Gói thầu: Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20220899625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng 2860/HĐ-QK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:48:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 870,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,710,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740884E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.309.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.827.928.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-MB22: Mua sắm vật tư cơ khí và thiết bị công nghệ
Nhiệm vụ Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 1107/QĐ-VKT ngày 05/8/2022 - P.NC MBĐC22
30 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng 2860/HĐ-QK
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.710.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất phủ nano kim loại8BìnhHợp kim kẽm đúc
2Chốt cố định xi lanh 12CáiC45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen.
3Chốt cố định xi lanh 22CáiC45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen
4Tấm lót má kẹp8CáiC45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen
5Que hàn TIG2HộpHộp 5kg Que hàn TIG sắt 2.4mm
6Bình khí hàn2BìnhKhí Argon (10 lít)
7Dầu cắt gọt kim loại15LítAquatex 3380
8Nhôm tấm 1mm2KgNhôm 5053
9Sơn chống gỉ15Kgsơn gốc alkyd
10Sơn ghi25Kgsơn gốc alkyd
11Sơn đen1Kgsơn gốc alkyd
12Dung môi pha sơn6KgDung môi pha sơn NPS Mật độ: 0.87 ± 0.1(g/ml); Màu sắc: chất lỏng trong suốt
13Khóa cửa tủ6CáiBản lề lá inox 102x76x3 mm
14Bản lề12CáiInox304, kích thước M12
15Chốt cửa6CáiInox 304, kích thước M12
16Khung thiết bị (thép hộp 40*80)1BộSS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: 11968x3x240 (mm)
17Mặt máy1BộSS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: 1400x400x25 (mm)
18Khung đỡ vỏ liều dưới -CT14CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x260x30 (mm)
19Khhung đỡ vỏ liều dưới -CT21CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x85x25 (mm).
20Khhung đỡ vỏ liều dưới -CT31CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: 330x80x20 (mm)
21Khung đỡ vỏ liều trên-CT12CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (210x95x35) mm.
22Khung đỡ vỏ liều trên-CT22CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01; (70x30x30) mm
23Khung đỡ vỏ liều trên-CT32CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01; (120x30x30) mm
24Khung đỡ vỏ liều trên-CT42CáiThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (320x15x15) mm
25Khung đỡ vỏ liều trên-CT53CáiThép 40XM. gia công CNC độ chính xác 0,01: (45x20x20) mm
26Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 57-thân dưới1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x75x15) mm
27Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 57-thân trên1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x75x15) mm
28Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 57-thân dưới1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x75x15) mm
29Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 57-thân trên1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (75x75x15) mm
30Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 37-thân dưới1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x80x15) mm
31Bộ chặn vỏ liều đạn pháo 37-thân trên1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x80x15) mm
32Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 37-thân dưới1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (150x80x15) mm
33Bộ kẹp đầu vỏ liều đạn pháo 37-thân trên1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (80x80x15) mm.
34Gối đỡ đuôi xi lanh đẩy vỏ liều1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (105x105x80) mm
35Gối đỡ cần xi lanh1CáiThép SC-50. gia công CNC độ chính xác 0,01: (100x80x60) mm
36Chốt xi lanh đẩy vỏ liều1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (65x35x35)mm.
37Bộ đỡ thanh ray2BộThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (590x95x65) mm
38Vỏ ngoài khối tóp vỏ liều-CT11BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x110) mm
39Vỏ ngoài khối tóp vỏ liều-CT21BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x190) mm
40Tay cầm1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (125x15x15) mm.
41Gối đỡ bộ tóp đầu đạn-CT11BộThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (315x300x80) mm
42Gối đỡ bộ tóp đầu đạn-CT21BộThép 40XM, gia công CNC độ chính xác 0,01: (114x91x42) mm
43Má ngoài bộ tóp đầu đạn1BộThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F310x190) mm
44Má kẹp cơ sở8CáiThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (105x75x75) mm
45Má kẹp tóp đầu đạn pháo 57 mm8CáiThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50).
46Bộ định vị đầu đạn1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50) mm
47Thanh chặn1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (200x45x15) mm
48Thanh cài1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (70x30x20) mm
49Má trong bộ tóp đầu dạn1CáiThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F260x45) mm
50Bộ định vị đầu đạn 57 mm1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F90x190) mm
51Vành chặn1CáiThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F86x10) mm
52Má kẹp tóp đầu đạn pháo 37 mm8CáiThép SKD61, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F120x50) mm
53Bộ định vị đầu đạn 37 mm1CáiThép SC-50, gia công CNC độ chính xác 0,01: (F90x190) mm
54Thùng dầu thủy lực1CáiThép SS400, gia công CNC độ chính xác 0,01: (800x305x210) mm
55Mặt thiết bị rút đầu đạn2CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
56Tấm định vị vỏ liều thứ nhất4CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
57Tấm định vị vỏ liều thứ hai4CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
58Dưỡng gá tấm định vị vỏ liều2BộNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
59Gối cố định xi lanh4CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
60Con trượt cơ cấu kẹp đầu đạn2CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
61Ray trượt cơ cấu kẹp đầu đạn4CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
62Khung cơ cấu kẹp đầu đạn2CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
63Khung cơ khí tủ điều khiển2CáiNAK80, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhiệt luyện đạt 56-59 HCR, nhuộm đen.
64Thanh dẫn hướng cơ cấu kẹp đầu đạn4CáiC30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen.
65Má kẹp đáy vỏ liều14BộC30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen.
66Má kẹp đầu14BộC30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen.
67Đầu mẫu28ThânC30, gia công phay, tiện CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen.
68Giá đỡ miệng vỏ liều2BộC45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen
69Đệm lót con trượt2CáiC45, gia công CNC độ chính xác 0,01, nhuộm đen
70Dao tiện ngoài phải2CáiChống mài mòn và chống sứt mẻ
71Dao tiện ngoài trái2CáiChống mài mòn và chống sứt mẻ
72Dao tiện móc lỗ2CáiChống mài mòn và chống sứt mẻ
73Dao tiện rãnh2CáiSize: 11; r=0,4; chịu được va đập nặng.
74Dao phay trụ hợp kim2CáiSize: 16; r=0,4; chịu được va đập nhẹ.
75Dao phay trụ hợp kim f122CáiФ12; góc cắt 66 độ; 10 góc cắt
76Dao phay trụ hợp kim f162CáiФ12; góc dao 88 độ; insert 2 mặt 8 góc cắt
77Dao doa hợp kim f 6,5+ 0,032CáiHalcyon - PCD: Ф 6,5+ 0,03
78Dao doa hợp kim f 9,5+ 0,032CáiHalcyon - PCD:Ф9,5+ 0,03
79Mũi phay CNC Ф 3,52CáiĐường kính f3,5
80Mũi phay CNC Ф 52CáiĐường kính f5
81Mũi phay CNC Ф 62CáiĐường kính f6
82Mũi phay CNC Ф 7,52CáiĐường kính f7,5
83Mũi phay CNC Ф 81CáiĐường kính f8
84Mũi phay CNC Ф 91CáiĐường kính f9
85Mũi phay CNC Ф 101CáiĐường kính f10
86Dây cắt CNC2CuộnMolipden 0.18mm
87Ta rô ren M32CáiQuy cách M3
88Ta rô ren M42CáiQuy cách M4
89Ta rô ren M52CáiQuy cách M5
90Ta rô ren M62CáiQuy cách M6
91Ta rô ren M82CáiQuy cách M8
92Ta rô ren M102CáiQuy cách M10
93Ta rô ren M121CáiQuy cách M12
94Ta rô ren M141CáiQuy cách M14
95Mũi khoan sắt Ф 2,52CáiĐường kính Mũi Ф 2,5
96Mũi khoan sắt Ф 3,52CáiĐường kính Mũi Ф 3,5
97Mũi khoan sắt Ф 4,52CáiĐường kính Mũi Ф 4,5
98Mũi khoan sắt Ф 5,52CáiĐường kính Mũi 5,5
99Mũi khoan sắt Ф 6,52CáiĐường kính Mũi Ф 6,5
100Mũi khoan sắt Ф 7,51CáiĐường kính Mũi Ф 7,5
101Mũi khoan sắt Ф 8,51CáiĐường kính Mũi 8,5
102Mũi khoan sắt Ф31CáiĐường kính Mũi Ф3
103Mũi khoan sắt Ф42CáiĐường kính Mũi Ф4
104Mũi khoan sắt Ф52CáiĐường kính Mũi Ф5
105Mũi khoan sắt Ф62CáiĐường kính Mũi Ф6
106Mũi khoan sắt Ф72CáiĐường kính Mũi Ф7
107Mũi khoan sắt Ф82CáiĐường kính Mũi Ф8
108Mũi khoan sắt Ф92CáiĐường kính Mũi Ф9
109Mũi khoan sắt Ф102CáiĐường kính Mũi Ф10
110Mũi khoan sắt Ф122CáiĐường kính Mũi Ф12
111Mũi khoan sắt Ф142CáiĐường kính Mũi Ф14
112Lưỡi cắt sắt hợp kim2Cái355 mm
113Đá cắt sắt20Cái100x1,2mm
114Đá mài sắt20Cái100x20x32 mm
115Chổi đánh gỉ sắt15CáiSợi thép
116Giấy nhám5Tờ180
117Giấy nhám5Tờ240
118Giấy nhám3Tờ320
119Giấy nhám2Tờ800
120Súng phun sơn1CáiKích thước hạt Ф0,3
121Bu lông, đai ốc, đệm 684BộLục giác chìm đầu - Ф6
122Bu lông, đai ốc, đệm 852,5BộLục giác chìm đầu - Ф8
123Bu lông, đai ốc, đệm 1033,5BộLục giác chìm đầu - Ф10
124Bu lông, đai ốc, đệm 1231,5BộLục giác chìm đầu - Ф12
125Bu lông, đai ốc, đệm 1421BộLục giác chìm đầu - Ф14
126Gỗ0,2m3Gỗ thông nhóm 4
127Bìa carton5m2Mới chưa qua sử dụng
128Đinh sắt0,5kg3,5,7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740884E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 609.309.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.827.928.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->