Gói thầu: Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:43:00 đến ngày 2022-09-16 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,743,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414615263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82923052E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.820.456 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy bộ đàm 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đo chất lượng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo chất lượng cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đo khoảng cách (80m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách (80m) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đo vùng phủ sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vùng phủ sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1 Khảo sát, vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt reused thiết bị 3G4G NSN phase 7 khu vực Đài VTCTO, Mã DA: 168P2221479-1 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).
- Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Bạc Liêu | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| B | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| C | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| D | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| E | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| F | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| G | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Bạc Liêu | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| H | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| I | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| J | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| K | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| L | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cấu kiện |
| M | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cây |
| 2 | Tháo Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cây |
| 3 | Tháo RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Khối |
| 4 | Tháo RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Khối |
| 5 | Tháo jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Sợi |
| 6 | Tháo jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | Sợi |
| 7 | Tháo dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Sợi |
| 8 | Tháo dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Sợi |
| 9 | Tháo dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 10m |
| 10 | Tháo dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,4 | 10m |
| 11 | Tháo dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 10m |
| 12 | Tháo dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,4 | 10m |
| 13 | Tháo dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m |
| 14 | Tháo dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 10m |
| 15 | Tháo dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | 10m |
| 16 | Tháo dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | 10m |
| 17 | Tháo bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 18 | Tháo bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| N | Khảo sát trạm Reused | |||
| 1 | Khảo sát trạm Reused vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trạm |
| 2 | Khảo sát trạm Reused vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trạm |
| O | Lắp đặt outdoor 3G4G | |||
| 1 | Lắp Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 2 | Lắp Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Cây |
| 3 | Lắp RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Khối |
| 4 | Lắp RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Khối |
| 5 | Lắp jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Sợi |
| 6 | Lắp jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | Sợi |
| 7 | Lắp dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 8 | Lắp dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Sợi |
| 9 | Lắp dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 10m |
| 10 | Lắp dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,4 | 10m |
| 11 | Lắp dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 10m |
| 12 | Lắp dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,4 | 10m |
| 13 | Lắp dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 14 | Lắp dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | 10m |
| 15 | Lắp dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 16 | Lắp dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 10m |
| 17 | Lắp bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 19 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trạm |
| 20 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trạm |
| P | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| Q | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| R | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| S | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| T | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cấu kiện |
| U | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cấu kiện |
| V | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| W | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| X | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| Y | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| Z | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cấu kiện |
| AA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | cấu kiện |
| AB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Cà Mau | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AC | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AF | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| AG | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| AH | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo Anten vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cây |
| 2 | Tháo Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cây |
| 3 | Tháo Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 4 | Tháo RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Khối |
| 5 | Tháo RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Khối |
| 6 | Tháo RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Khối |
| 7 | Tháo jumper outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | Sợi |
| 8 | Tháo jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | Sợi |
| 9 | Tháo jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Sợi |
| 10 | Tháo dây RET AISG vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Sợi |
| 11 | Tháo dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Sợi |
| 12 | Tháo dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 13 | Tháo dây quang vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6 | 10m |
| 14 | Tháo dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1 | 10m |
| 15 | Tháo dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | 10m |
| 16 | Tháo dây nguồn vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,6 | 10m |
| 17 | Tháo dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1 | 10m |
| 18 | Tháo dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | 10m |
| 19 | Tháo dây mass RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 10m |
| 20 | Tháo dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m |
| 21 | Tháo dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 22 | Tháo dây mass outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | 10m |
| 23 | Tháo dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | 10m |
| 24 | Tháo dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | 10m |
| 25 | Tháo bảng đất outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 26 | Tháo bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 27 | Tháo bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AI | Khảo sát trạm Reused | |||
| 1 | Khảo sát trạm Reused vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 2 | Khảo sát trạm Reused vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trạm |
| 3 | Khảo sát trạm Reused vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Trạm |
| AJ | Lắp đặt outdoor 3G4G | |||
| 1 | Lắp Anten vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 2 | Lắp Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 3 | Lắp Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cây |
| 4 | Lắp RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Khối |
| 5 | Lắp RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Khối |
| 6 | Lắp RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Khối |
| 7 | Lắp jumper outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 8 | Lắp jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Sợi |
| 9 | Lắp jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Sợi |
| 10 | Lắp dây RET AISG vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 11 | Lắp dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Sợi |
| 12 | Lắp dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Sợi |
| 13 | Lắp dây quang vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 14 | Lắp dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | 10m |
| 15 | Lắp dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,2 | 10m |
| 16 | Lắp dây nguồn vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 17 | Lắp dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | 10m |
| 18 | Lắp dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,2 | 10m |
| 19 | Lắp dây mass RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | Lắp dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10m |
| 21 | Lắp dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | 10m |
| 22 | Lắp dây mass outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 23 | Lắp dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 10m |
| 24 | Lắp dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 10m |
| 25 | Lắp bảng đất outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Lắp bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 28 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 29 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trạm |
| 30 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Trạm |
| AK | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| AL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| AM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| AN | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| AO | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| AP | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| AQ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| AR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| AS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| AT | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| AU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| AV | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| AW | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| AX | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| AY | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| AZ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| BA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| BB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| BC | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang đảo | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| BD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| BE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| BF | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| BG | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| BH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| BI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Kiên Giang đảo | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BK | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BL | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BM | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| BN | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| BO | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo Anten vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Tháo Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 3 | Tháo Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 4 | Tháo Anten vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 5 | Tháo Anten vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 6 | Tháo RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Khối |
| 7 | Tháo RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Khối |
| 8 | Tháo RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Khối |
| 9 | Tháo RRU vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Khối |
| 10 | Tháo RRU vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Khối |
| 11 | Tháo jumper outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 12 | Tháo jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Sợi |
| 13 | Tháo jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Sợi |
| 14 | Tháo jumper outdoor vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Sợi |
| 15 | Tháo jumper outdoor vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 16 | Tháo dây RET AISG vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 17 | Tháo dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Sợi |
| 18 | Tháo dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 19 | Tháo dây RET AISG vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Sợi |
| 20 | Tháo dây RET AISG vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 21 | Tháo dây quang vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m |
| 22 | Tháo dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1 | 10m |
| 23 | Tháo dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | 10m |
| 24 | Tháo dây quang vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | 10m |
| 25 | Tháo dây quang vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 26 | Tháo dây nguồn vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m |
| 27 | Tháo dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1 | 10m |
| 28 | Tháo dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | 10m |
| 29 | Tháo dây nguồn vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | 10m |
| 30 | Tháo dây nguồn vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 31 | Tháo dây mass RRU vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 32 | Tháo dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 10m |
| 33 | Tháo dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 34 | Tháo dây mass RRU vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10m |
| 35 | Tháo dây mass RRU vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 36 | Tháo dây mass outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 37 | Tháo dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| 38 | Tháo dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 10m |
| 39 | Tháo dây mass outdoor vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | 10m |
| 40 | Tháo dây mass outdoor vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10m |
| 41 | Tháo bảng đất outdoor vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Tháo bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 43 | Tháo bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Tháo bảng đất outdoor vùng 2 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Tháo bảng đất outdoor vùng 3 đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BP | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Hậu Giang | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BQ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BR | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BS | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BT | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| BU | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| BV | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Tháo RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Khối |
| 3 | Tháo jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Sợi |
| 4 | Tháo dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 5 | Tháo dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 10m |
| 6 | Tháo dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | 10m |
| 7 | Tháo dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 8 | Tháo dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 9 | Tháo bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BW | Khảo sát trạm Reused | |||
| 1 | Khảo sát trạm Reused vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trạm |
| 2 | Khảo sát trạm Reused vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trạm |
| BX | Lắp đặt outdoor 3G4G | |||
| 1 | Lắp Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây |
| 2 | Lắp Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cây |
| 3 | Lắp RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Khối |
| 4 | Lắp RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Khối |
| 5 | Lắp jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Sợi |
| 6 | Lắp jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Sợi |
| 7 | Lắp dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 8 | Lắp dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 9 | Lắp dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7 | 10m |
| 10 | Lắp dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | 10m |
| 11 | Lắp dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7 | 10m |
| 12 | Lắp dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | 10m |
| 13 | Lắp dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 10m |
| 14 | Lắp dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 10m |
| 15 | Lắp dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 16 | Lắp dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 17 | Lắp bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trạm |
| 20 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trạm |
| BY | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| BZ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CA | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CB | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CC | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| CD | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| CE | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Tỉnh Sóc Trăng | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CF | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; - vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CG | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo lên xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CH | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải vào nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị vào nhập kho ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| CI | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| CJ | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị từ xe tải xuống đất ; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị đến tram lắp; cấu kiện ≤ 30kg; vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cấu kiện |
| CK | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Tháo Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 3 | Tháo RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khối |
| 4 | Tháo RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khối |
| 5 | Tháo jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Sợi |
| 6 | Tháo jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Sợi |
| 7 | Tháo dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 8 | Tháo dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 9 | Tháo dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10m |
| 10 | Tháo dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 11 | Tháo dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10m |
| 12 | Tháo dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 13 | Tháo dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 14 | Tháo dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 15 | Tháo dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10m |
| 16 | Tháo dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 17 | Tháo bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Tháo bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CL | Khảo sát trạm Reused | |||
| 1 | Khảo sát trạm Reused vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 2 | Khảo sát trạm Reused vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| CM | Lắp đặt outdoor 3G4G | |||
| 1 | Lắp Anten vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 2 | Lắp Anten vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 3 | Lắp RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Khối |
| 4 | Lắp RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Khối |
| 5 | Lắp jumper outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Sợi |
| 6 | Lắp jumper outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Sợi |
| 7 | Lắp dây RET AISG vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 8 | Lắp dây RET AISG vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 9 | Lắp dây quang vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10m |
| 10 | Lắp dây quang vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 11 | Lắp dây nguồn vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 10m |
| 12 | Lắp dây nguồn vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 10m |
| 13 | Lắp dây mass RRU vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 14 | Lắp dây mass RRU vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 15 | Lắp dây mass outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10m |
| 16 | Lắp dây mass outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 17 | Lắp bảng đất outdoor vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp bảng đất outdoor vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| 20 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trạm |
| CN | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải Thiết bị điều chuyển từ NET3 | |||
| 1 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ kho Net2 lên xe tải; cấu kiện ≤ 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải; cấu kiện ≤ 30kg; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| CO | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện từ xe tải đến trạm lắp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công vật tư thiết bị từ trạm tháo ra xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ thủ công vật tư thiết bị lên xe tải ; cấu kiện ≤ 30kg; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| CP | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G NSN / 4G NSN / UL NSN (BBU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Ckiện |
| 2 | Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | Ckiện |
| 3 | RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | Ckiện |
| 4 | Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | CKiện |
| CQ | Vận chuyển trên đường từ kho đến trạm lắp | |||
| 1 | Tủ thiết bị 3G NSN / 4G NSN / UL NSN (BBU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ckiện |
| 2 | Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ckiện |
| 3 | RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Ckiện |
| 4 | Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Ckiện |
| CR | Vận chuyển trên đường từ trạm tháo về nhập kho | |||
| 1 | Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ckiện |
| 2 | RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ckiện |
| 3 | Cấu kiện khác (Jumper, quang, nguồn, phụ kiện khác...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Ckiện |
| CS | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói, bảo quản, chia chọn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.414615263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82923052E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về dịch vụ khảo sát, tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt thiết bị vô tuyến trạm 3G/4G Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.126.820.456 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung dự án | 1 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan 1kW | Máy khoan 1kW | 6 |
| 2 | Máy định vị | Máy định vị | 6 |
| 3 | Máy bộ đàm 5W | Máy bộ đàm 5W | 6 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 6 |
| 5 | Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | 6 |
| 6 | Máy đo chất lượng cáp | Máy đo chất lượng cáp | 6 |
| 7 | Máy đo khoảng cách (80m) | Máy đo khoảng cách (80m) | 6 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 6 |
| 9 | Máy đo vùng phủ sóng | Máy đo vùng phủ sóng | 6 |
| 10 | Máy in | Máy in | 6 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Ô tô vận chuyển | 3 |
| 12 | Máy tính | Máy tính | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi