Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động câu lạc bộ - Gói số 05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động câu lạc bộ - Gói số 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 525,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 367.500.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.102.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành quản lý kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động câu lạc bộ - Gói số 05 Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, hàng hóa phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh; Giấy uỷ quyền (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Bảng chào thương mại; Bảng chào kỹ thuật. Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu . |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. d) Có Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất đối với hàng hóa thuộc gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8363906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8363906 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cờ Tổ quốc | 100 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng (Kích thước: Dài 0,8 x Rộng 1,2)m | ||
| 2 | Cờ Đảng | 100 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng bóng (Kích thước: Dài 0,8 x Rộng 1,2)m | ||
| 3 | Cờ Đoàn | 150 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng bóng (Kích thước: Dài 0,8 x Rộng 1,2)m | ||
| 4 | Cờ Tổ quốc | 80 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng bóng (Kích thước: Dài 1,2 x Rộng 1,8)m | ||
| 5 | Cờ Đảng | 70 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng (Kích thước: Dài 1,2 x Rộng 1,8)m | ||
| 6 | Cờ Đoàn | 80 | Lá | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng (Kích thước: Dài 1,2 x Rộng 1,8)m | ||
| 7 | Tú lơ khơ bằng giấy | 100 | Bộ | Chất liệu bằng giấy, gồm 54 lá bài có giá trị từ cao đến thấp. Mặt trước là thứ tự, mặt sau in hình hoa văn | ||
| 8 | USB | 50 | Chiếc | Thiết kế bằng kim loại và không có nắp đậy, tốc độ đọc lên đến 200Mb/giây, dung lượng 32Gb | ||
| 9 | Giấy đề can | 285 | Tờ | Bề mặt giấy trắng, mặt nhám (sần) như giấy in thông thường, dùng được cả các loại máy in Laser, độ bám mực tốt, không bong tróc | ||
| 10 | Giấy đóng gói | 290 | Tờ | Mỏng và nhẹ nên chiếm ít trọng lượng, kích thước khi đóng gói, sạch khuẩn, mẫu mã đa dựng | ||
| 11 | Giấy màu | 80 | Tập | Sử dụng chất liệu không gây độc hại cho da, khả năng kết bám cao và bền bỉ, bề trên của keo nhám thuận lợi cho việc sử dụng và ghi chú thông tin trực tiếp lên trên mặt trên của keo dán | ||
| 12 | Đĩa DVD có vỏ | 50 | Hộp | Chất liệu bằng vỏ nhựa cứng ghi các phần mềm và tập tin, dung lượng 700MB/80 phút Audio | ||
| 13 | Băng khẩu hiệu | 50 | Mét | Chất liệu bằng vải lụa, phi bóng cao cấp, bề mặt bóng | ||
| 14 | Dây đàn ghi ta | 92 | Cái | Là những sợi đơn bằng thép cao cấp, đường kính từ 0,2 đến 1,4mm | ||
| 15 | Hộp bóng bàn | 50 | Hộp | Chất liệu nhựa ABS, thiết kế tròn đều, không mối nối và cho độ nảy chuẩn khi chơi. Bóng sản xuất theo công nghệ mới. Màu trắng, đường kính từ 40 đến 40.7mm, trọng lượng: >= 2.5 gram | ||
| 16 | Bát đựng bột màu | 60 | Chiếc | Chất liệu nhựa cứng, với nhiều màu sắc, hình thù khác nhau | ||
| 17 | Màu nước vẽ | 30 | Bộ | Có nhiều loại màu khác nhau với nhiều dạng như lỏng, tuýp | ||
| 18 | Zuy băng các màu | 50 | Cuộn | Làm bằng nhiệu loại chất liệu như vải, kim loại, nhiều màu sắc, nhiều kích thước khác nhau | ||
| 19 | Cọc cắm cờ đuôi nheo | 80 | Chiếc | Được làm bằng Inox ống 304, thân cột gồm 3 đốt. Đế cột với bản mã inox 300x300x10mm | ||
| 20 | Dây thừng bằng đay | 100 | Chiếc | Được làm từ đay, cói, nhiều màu sắc, độ bền chắc, kho co giãn | ||
| 21 | Cọ tranh vẽ bằng Acrylic | 40 | Hộp | Chất liệu từ các sợi niken chống gỉ và chống rụng được chắc vào tay cầm để sợi taklon tổng hợp của cọ sẽ không bị lỏng và rụng khi vẽ tranh. | ||
| 22 | Thước 2m | 20 | Cái | Màu trắng trong suốt, có đầy đủ thông số chi tiết, các vạch kích thước rõ nét, bền màu, chính xác. Chất liệu bằng meca trong suốt. | ||
| 23 | Phông trang trí đề can trong | 72 | M2 | Phông bằng chất liệu formex, màu trắng để thuận tiện cho việc dán đề can | ||
| 24 | Kệ treo phông | 4 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim nhôm, màu đen, kích thước 200x200, có thể treo được các loại phông với các loại chất liệu khác nhau. | ||
| 25 | Tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Được làm từ thạch cao màu trắng; kích thước: (130x90)cm | ||
| 26 | Bục để tượng Bác | 2 | Chiếc | Chất liệu gỗ, màu cánh dán, hình khối vững chắc, phần mặt của bục rộng 80cm, kiểu dáng bục to, vững chãi và đóng thành khối trụ | ||
| 27 | Cờ ngũ sắc | 54 | Cái | Chất liệu vải lụa, gồm 5 hình vuông đồng tâm có màu: Xanh lá cây, đỏ, vàng, xanh lam. Hình vuông ngoài cùng có ba cạnh xù xì, tương tự như viền | ||
| 28 | Biển mica | 60 | Cái | Chất liệu nhựa Acrylic, loại nhựa cao cấp với màu sắc đa dạng bề mặt mịn và bóng. | ||
| 29 | Thang nhôm gấp | 3 | Chiếc | Thang được làm từ chất liệu chính là nhôm nên có độ bèn cao, không bị oxi hóa hay gỉ sét khi gặp nước hoặc làm việc trong môi trường có độ ẩm cao; kích thước nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển, bảo qun, khả năng chống chấy và chịu nhiệt tốt | ||
| 30 | Cờ đuôi nheo | 120 | Chiếc | Cờ được làm bằng vải, được cấu tạo từ những chiếc cờ nhỏ hình tam giá nối lại với nhau thành dây dài dùng để căng lên trang trí | ||
| 31 | Cờ tướng bàn hương quân nhãn | 68 | Bộ | Gỗ nhãn, đường kính 4,0cm x dầy 1,2cm đục bằng tay, quân cờ tiện gù, quân màu đỏ và màu trắng | ||
| 32 | Cờ vua | 70 | Bộ | Bàn cờ được làm từ gỗ sồi và gỗ pulu. Quân cờ từ gỗ trăn và dỗ sung dâu. Kích thước: vua 7cm, hậu 4,8cm, tốt 3cm, bàn cờ: 35,6cmx4cmx35cm, ô vuông: 3,9cmx3.9cm | ||
| 33 | Tú lơ khơ | 100 | Bộ | Chất liệu 100% plastic (nhựa PVC); kích thước: 5,7x8,8x0 x 0,03cm; vỏ hộp bằng giấy; số lượng lá bài 52 quân bài + 2 Joker | ||
| 34 | Cá ngựa bằng gỗ | 125 | Bộ | Chất liệu gỗ, nhựa Epoxy, bàn bằng gỗ ghép lại, kèm hộp gỗ đựng cờ rất tiện cho việc mang đi. Quân cá ngựa được làm thủ công bằng loại nhựa cao cấp có 4 màu xanh lá, đỏ, xanh dương, vàng | ||
| 35 | Tam cúc tráng nhựa hai mặt | 130 | Bộ | Được làm bằng nhựa, có 32 lá bài được tráng nhựa hai mặt, không độc hại | ||
| 36 | Ô ăn quan bằng gỗ | 120 | Bộ | Chất liệu gỗ tự nhiên, các góc cạnh được mài nhẵn mịn đảm bảo an toàn. Mặt bảng được khắc các số và hình khối, kích thước: 58cmx22cm, mẫu mã đẹp, bền | ||
| 37 | Pin | 30 | Hộp | Kích thước: 13.5mm x 50.5mm, dùng cho điện thế 1.5V | ||
| 38 | Nón lá chuông | 50 | Chiếc | Nón lá được làm từ nhiều loại lá khác nhau như lá cọ, lá tre, lá lá nón. Chóp hình nhọn, có chiều cao khoảng 25-35 cm. Khung nón có hình chóp và đượclàm bằng gỗ, tùy theo mỗi vùng, mỗi loại nón mà có những khung nón khác nhau. | ||
| 39 | Giấy vẽ XL Mix Media 9"x12" | 50 | Tập | Giấy có bề mặt tương đối sần, nó phù hợp với nhiều kỹ thuật vẽ màu nước. Giấy thường có hai màu chính là màu trắng và màu ngà. Kích thước có nhiều loại, đa dạng và khác nhau. Kích thước: 9” x 12” cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 367.500.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.102.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách | 1 | Đại học, chuyên ngành quản lý kinh doanh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi