Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 17:47:00 đến ngày 2022-09-23 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tải trọng từ 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nhà văn hoá thôn Tân Tiến, xã Phương Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,394 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,822 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,334 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,082 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,211 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,223 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | 100m2 |
| 41 | Úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | md |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,591 | m2 |
| 51 | Bulong D25x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Bulong M14x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,542 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | 100m2 |
| 56 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,679 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,741 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,302 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,886 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,59 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,808 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 77 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,605 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,009 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,965 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,603 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,219 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,384 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,923 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,547 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,522 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,714 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,433 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,372 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,131 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,888 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 818,65 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,069 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,219 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,242 | m2 |
| 97 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ 450, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 101 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,03 | m2 |
| 103 | Gia công khung xương trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,864 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 106 | Trần nhôm dày 0.8mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,226 | m2 |
| 107 | Đắp chữ vữa nổi dày 30mm NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN TIẾN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang dài 1,2m, 3(1x36W) + Máng tán quang lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 1x36w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn INDU Compact 80w (bầu đèn+bóng+chấn lưu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Cần đèn D49 vươn 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x300x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen mềm, D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 22 | Nối trơn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 23 | Nối trơn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 645 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét D16, h=1,0m, tráng thiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Hồ lô sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 32 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 33 | Chân bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bulong đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Đệm chỉ lá 4x400x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bình CO2-MT3-3Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 38 | Bình MFZ4-ABC-4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 39 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Nội Quy PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,392 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,392 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,368 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,134 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,141 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch viền tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,979 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,404 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,864 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,13 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m |
| 61 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,204 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,204 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,204 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,268 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,13 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A (Đế + hạt + mặt che) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiều+bộ xả+xiphong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép đúc INOX D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,931 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,573 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,573 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,334 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,166 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 29 | Tôn phẳng bịt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van chặn D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 18 | Đắp cột trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Gia công lắp dựng biển cổng nhà văn hoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,796 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,921 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,886 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,825 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,948 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,443 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,509 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,395 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,36 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,179 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,9 | m |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,913 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,452 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,661 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,366 | m2 |
| F | SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào vét đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,691 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,745 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,06 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 882 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,988 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trông cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 3 | Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Ống gen PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 33 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,153 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,571 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,659 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,956 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 cấu kiện |
| 48 | Mua đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các hạng mục tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu tải trọng từ 8-12T | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 05 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi