Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:18:00 đến ngày 2022-09-23 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,615,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.030.776.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.776.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NNvà PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Xây dựng kè, Đào đắp đất, Thả đá hộc hộ chân kè, xây lát đá, gia cố mái kè.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.030.776.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 6.030.776.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.030.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động (Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ-VSLĐ thi công xây dựng ít nhất ( Một) 01 công trình cùng cấp và cùng loại với công trình đang sét. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kè chống sạt lở bờ sông tương ứng đoạn từ K2+000 đến K2+250 đê tả sông Lô thuộc địa phận xã Bạch Lưu, huyện Sông Lô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách cấp tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.840 011; số fax: 02113.861.721. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113. 861.169 - Fax: 02113. 861.743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy đào đường thi công, vuốt dốc, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,756 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,756 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường thi công, vuốt dốc độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào 819m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 4 | Phá đường thi công đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường thi công, vuốt dốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc cấp phối đá dăm đổ đi, đường thi công, vuốt dốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cấp phối đá dăm đổ đi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 10 | San trả bãi thải cấp phối đá dăm đường thi công, vuốt dốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 11 | Đào mái kè kết hợp đường vận chuyển vật liệu xuống chân kè, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 18,44 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 18,44 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 18,44 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát khan kè cũ (Tận dụng hộ chân kè) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 77,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 51,8 | m3 |
| 4 | Xúc lên phương tiện vận chuyển đá, bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá, bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 6 | San trả bãi thải đá, bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng máy đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,288 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đát | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,288 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1,288 | 100m3 |
| 10 | Đào mái kè bằng máy đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 123,341 | 100m3 |
| 11 | Đào bạt móng dầm thủ công đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 20,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 108,621 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 108,621 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng bao tải đất mái kè. Tận dụng đất đào 569,7m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 569,7 | m3 |
| 15 | Thả đá hộc vào thân kè. Tận dụng đá phá dỡ kè cũ 74,4m3. Thả bằng sà lan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 77,4 | m3 |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè (Phương pháp đổ lấn). | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.837,43 | m3 |
| 17 | Chỉnh trang đống đá hộ chân bằng máy đào 1,25m3. KL = 1.837,43x30% = 551,2m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,512 | 100m3 |
| 18 | Thả đá hộc vào thân kè. Thả đá bằng sà lan. KL = 4.209,11m3 - 77,4m3 = 4.131,71m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 4.131,71 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 500,68 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 52,13 | m3 |
| 21 | Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 11,42 | m3 |
| 22 | Đổ vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75. KL = 2,95m3/0.05 = 59m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 59 | m2 |
| 23 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75. KL = 2,95m3 /0,05 = 59m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 59 | m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái kè | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.544,41 | m3 |
| 25 | Đá dăm 1x2 tầng lọc mái kè | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 851,07 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 56,738 | 100m2 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, cơ kè | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 1.028,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 28,327 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 5,346 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 19,669 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào 104m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 42 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt xác rắn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.110677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.030.776.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.776.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình NNvà PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét như: Xây dựng kè, Đào đắp đất, Thả đá hộc hộ chân kè, xây lát đá, gia cố mái kè.+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.030.776.000 VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 6.030.776.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). (Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.030.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động (Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ-VSLĐ thi công xây dựng ít nhất ( Một) 01 công trình cùng cấp và cùng loại với công trình đang sét. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Sà lan | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Tàu kéo | Còn hạn sử dụng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi