Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936797-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220936642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND thị trấn Tư Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:37:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dưṇg công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện. Có bằng đại học trở lên Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dưṇg công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu>=10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên UBND thị trấn Tứ Trưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách UBND thị trấn Tư Trưng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên UBND thị trấn Tứ Trưng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thị trấn Tứ Trưng, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TỨ TRƯNG , địa chỉ: Thị trấn Tứ Trưng - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên UBND thị trấn Tứ Trưng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên UBND thị trấn Tứ Trưng. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 150 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường gạch cũ (70m)
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m3
3Tháo dỡ rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,2372m2
B Tường rào, trụ cổng
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6195100m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,106m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1518100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4677100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0066tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0911tấn
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0592100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,824m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,9242m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1086tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,178m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,438m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,714m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V172,8098m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,6492m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132m
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3687tấn
21Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.368,7kg
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V173,14m2
23Cổng đẩy điện khổ 6m, Cổng điện Inox 304; Cung liên kết 25x50; thanh đan 32x48x0.7; Bộ điện không ray; Motor đôi; công xuất 370w-420w, điện áp 220V, Tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/ Phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ; Điều khiển từ xa 02 chiếc, nút bấm âm tường 0.1 chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,23m3
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,1m2
26Ốp đá thẻ tự nhiên màu xanh xám, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,41m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0182tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cấu kiện
31Chữ inox đồng, sử dụng inox dày 0.8mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10, làm biển tên cơ quanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,29m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,64m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,64m2
C Sân bê tông nhựa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,8575m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m2
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V140,1775m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3987100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3987100m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,414100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,1397100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,1397100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0692m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,12m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,52m2
D Bồn hoa
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,354m3
2Bó vỉa đá vát cạnh KT(1000x180x230)mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V233,02m
3Bó vỉa đá vát cạnh KT(1000x180x200)mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V151m
4Lát đá đường dạo KT (300x300x30)mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,54m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,65m3
6Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,65m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,325100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,325100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,75100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,585tấn
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2501cấu kiện
15Tấm composite đạy rãnh KT 430x860mm khung 530x960Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V291cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2911 cấu kiện
E Chiếu sáng
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2010m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0896100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12100 m
7Rải lưới báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,96m3
9Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1344100m3
11Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,172m3
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cột
15Cột Pine đế gang + thân nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cột
16Đèn chùm trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bóng
17Khung móng M16x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
19Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha (Gồm actomat, contactor, role thời gian) KT 380x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dưṇg công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện. Có bằng đại học trở lên Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dưṇg công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian trong 3 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu>=10T Máy lu>=10T1
2 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm rùi Máy đầm rùi1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ3
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->