Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT nội đồng xã Đoàn Đào (Tuyến 1: Từ đường liên thôn Đồng Minh - Long Cầu đi máng cấp 1 thủy nông thôn Đồng Minh; Tuyến 2: Từ ĐH.81 đến nhà ông Đạo, thôn Đoàn Đào; Tuyến 3: Từ Đồng Đò đến nghĩa trang nhân dân thôn Khả Duy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT nội đồng xã Đoàn Đào (Tuyến 1: Từ đường liên thôn Đồng Minh - Long Cầu đi máng cấp 1 thủy nông thôn Đồng Minh; Tuyến 2: Từ ĐH.81 đến nhà ông Đạo, thôn Đoàn Đào; Tuyến 3: Từ Đồng Đò đến nghĩa trang nhân dân thôn Khả Duy)
Số hiệu KHLCNT 20220936558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:47:00 đến ngày 2022-09-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,646,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.484.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT nội đồng xã Đoàn Đào (Tuyến 1: Từ đường liên thôn Đồng Minh - Long Cầu đi máng cấp 1 thủy nông thôn Đồng Minh; Tuyến 2: Từ ĐH.81 đến nhà ông Đạo, thôn Đoàn Đào; Tuyến 3: Từ Đồng Đò đến nghĩa trang nhân dân thôn Khả Duy)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT nội đồng xã Đoàn Đào (Tuyến 1: Từ đường liên thôn Đồng Minh - Long Cầu đi máng cấp 1 thủy nông thôn Đồng Minh; Tuyến 2: Từ ĐH.81 đến nhà ông Đạo, thôn Đoàn Đào; Tuyến 3: Từ Đồng Đò đến nghĩa trang nhân dân thôn Khả Duy)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Đào
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát . + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Đào


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Đào
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đoàn Đào, địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đoàn Đào, địa chỉ: xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,167m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V164,34m3
3Đào bùn bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,791100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,371100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,371100m3/1km
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m3
7Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m3/1km
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,113100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,1451m3
10Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5591m3
11Đào nền đường mở rộng, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (Đào cấp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,409100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,016100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,105100m3
15Đệm cát vàng tạo phẳngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,095m3
16Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,508100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V680,63m3
18Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (50%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,819100m3
19Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (50% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,819100m3
20Mua đất để đắp lềYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V873,354m3
21Chân cột biển báo D90 (3,1m/1 biển)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3md
22Biển báo tròn D70Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
23Đào móng chân cột biển báo - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3751m3
24Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,375m3
B CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bơm nước thi công bằng máy bơm 15CVYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V212,35100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,48m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,53m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,11m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,32100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,23m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,74m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V218,74m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09100m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.552.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.104.484.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên32
3 Kế toán công trình 1 + Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->