Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937101-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220923563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:31:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,241,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 50 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Quang Thừa và thôn Lưu Phúc Mỹ xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Đại Cường. Địa chỉ: Ngõ 15, tổ 2, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và dự toán thi công xây dựng: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại Nam Bình. Địa chỉ: Tổ 9, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Nghĩa Việt. Địa chỉ: Thôn 4, xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt , địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế249,31m3
2Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,437100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24,93100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế316m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,16100m3
6Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế252,81m3
7Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế22,752100m3
8Đào móng kè đá - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế371m3
9Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,33100m3
10Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế171,21m3
11Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế15,408100m3
12Đắp đất đất móng kè đá hộc, móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,48100m3
13Đắp lề đất, taluy nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,043100m3
14Đắp đất lề đường, taluy nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45,387100m3
15Vật liệu đắp móng kè đá, móng rãnh, lề đường, taluy nền đườngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4.301m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,83100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lề gia cố bê tông xi măng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế48m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế33,07100m3
19Vật liệu đắp móng đường K98Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4.299,1m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12,37100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,86100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế65,3100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,85100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,85100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10,85100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế65,3100m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế52m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,52100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,41100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,34100m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,45100m2
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,41100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,41100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,41100tấn
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,45100m2
C II. VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế316,3m3
2Xây bó gáy vỉa hè gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế21,7m3
3Lát vỉa hè gạch Terrazzo (30*30)cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.259m2
4Ván khuôn đúc Thanh bó vỉa hè, tấm đan rãnh, bó vỉa hố trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,927100m2
5Bê tông sản xuất thanh bó vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa hố trồng cây bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế66,5m3
6Vữa lót lát gạch vỉa hè, bó vỉa hè, bó vỉa hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.614,7m2
7Vữa lót đan rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế327,3m2
8Lắp đặt bó vỉa hè, bó gáy, đan rãnh, bó vỉa hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.466m
9Trồng cây bóng mát, trồng cây Sao đen đường kính (10-15) cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế71cây
10Đắp đất màu trồng câyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế57,511m3
D III. KÈ MÁI ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế272,7100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế44m3
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế69m2
4Ván khuôn gỗ đỉnh giằng kè đáTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,01100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đá, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,3tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đá, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,35tấn
7Bê tông giằng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế17,71m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế343m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế411m3
10Ván khuôn thanh chắn đỉnh kè đáTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,67100m2
11Bê tông thanh chắn đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế7,68m3
12Sơn thanh chắn đỉnh kè, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế104,96m2
E IV. THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B600 VÀ B400- XÂY GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế135m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,35100m2
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế203m3
4Xây thành rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế424m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2.151m2
6Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế638m2
7Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế13,64100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,488tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,956tấn
10Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế86m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5,91100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,8tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,786tấn
14Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế128m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1.1181cấu kiện
F V. HỐ GA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế20,25m3
2Ván khuôn móng đáy hố gaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9825100m2
3Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế40,5m3
4Xây thành hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế87m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế311,25m2
6Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế75m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,9375100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,692tấn
9Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế9,75m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế751cấu kiện
11Nắp ga CompositeTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế75cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,15m3
13Vữa lót móng XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế29,7m2
14Lắp đặt cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45cái
15Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế8,1m3
16Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,548100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,7074tấn
18Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2,7m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,252100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,326tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cửa thuTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế451cấu kiện
22Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,041tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,128tấn
24Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45m
25Lưới chắn rácTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế45cái
G VI. CỐNG D300
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,52100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,68100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,636100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế102100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế16m3
6Ván khuôn móng cốngTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế1,63100m2
7Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế42m3
8Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế10m3
9Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế2831 đoạn ống
H VII. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế94,3m2
2Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định)Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế5cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột điện cũTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
2Đào móng cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6,0481m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,0605100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế0,432m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3,888m3
6Lắp dựng cột bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế41 cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Al/XLPE 4x95mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế138m
8Lắp đặt cáp Cu/XLPE/Pvc 4x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế24m
9Lắp đai + khoá đai InoxTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp Má ốp cộtTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp kẹp ngừng cáp 4x95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp xà đỡ dây sau công tơTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp kẹp ghíp dây 16-95Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12cái
14Chi phí tháo lắp, di chuyển, đầu nối công tơTheo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế12bộ
15Lắp đặt bổ sung dây sau công tơ, dây Cu/XLPE/Pvc 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế360m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy ủi ≤ 110 CV Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
12 Máy đầm cóc ≥ 50 Kg Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.2
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->