Gói thầu: Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng 2860/HĐ-QK |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:48:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 870,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,710,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740884E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.309.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.827.928.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ Nhiệm vụ Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 1107/QĐ-VKT ngày 05/8/2022 - P.NC MBĐC22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng 2860/HĐ-QK |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.710.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất phủ nano kim loại | 8 | Bình | Hợp kim kẽm đúc | ||
| 2 | Chốt cố định xi lanh 1 | 2 | Cái | C45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen. | ||
| 3 | Chốt cố định xi lanh 2 | 2 | Cái | C45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen | ||
| 4 | Tấm lót má kẹp | 8 | Cái | C45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen | ||
| 5 | Que hàn TIG | 2 | Hộp | Hộp 5kg Que hàn TIG sắt 2.4mm | ||
| 6 | Bình khí hàn | 2 | Bình | Khí Argon (10 lít) | ||
| 7 | Dầu cắt gọt kim loại | 15 | Lít | Aquatex 3380 | ||
| 8 | Nhôm tấm 1mm | 2 | Kg | Nhôm 5053 | ||
| 9 | Sơn chống gỉ | 15 | Kg | sơn gốc alkyd | ||
| 10 | Sơn ghi | 25 | Kg | sơn gốc alkyd | ||
| 11 | Sơn đen | 1 | Kg | sơn gốc alkyd | ||
| 12 | Dung môi pha sơn | 6 | Kg | Dung môi pha sơn NPS Mật độ: 0.87 ± 0.1(g/ml); Màu sắc: chất lỏng trong suốt | ||
| 13 | Khóa cửa tủ | 6 | Cái | Bản lề lá inox 102x76x3 mm | ||
| 14 | Bản lề | 12 | Cái | Inox304, kích thước M12 | ||
| 15 | Chốt cửa | 6 | Cái | Inox 304, kích thước M12 | ||
| 16 | Khung thiết bị (thép hộp 40*80) | 1 | Bộ | SS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: 11968x3x240 (mm) | ||
| 17 | Mặt máy | 1 | Bộ | SS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: 1400x400x25 (mm) | ||
| 18 | Khung đỡ vỏ liều dưới -CT1 | 4 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x260x30 (mm) | ||
| 19 | Khhung đỡ vỏ liều dưới -CT2 | 1 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x85x25 (mm). | ||
| 20 | Khhung đỡ vỏ liều dưới -CT3 | 1 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x80x20 (mm) | ||
| 21 | Khung đỡ vỏ liều trên-CT1 | 2 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (210x95x35) mm. | ||
| 22 | Khung đỡ vỏ liều trên-CT2 | 2 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01; (70x30x30) mm | ||
| 23 | Khung đỡ vỏ liều trên-CT3 | 2 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01; (120x30x30) mm | ||
| 24 | Khung đỡ vỏ liều trên-CT4 | 2 | Cái | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (320x15x15) mm | ||
| 25 | Khung đỡ vỏ liều trên-CT5 | 3 | Cái | Thép 40XM. gia công CNC độ chính xác 0,01: (45x20x20) mm | ||
| 26 | Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 57-thân dưới | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x75x15) mm | ||
| 27 | Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 57-thân trên | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x75x15) mm | ||
| 28 | Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 57-thân dưới | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x75x15) mm | ||
| 29 | Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 57-thân trên | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (75x75x15) mm | ||
| 30 | Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 37-thân dưới | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x80x15) mm | ||
| 31 | Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 37-thân trên | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x80x15) mm | ||
| 32 | Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 37-thân dưới | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x80x15) mm | ||
| 33 | Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 37-thân trên | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x80x15) mm. | ||
| 34 | Gối đỡ đuôi xi lanh đẩy vỏ liều | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (105x105x80) mm | ||
| 35 | Gối đỡ cần xi lanh | 1 | Cái | Thép SC-50. gia công CNC độ chính xác 0,01: (100x80x60) mm | ||
| 36 | Chốt xi lanh đẩy vỏ liều | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (65x35x35)mm. | ||
| 37 | Bộ đỡ thanh ray | 2 | Bộ | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (590x95x65) mm | ||
| 38 | Vỏ ngoài khối tóp vỏ liều-CT1 | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x110) mm | ||
| 39 | Vỏ ngoài khối tóp vỏ liều-CT2 | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x190) mm | ||
| 40 | Tay cầm | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (125x15x15) mm. | ||
| 41 | Gối đỡ bộ tóp đầu đạn-CT1 | 1 | Bộ | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (315x300x80) mm | ||
| 42 | Gối đỡ bộ tóp đầu đạn-CT2 | 1 | Bộ | Thép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (114x91x42) mm | ||
| 43 | Má ngoài bộ tóp đầu đạn | 1 | Bộ | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x190) mm | ||
| 44 | Má kẹp cơ sở | 8 | Cái | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (105x75x75) mm | ||
| 45 | Má kẹp tóp đầu đạn pháo 57 mm | 8 | Cái | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50). | ||
| 46 | Bộ định vị đầu đạn | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50) mm | ||
| 47 | Thanh chặn | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (200x45x15) mm | ||
| 48 | Thanh cài | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (70x30x20) mm | ||
| 49 | Má trong bộ tóp đầu dạn | 1 | Cái | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F260x45) mm | ||
| 50 | Bộ định vị đầu đạn 57 mm | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F90x190) mm | ||
| 51 | Vành chặn | 1 | Cái | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F86x10) mm | ||
| 52 | Má kẹp tóp đầu đạn pháo 37 mm | 8 | Cái | Thép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50) mm | ||
| 53 | Bộ định vị đầu đạn 37 mm | 1 | Cái | Thép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F90x190) mm | ||
| 54 | Thùng dầu thủy lực | 1 | Cái | Thép SS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: (800x305x210) mm | ||
| 55 | Mặt thiết bị rút đầu đạn | 2 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 56 | Tấm định vị vỏ liều thứ nhất | 4 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 57 | Tấm định vị vỏ liều thứ hai | 4 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 58 | Dưỡng gá tấm định vị vỏ liều | 2 | Bộ | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 59 | Gối cố định xi lanh | 4 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 60 | Con trượt cơ cấu kẹp đầu đạn | 2 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 61 | Ray trượt cơ cấu kẹp đầu đạn | 4 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 62 | Khung cơ cấu kẹp đầu đạn | 2 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 63 | Khung cơ khí tủ điều khiển | 2 | Cái | NAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen. | ||
| 64 | Thanh dẫn hướng cơ cấu kẹp đầu đạn | 4 | Cái | C30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen. | ||
| 65 | Má kẹp đáy vỏ liều | 14 | Bộ | C30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen. | ||
| 66 | Má kẹp đầu | 14 | Bộ | C30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen. | ||
| 67 | Đầu mẫu | 28 | Thân | C30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen. | ||
| 68 | Giá đỡ miệng vỏ liều | 2 | Bộ | C45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen | ||
| 69 | Đệm lót con trượt | 2 | Cái | C45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen | ||
| 70 | Dao tiện ngoài phải | 2 | Cái | Chống mài mòn và chống sứt mẻ | ||
| 71 | Dao tiện ngoài trái | 2 | Cái | Chống mài mòn và chống sứt mẻ | ||
| 72 | Dao tiện móc lỗ | 2 | Cái | Chống mài mòn và chống sứt mẻ | ||
| 73 | Dao tiện rãnh | 2 | Cái | Size: 11; r=0,4; chịu được va đập nặng. | ||
| 74 | Dao phay trụ hợp kim | 2 | Cái | Size: 16; r=0,4; chịu được va đập nhẹ. | ||
| 75 | Dao phay trụ hợp kim f12 | 2 | Cái | Ф12; góc cắt 66 độ; 10 góc cắt | ||
| 76 | Dao phay trụ hợp kim f16 | 2 | Cái | Ф12; góc dao 88 độ; insert 2 mặt 8 góc cắt | ||
| 77 | Dao doa hợp kim f 6,5+ 0,03 | 2 | Cái | Halcyon - PCD: Ф 6,5+ 0,03 | ||
| 78 | Dao doa hợp kim f 9,5+ 0,03 | 2 | Cái | Halcyon - PCD:Ф9,5+ 0,03 | ||
| 79 | Mũi phay CNC Ф 3,5 | 2 | Cái | Đường kính f3,5 | ||
| 80 | Mũi phay CNC Ф 5 | 2 | Cái | Đường kính f5 | ||
| 81 | Mũi phay CNC Ф 6 | 2 | Cái | Đường kính f6 | ||
| 82 | Mũi phay CNC Ф 7,5 | 2 | Cái | Đường kính f7,5 | ||
| 83 | Mũi phay CNC Ф 8 | 1 | Cái | Đường kính f8 | ||
| 84 | Mũi phay CNC Ф 9 | 1 | Cái | Đường kính f9 | ||
| 85 | Mũi phay CNC Ф 10 | 1 | Cái | Đường kính f10 | ||
| 86 | Dây cắt CNC | 2 | Cuộn | Molipden 0.18mm | ||
| 87 | Ta rô ren M3 | 2 | Cái | Quy cách M3 | ||
| 88 | Ta rô ren M4 | 2 | Cái | Quy cách M4 | ||
| 89 | Ta rô ren M5 | 2 | Cái | Quy cách M5 | ||
| 90 | Ta rô ren M6 | 2 | Cái | Quy cách M6 | ||
| 91 | Ta rô ren M8 | 2 | Cái | Quy cách M8 | ||
| 92 | Ta rô ren M10 | 2 | Cái | Quy cách M10 | ||
| 93 | Ta rô ren M12 | 1 | Cái | Quy cách M12 | ||
| 94 | Ta rô ren M14 | 1 | Cái | Quy cách M14 | ||
| 95 | Mũi khoan sắt Ф 2,5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф 2,5 | ||
| 96 | Mũi khoan sắt Ф 3,5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф 3,5 | ||
| 97 | Mũi khoan sắt Ф 4,5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф 4,5 | ||
| 98 | Mũi khoan sắt Ф 5,5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi 5,5 | ||
| 99 | Mũi khoan sắt Ф 6,5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф 6,5 | ||
| 100 | Mũi khoan sắt Ф 7,5 | 1 | Cái | Đường kính Mũi Ф 7,5 | ||
| 101 | Mũi khoan sắt Ф 8,5 | 1 | Cái | Đường kính Mũi 8,5 | ||
| 102 | Mũi khoan sắt Ф3 | 1 | Cái | Đường kính Mũi Ф3 | ||
| 103 | Mũi khoan sắt Ф4 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф4 | ||
| 104 | Mũi khoan sắt Ф5 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф5 | ||
| 105 | Mũi khoan sắt Ф6 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф6 | ||
| 106 | Mũi khoan sắt Ф7 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф7 | ||
| 107 | Mũi khoan sắt Ф8 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф8 | ||
| 108 | Mũi khoan sắt Ф9 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф9 | ||
| 109 | Mũi khoan sắt Ф10 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф10 | ||
| 110 | Mũi khoan sắt Ф12 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф12 | ||
| 111 | Mũi khoan sắt Ф14 | 2 | Cái | Đường kính Mũi Ф14 | ||
| 112 | Lưỡi cắt sắt hợp kim | 2 | Cái | 355 mm | ||
| 113 | Đá cắt sắt | 20 | Cái | 100x1,2mm | ||
| 114 | Đá mài sắt | 20 | Cái | 100x20x32 mm | ||
| 115 | Chổi đánh gỉ sắt | 15 | Cái | Sợi thép | ||
| 116 | Giấy nhám | 5 | Tờ | 180 | ||
| 117 | Giấy nhám | 5 | Tờ | 240 | ||
| 118 | Giấy nhám | 3 | Tờ | 320 | ||
| 119 | Giấy nhám | 2 | Tờ | 800 | ||
| 120 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Kích thước hạt Ф0,3 | ||
| 121 | Bu lông, đai ốc, đệm 6 | 84 | Bộ | Lục giác chìm đầu - Ф6 | ||
| 122 | Bu lông, đai ốc, đệm 8 | 52,5 | Bộ | Lục giác chìm đầu - Ф8 | ||
| 123 | Bu lông, đai ốc, đệm 10 | 33,5 | Bộ | Lục giác chìm đầu - Ф10 | ||
| 124 | Bu lông, đai ốc, đệm 12 | 31,5 | Bộ | Lục giác chìm đầu - Ф12 | ||
| 125 | Bu lông, đai ốc, đệm 14 | 21 | Bộ | Lục giác chìm đầu - Ф14 | ||
| 126 | Gỗ | 0,2 | m3 | Gỗ thông nhóm 4 | ||
| 127 | Bìa carton | 5 | m2 | Mới chưa qua sử dụng | ||
| 128 | Đinh sắt | 0,5 | kg | 3,5,7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740884E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.309.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.827.928.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi