Gói thầu: Tổ chức cử cán bộ đi đào tạo chứng chỉ quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Tổ chức cử cán bộ đi đào tạo chứng chỉ quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:00:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 941,750,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.413.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung đào tạo và thi chứng chỉ theo chương trình quốc tế về lĩnh vực an toàn thông tin hoặc công nghệ thông tin hoặc an ninh mạng.Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn thanh toán đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.318.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.318.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên khóa Đào tạo quản trị mạng cơ bản theo chương trình CCNA của hãng Cisco (Cisco Certified Network Administrator) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Enterprise (CCNP)và chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Security (CCNP Security) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên khóa Đào tạo kỹ năng đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng mạng theo chương trình Certified Network Defender (CND) của hãng ECCouncil |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có các chứng chỉCertified Network Defender (CND) và chứng chỉ CiscoCertified Network Professional Security (CCNP Security) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên khóa Đào tạo chuyên gia ứng cứu sự cố theo chương trình Certified Incident Handler (ECIH) của hãng EC-Council |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. Giảng viên phải có chứng chỉ Certified Incident Handler (ECIH) và chứng chỉ GIAC Continuous Monitoring (GMON) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên khóa Đào tạo chuyên gia Kiểm thử xâm nhập theo chương trình Offensive Security Certified Penetration Tester(OSCP) của hãng Offensive Security |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có các chứng chỉ Offensive Security Certified Penetration Tester(OSCP) và chứng chỉ Comptia Pentest + còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức cử cán bộ đi đào tạo chứng chỉ quốc tế Cử cán bộ đi đào tạo chứng chỉ quốc tế 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 - Bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị Nhà thầu nộp báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất: + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông địa chỉ: phường Đồng Tâm, tỉnh Yên Bái, Điện thoại: 02163.858.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 0216 3892859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái. Điện thoại: 0216 3852409) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo quản trị mạng cơ bản theo chương trình CCNA của hãng Cisco (Cisco Certified Network Administrator | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lớp | 1 | Chi tiết khối lượng công việc theo quy định tại mục 2.2.1 Khối lượng, yêu cầu cụ thể của công việc – Chương V trong E-HSMT |
| 2 | Đào tạo kỹ năng đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng mạng theo chương trình Certified Network Defender (CND) của hãng EC-Council | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lớp | 1 | Chi tiết khối lượng công việc theo quy định tại mục 2.2.1 Khối lượng, yêu cầu cụ thể của công việc – Chương V trong E-HSMT |
| 3 | Đào tạo chuyên gia ứng cứu sự cố theo chương trình Certified Incident Handler (ECIH) của hãng EC-Council | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lớp | 1 | Chi tiết khối lượng công việc theo quy định tại mục 2.2.1 Khối lượng, yêu cầu cụ thể của công việc – Chương V trong E-HSMT |
| 4 | Đào tạo chuyên gia Kiểm thử xâm nhập theo chương trình Offensive Security Certified Penetration Tester (OSCP) của hãng Offensive Security | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lớp | 1 | Chi tiết khối lượng công việc theo quy định tại mục 2.2.1 Khối lượng, yêu cầu cụ thể của công việc – Chương V trong E-HSMT |
| 5 | Thi chứng chỉ quốc tế CCNA | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người | 20 | Chi tiết khối lượng công việc theo quy định tại mục 2.2.1 Khối lượng, yêu cầu cụ thể của công việc – Chương V trong E-HSMT |
| 6 | Thi chứng chỉ quốc tế CND | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người | 5 | |
| 7 | Thi chứng chỉ quốc tế ECIH | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người | 5 | |
| 8 | Thi chứng chỉ quốc tế OSCP | Chi tiết tại Mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.413E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.413.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung đào tạo và thi chứng chỉ theo chương trình quốc tế về lĩnh vực an toàn thông tin hoặc công nghệ thông tin hoặc an ninh mạng.Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn thanh toán đối với các hợp đồng tương tư đã kê khai.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.318.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.318.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên khóa Đào tạo quản trị mạng cơ bản theo chương trình CCNA của hãng Cisco (Cisco Certified Network Administrator) | 1 | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Enterprise (CCNP)và chứng chỉ Cisco Certified Network Professional Security (CCNP Security) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Giảng viên khóa Đào tạo kỹ năng đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng mạng theo chương trình Certified Network Defender (CND) của hãng ECCouncil | 1 | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có các chứng chỉCertified Network Defender (CND) và chứng chỉ CiscoCertified Network Professional Security (CCNP Security) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Giảng viên khóa Đào tạo chuyên gia ứng cứu sự cố theo chương trình Certified Incident Handler (ECIH) của hãng EC-Council | 1 | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. Giảng viên phải có chứng chỉ Certified Incident Handler (ECIH) và chứng chỉ GIAC Continuous Monitoring (GMON) còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). | 5 | 3 |
| 4 | Giảng viên khóa Đào tạo chuyên gia Kiểm thử xâm nhập theo chương trình Offensive Security Certified Penetration Tester(OSCP) của hãng Offensive Security | 1 | Giảng viên là người Việt Nam; trình độ đại học trở lên đượcđào tạo chuyên ngành côngnghệ thông tin, an toàn thôngtin hoặc tương đương đối vớicác bằng tốt nghiệp tại nướcngoài.Giảng viên phải có các chứng chỉ Offensive Security Certified Penetration Tester(OSCP) và chứng chỉ Comptia Pentest + còn hạn tới 31/12/2022(thời gian kết thúc hợp đồng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý lớp | 1 | Là người Việt Nam; có trình độ Đại học trở lên được đào tạo chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi