Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936262-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:36:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình Giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.097.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cầu đập nóc và tuyến đường bê tông từ cổng làng xóm 1 đi xóm 4 xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An - Số 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thành Đặng Long Chủ tịch UBND xã Thượng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. Văn phòng Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An - Số 22, đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thượng Sơn. Địa chỉ: Xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 0989792379
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2915m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6328100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3666100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9613100m3
5Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2004m3
6Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0182100m3
7Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,009m3
8Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4744100m3
9Đào thi công rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0422m3
10Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0207100m3
11Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC266,8218m3
12Rải ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6764100m2
13Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6764100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4304100m2
15Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0131100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6398100m3
17Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
18Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,232m3
19Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9941100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7792100m3
21Đá dăm đệm, nêm cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3574m3
22Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,651m3
23Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9874m3
24Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7167m3
25Bê tông tường cánh, thân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,875m3
26Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2761tấn
27Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0527tấn
28Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0128tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1739100m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8704100m2
32Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004m3
33Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7823m3
35Đào móng thi công cầu bản bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,3456m3
36Đào móng thi công cẩu bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5393100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3355100m3
38Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,1364m3
39Đá dăm lèn chặt sau mốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8m3
40Bê tông tấm bản giữa đúc sẵn, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,11m3
41Bê tông lớp phủ mặt cầu, mối nối tấm bản, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,322m3
42Bê tông tấm bản qúa độ đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,97m3
43Bê tông giằng chống đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,75m3
44Bê tông móng, chân khay cầu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104,2454m3
45Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,7722m3
46Bê tông sân thượng hạ lưu cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,6491m3
47Bê tông mố cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,84m3
48Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,92m3
49Cốt thép dầm bản cầu đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5766tấn
50Cốt thép dầm bản cầu đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4098tấn
51Cốt thép bản quá độ đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6443tấn
52Cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0672tấn
53Cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3156tấn
54Cốt thép mũ mố, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0875tấn
55Cốt thép mũ mố, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0357tấn
56Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4012100m2
57Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m2
58Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh, mố cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,832100m2
59Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05100m2
60Lắp đặt tấm bản mặt cầu bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cái
61Lắp đặt tấm bản quá độ bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
62Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,9247100m
63Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,4083m3
64Đào xúc bê tông phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3741100m3
65Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,47100m3
66Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,5741m3
67Thép bản, thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281,0807Kg
68Thép ống mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC232,5011Kg
69Gia công thép bản, thép hình, thép ống mạ kẽm làm lan can cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5136tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6m2
71Bu lông neoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
72Bê tông đổ sau, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
73Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42100m3
74San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,32100m3
75Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,387m3
76Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1896100m3
77Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8471m3
78Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4151100m3
79Đào thi công rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0659m3
80Đào thi công rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0323100m3
81Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0467100m3
82Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2865100m3
83Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8m3
84Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,295tấn
85Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5525100m2
86Lắp đặt ống cống D1m bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đoạn ống
87Đá dăm đệm móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,032m3
88Hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*2 tháng + 5% x 2 lần lắp dựng tháo dỡ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,12tấn
89Lắp dựng kết cầu thép dạng Bailey, Uykm, trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,24tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,24tấn
91Gỗ phục vụ thi công (Luân chuyển 8 lần)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4m3
92Đào móng thi công bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,096m3
93Đào móng thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5882100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3406100m3
95Bơm nước khô hố móng bằng máy bơm 75CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ca
96Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.657,3388m3
97Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC442,53810m3/1km
98Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC442,53810m3/1km
99Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 14,6kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC442,53810m3/1km
100Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9438100m3
101Vận chuyển đất cấp I ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 2,1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9438100m3/1km
102Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8242100m3
103Vận chuyển đất cấp II ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 2,1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8242100m3/1km
104Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 1Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5119100m3
105Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 2,1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5119100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay). Công trình Giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.097.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành công trình giao thông;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS ≥ 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh hơi SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->