Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:31:00 đến ngày 2022-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,241,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Quang Thừa và thôn Lưu Phúc Mỹ xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Lĩnh. Địa chỉ: Xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Đường Đào Văn Tập, khu đô thị Liêm Chính, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 249,3 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24,93 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 316 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 252,8 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 22,752 | 100m3 |
| 8 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 37 | 1m3 |
| 9 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,33 | 100m3 |
| 10 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 171,2 | 1m3 |
| 11 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 15,408 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đất móng kè đá hộc, móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,48 | 100m3 |
| 13 | Đắp lề đất, taluy nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,043 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường, taluy nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45,387 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp móng kè đá, móng rãnh, lề đường, taluy nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4.301 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,83 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lề gia cố bê tông xi măng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 48 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 33,07 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đắp móng đường K98 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4.299,1 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12,37 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,86 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 65,3 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,85 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,85 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10,85 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 65,3 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m2 |
| C | II. VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 316,3 | m3 |
| 2 | Xây bó gáy vỉa hè gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 21,7 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (30*30)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.259 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đúc Thanh bó vỉa hè, tấm đan rãnh, bó vỉa hố trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,927 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất thanh bó vỉa hè, đan rãnh, bó vỉa hố trồng cây bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 66,5 | m3 |
| 6 | Vữa lót lát gạch vỉa hè, bó vỉa hè, bó vỉa hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.614,7 | m2 |
| 7 | Vữa lót đan rãnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 327,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè, bó gáy, đan rãnh, bó vỉa hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.466 | m |
| 9 | Trồng cây bóng mát, trồng cây Sao đen đường kính (10-15) cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 71 | cây |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 57,51 | 1m3 |
| D | III. KÈ MÁI ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 272,7 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 44 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 69 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đỉnh giằng kè đá | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đá, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè đá, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng kè đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 17,71 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 343 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 411 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chắn đỉnh kè đá | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thanh chắn đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 12 | Sơn thanh chắn đỉnh kè, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 104,96 | m2 |
| E | IV. THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B600 VÀ B400- XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 135 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 203 | m3 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 424 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2.151 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 638 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 13,64 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,488 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,956 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 86 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5,91 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,786 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 128 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1.118 | 1cấu kiện |
| F | V. HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9825 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 40,5 | m3 |
| 4 | Xây thành hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 87 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 311,25 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,9375 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,692 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 75 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga Composite | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 13 | Vữa lót móng XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 15 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,7074 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 25 | Lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| G | VI. CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 102 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 283 | 1 đoạn ống |
| H | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 94,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6,048 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,0605 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Al/XLPE 4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/Pvc 4x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Lắp đai + khoá đai Inox | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp Má ốp cột | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp kẹp ngừng cáp 4x95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp xà đỡ dây sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp kẹp ghíp dây 16-95 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Chi phí tháo lắp, di chuyển, đầu nối công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bổ sung dây sau công tơ, dây Cu/XLPE/Pvc 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Hợp đồng thi công xây dựng và phụ lục hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng). Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT hoặc bản sao giấy đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 Kw | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Kèm theo bản sao hóa đơn GTGT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi