A/250V, có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng lắp đặt, độ nhạy cao. | ||
| 24 | Ổ điện âm tường | 8 | Cái | Công suất 2.200W, dòng 10A/250V, có độ bền cao, an toàn cho người sử dụng, dễ dàng lắp đặt. | ||
| 25 | Băng keo điện | 5 | Cuộn | Là loại băng keo PVC chuyên dụng màu đen, đường kính 6,5cm. Cách điện tốt,an toàn cho người sử dụng. | ||
| 26 | Sắt 6 | 30 | Kg | Là loại sắt cuộn tròn, trơn, đường kính 6mm, chất lượng tốt, cơ tính ổn định. Định lượng 1m xấp xỉ 0,22kg. | ||
| 27 | Que hàn sắt điện | 2 | Hộp | Là loại vật liệu phổ biến trong ngành hàn, là loại điện cực hồ quang tay gây hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn. Quy cách que hàn 4mm dài 400-450mm | ||
| 28 | Bản lề cửa sắt | 8 | Cái | Được đúc bằng hợp kim sắt, atimon, có khả năng chống rỉ, chịu mài mòn cao, chịu lực tốt | ||
| 29 | Chốt cửa sắt | 4 | Cái | Được đúc bằng hợp kim sắt, atimon, có khả năng chống rỉ, chịu mài mòn cao, chịu lực tốt | ||
| 30 | Khóa nước 27 | 8 | Cái | Chịu áp lực lớn, đóng mở dễ dàng, tay cầm không bị gãy, lắp đặt dễ dàng, đường kính khóa ϕ = 27mm | ||
| 31 | Máy bơm nước | 1 | Cái | Công suất máy 1,5HP, điện áp 220v, hút sâu 8m, cột áp 25m,lưu lượng nước 14m³/h, đường kính ống ϕ = 49/42 mm. | ||
| 32 | Gạch lát 40x40 | 160 | Thùng | Kích thước tiêu chuẩn dài x rộng = 400mmx400mm, độ dày tiêu chuẩn ≥ 8,5mm, gạch sáng bóng, không thấm nước, không trơn trượt. Màu xanh ngọc, vện trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi