Gói thầu: Gói thầu số 3: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Chơn Thành. (Ký hiệu PTV01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935774-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Chơn Thành. (Ký hiệu PTV01)
Số hiệu KHLCNT 20220881866
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp tài nguyên đã giao năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:52:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,608,057,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là96.051.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 17.152.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.026.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.078.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.078.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm - Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 03 dự án tương tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Đội trưởng - Trưởng nhóm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện
- Số lượng 27
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Chơn Thành. (Ký hiệu PTV01)
Dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2020 - 2022 tỉnh Bình Phước
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp tài nguyên đã giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Quốc lộ 14 Phường Tân Bình thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Quốc lộ 14 Phường Tân Bình thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập giao chức năng nhiệm vụ đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp thẩm quyền cấp theo quy định, đang còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước - Địa chỉ: TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước - Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Xây dựng lưới địa chính - Xây dựng điểm địa chính - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Điểm 61
2 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Xây dựng lưới địa chính - Xây dựng điểm địa chính - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Điểm 61
3 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Xây dựng lưới địa chính - Đo nối điểm địa chính với điểm hạng cao - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Điểm 5
4 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Xây dựng lưới địa chính - Đo nối điểm địa chính với điểm hạng cao - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Điểm 5
5 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/500 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 858
6 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa hính - Tỷ lệ 1/500 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 858
7 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/1000 - Khó khăn 3 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 809,3
8 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 3 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 809,3
9 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 1 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 795,4
10 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 1 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 795,4
11 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 3.502,3
12 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 3.502,3
13 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5000 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 2.258,8
14 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Ha 2.258,8
15 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/500 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 5.071
16 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/500 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 5.071
17 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/1000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 1.877
18 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/1000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 1.877
19 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 27.144
20 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/2000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 7.144
21 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5000 - Khó khăn 2 - Ngoại nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 2.801
22 Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Chỉnh lý bản đồ địa chính - Tỷ lệ 1/5000 - Khó khăn 2 - Nội nghiệp Chương V- E-HSMT Thửa 12.801
23 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Đăng ký, cấp mới GCN - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Hồ sơ 5.495
24 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Đối với các hồ sơ không đủ ĐK cấp GCN - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Hồ sơ 3.297
25 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Đối với mỗi thửa đất nông nghiệp tăng thêm (trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 HS và cấp chung trong 1 GCN) - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Thửa 2.200
26 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Đăng ký, cấp đổi GCN - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Hồ sơ 25
27 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Trường hợp kê khai ĐK nhưng người SDĐ không đổi GCN hoặc chưa đủ điều kiện - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Hồ sơ 17.258
28 Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (chưa tính công việc sao quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin) - Đối với mỗi thửa đất nông nghiệp tăng thêm (trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 HS và cấp chung trong 1 GCN) - Khó khăn 1 Chương V- E-HSMT Thửa 4.314
29 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu đia chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 54.134
30 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Chương V- E-HSMT 9
31 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Chương V- E-HSMT Thửa 54.134
32 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin Chương V- E-HSMT Tra 216.535
33 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chinh đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 54.134
34 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Chương V- E-HSMT Thửa 54.134
35 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 54.134
36 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Công tác chuẩn bị Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
37 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
38 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
39 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
40 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
41 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
42 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
43 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liêu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) Chương V- E-HSMT Thửa 35.695
44 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký cấp GCN - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) Chương V- E-HSMT Thửa 6.119
45 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) Chương V- E-HSMT Thửa 9.179
46 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin Chương V- E-HSMT Trang A4 203.970
47 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
48 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Hoàn thiện dữ liệu địa chính Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
49 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
50 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
51 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Ký số vào sổ địa chính (điện tử) Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
52 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
53 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính - Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính Chương V- E-HSMT Thửa 50.993
54 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Công tác chuẩn bị Chương V- E-HSMT Xã (TT) 9
55 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Xã (TT) 9
56 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Xã (TT) 9
57 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê Chươn Năm TK 153
58 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Chương V- E-HSMT Kỳ KK 45
59 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V- E-HSMT Năm TK 153
60 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V- E-HSMT Kỳ KK 45
61 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 Chương V- E-HSMT Trang 4.209
62 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 Chương V- E-HSMT Trang 9.022
63 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 198
64 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 198
65 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 198
66 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Chương V- E-HSMT Năm TK 153
67 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK 45
68 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/10000 Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 9
69 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 9
70 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Công tác chuẩn bị Chương V- E-HSMT Huyện 1
71 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Huyện 1
72 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Huyện 1
73 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê Chương V- E-HSMT Năm TK 17
74 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê Chương V- E-HSMT Kỳ KK 5
75 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V- E-HSMT Năm TK 17
76 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện Chương V- E-HSMT Kỳ KK 5
77 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 Chương V- E-HSMT Trang 330
78 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tín thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 Chương V- E-HSMT Trang 1.210
79 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 22
80 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 22
81 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Xây dựng dữ liệu thuộc tính tống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK, năm TK 22
82 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai Chương V- E-HSMT Năm TK 17
83 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Kỳ KK 5
84 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/25000 Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 1
85 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 1
86 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Công tác chuẩn bị Chương V- E-HSMT Huyện 1
87 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chương V- Huyện 1
88 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chương V- E Huyện 1
89 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Kỳ QH, năm 3
90 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Rà soát đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Kỳ QH, năm KH 3
91 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 Chương V- E-HSMT Trang 85
92 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 Chương V- E-HSMT Trang 624
93 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Kỳ QH, năm KH 3
94 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtđối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Kỳ QH, năm KH 3
95 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Kỳ QH 2
96 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Năm KH 1
97 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 2
98 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Chương V- E-HSMT Lớp 2
99 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 2
100 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 2
101 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử d Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 1
102 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 1
103 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính Chương V- E-HSMT Lớp dữ liệu 1
104 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Công tác chuẩn bị Chương V- E-HSMT Huyện 1
105 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Thu thập tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Huyện 1
106 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu Chương V- E-HSMT Huyện 1
107 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin Chươn Tran 1.401
108 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất Chương V- E-HSMT Huyện 1
109 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Xây dựng siêu dữ liệu giá đất Chương V- E-HSMT Huyện 1
110 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đât - Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất Chương V- E-HSMT Huyện 1
111 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất cụ thể Chương V- E-HSMT Thửa 584
112 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất Chương V- E-HSMT Thửa 588
113 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất Chương V- E-HSMT Thửa 1.123
114 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) Chương V- E-HSMT Thửa 22.742
115 Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai - Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất Chương V- E-HSMT Thửa 57.012
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6051E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 17.152.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là96.051.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 17.152.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.026.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.078.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 144.078.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm - Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 03 dự án tương tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).108
2 Đội trưởng - Trưởng nhóm 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).75
3 Nhân sự thực hiện 27 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->