Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng, trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động công tác đảng, công tác chính trị tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936741-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư văn phòng, trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động công tác đảng, công tác chính trị tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 02
Số hiệu KHLCNT 20220527673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:24:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự ( Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.540.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng - Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất. Cụ thể:+ Máy photocopy: Trong vòng 15 ngày.+ Máy in màu: Trong vòng 7 ngày.+ Bộ lưu điện: Trong vòng 7 ngày.+ Máy hủy tài liệu: Trong vòng 7 ngày.+ Máy tính để bàn: Trong vòng 15 ngày+ Máy tính xách tay: Trong vòng 15 ngày+ Máy in Laser: Trong vòng 7 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư văn phòng, trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động công tác đảng, công tác chính trị tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga – Gói số 02
Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, hàng hóa phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8363906
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8363906


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Cataloge của chính hãng và kèm theo bản dịch tiếng có dấu của đại lý ủy quyền của hãng - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo….
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất -Tất cả hàng hóa phải có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…
E-CDNT 12.2
a). Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển -Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo mẫu 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: -Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; -Chào giá hàng hóa theo gia EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; -Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí liên quan đến vận chuyển; -Giá đã bao gồm chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu
E-CDNT 14.3 05 năm. Chế độ kiểm tra thiết bị theo thời gian sau khi hết thời gian bảo hành.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại Chương V. -Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu câu nêu tại Chương V -Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8363906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.8363906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. -Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 0243.8363906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. -Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 0243.8363906
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy photocopy1Chiếc- Máy photocopy đa chức năng (copy, in, scan) đen trắng - Tốc độ sao chụp / in: 25 bản/phút▪ Tốc độ scan : 80 ipm▪ Bảng điều khiển: màn hình cảm ứng màu thông minh (SOP) 10inch▪ Độ phân giải sao chụp: 600 x 600 dpi▪ Thời gian ra bản chụp đầu tiên: 4.6 giây,▪ Copy liên tục: 999 bản một lần▪ Thời gian khởi động máy: 20 giây▪ Phóng to/ Thu nhỏ: 25% ~ 400% (điều chỉnh từng 1%)▪ Ngôn ngữ in : PCL5e, PCL6 (XL)▪ Kich cỡ giấy: A6 - A3▪ Định lượng giấy: 52 ~ 256 g/m2▪ Khay giấy: 2 khay x 550 tờ, khay tay x 100 tờ▪ Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (ARDF)▪ Bô nhớ tiêu chuẩn: 2 GB/Ô cứng (HDD): 320 GB▪ Tự động sao chụp 2 mặt▪ Kết nối: USB 2.0, SD Slot, USB Host I/F, Ethernet 10 base – T/100 base – TX, Ethernet 100 base▪ Định dạng file : PDF, TIFF, JPEG,…- Bảo hành ≥ 12 tháng
2Máy in màu1Chiếc- Tốc độ in màu đen (iso, a4): 27 trang/phút ;Tốc độ in màu (iso, a4) lên đến 27 trang/phút- Công nghệ độ phân giải in đã hiệu chuẩn, chu kỳ hoạt động (hàng tháng, a4) lên đến 50.000 trang chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh.- Tốc độ bộ xử lý 1200 mhz; ngôn ngữ in pcl 6, 5e, mô phỏng mức 3 postscript, pdf, urf, pwg raster- Màn hình màn hình đồ họa LCD 2 dòng- khả năng in trên thiết bị di động apple airprint™; google cloud print™; hp eprint; ứng dụng hp smart và các ứng dụng di động khác; được mopria™ chứng nhận; có khả năng chuyển vùng để in ấn dễ dàng; in qua wi-fi® direct - Kết nối, tiêu chuẩn 1 usb 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ usb ở phía sau; mạng gigabit ethernet 10/100/1000base-t; 802.3az(eee)- Bộ nhớ 256 mb nand flash, 512 mb dram- Tiêu chuẩn khay giấy ra 150 tờ; Tùy chọn khay nạp giấy tùy chọn 550 tờ; Tiêu chuẩn khay đa năng 50 tờ, khay nạp giấy 250 tờ; Dung lượng đầu ra tối đa (tờ) lên đến 150 tờ- In hai mặt tự động (mặc định)- Tùy chỉnh kích thước giấy ảnh media khay 1: 76 x 127 tới 216 x 356 mm; khay 2 & khay 3 tùy chọn: 100 x 148 tới 216 x 356 mm - Hiệu quả năng lượng đủ tiêu chuẩn chứng nhận energy star®; epeat® silver; cecp tuân thủ blue angel có, blue angel de-uz 205- Kích thước (r x s x c) 412 x 469 x 295 mm; Kích thước tối đa (r x s x c) 412 x 649 x 295 mm- Trọng lượng 18,9 kg; trọng lượng gói hàng 22,0 kg kèm theo cáp có, 1 cáp usb - Bảo hành ≥ 12 tháng
3Bộ lưu điện9ChiếcCông nghệ: True online-Double Conversion (trực tuyến- Chuyển đổi kép- Xử lý số DSP tiên tiến); Độ bền tốt, công suất 1000VA/600W- Điện áp 220VAC (165-265VAC); tần số 50Hz (43-57Hz); dây điện có phíc cắm chuẩn NEMA; Thông số kỹ thuật: Nguồn vào: Điện áp danh định: 220 VAC, ngưỡng điện áp: 115 - 300VAC, số pha: 1 pha (2 day + dây tiếp đất), Tần số danh định: 50Hz (46-54Hz), Hệ số công suất: 0.97; Nguồn ra: Công suất: 1KAV/0,7KW, Điện áp: 220VAC, Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất), Dạng sóng: Sóng sine thật trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy, Tần số: Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50Hz (Chế độ ắc quy), Hiệu suất: 85% (chế độ điện lưới) và 83% (chế độ ắc qui), Khả năng chịu quá tải: 108-150% trong vòng 30 giây; Thời gian lưu điện: 14 phút; Giao diện: Cổng giao tiếp: RS 232, khe thông minh, Bảng điều khiển: Nút khởi động/Tắt còi báo/Nút tắt nguồn; Kích thước, trọng lượng: (145x400x220)mm - 14kg; Bảo hành: 36 tháng
4Máy hủy tài liệu6ChiếcCông suất hủy (70g/A4): 22 tờ/lần; Hủy vụ thành sợi nhỏ: 4.0x25mm; Tốc độ hủy: 2.5m/phút; Miệng cắt rộng: 240mm; Chức năng: Tự động bật tắt- Trả ngước giấy khi kẹt- bảo vệ khi quá nhiệt; Thùng giấy: 38 lít; Kích thước: 938x480x432mm; Đặc điểm nổi bật: Tự khởi động và dừng khi hủy xong, thùng trang bị bánh xe.
5Máy tính để bàn1BộMainboard MSI Z590 Plus; CPU Core i7-11700K (3,6 GHz turbo up to 5Ghz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 125W)- Socker Intel LGA 1200; Ram Desktop Adata XPG Spectrix D50 ROG CertiFied (AX4U8G17H-DC50R) 16GB (2x8GB) DDR4 3600Mhz; Ổ cứng HDD WD Enterprise Ultrastar; Card màn hình MSI RTX 3070 Ventus 3X OC 8G; Vỏ Case máy tính; Nguồn Cooler Master MWE Gold 1050-V2 1050W; Màn hình (23,8inch/FHD/IPS/75Hz/8ms/250nits/HDMI+Audio); Ổ cứng SSD MSI Spatium M390(Hoặc tương đương)
6Máy tính xách tay3BộCPU Core i5-1135G7 (upto 4.20 GHz, 8MB); Ram 8Gb (2x4Gb) DDR4 3200 MHz (2 khe). Ổ cứng 512Gb Pcle® NVMe TM M.2 SSD VGA: Iris ® Xe Graphics. Màn hình 15.6 Inch FHD (1920x1080)
7Máy tính để bàn2BộBộ vi xử lý Core TM i7-6700. Bộ nhớ 8Gb. Ổ cứng SSD 250Gb. Màn hình VP32AQ 29 inch. Bàn phím, chuột có dây(Hoặc tương đương)
8Máy in Laser1ChiếcLoại trắng đen; tốc độ in 38 trang/1 phút. Độ phân giải 600x600 dpi; chức năng in hai mặt tự động. Khay đựng giấy 250 tờ.
9Máy tính xách tay1ChiếcCPU Core i7-1165G7; Ram: 16 Gb, DDR4, 3200 MHz; Màn hình: 15,6", 1920 x 1080 Pixel, WVA, 60 Hz, WVA Anti-glare LED Backlit Narow Border; Đồ họa NVIDIA Georce MX330 2 GB & Iris Xe Graphics; Ổ cứng: SSD 512 GB; hệ điều hành: Window(Hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự ( Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng), (bản chụp màu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.540.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hóa thiết bị đã cung cấp- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng - Phương án bảo hành: Bảo hành tại đơn vị sử dụng - Phương án xử lý sự cố: 1 đổi 1 nếu do lỗi của nhà sản xuất. Cụ thể:+ Máy photocopy: Trong vòng 15 ngày.+ Máy in màu: Trong vòng 7 ngày.+ Bộ lưu điện: Trong vòng 7 ngày.+ Máy hủy tài liệu: Trong vòng 7 ngày.+ Máy tính để bàn: Trong vòng 15 ngày+ Máy tính xách tay: Trong vòng 15 ngày+ Máy in Laser: Trong vòng 7 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử 2 Có bằng đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->