Gói thầu: Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển
Số hiệu KHLCNT 20220899625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng 2860/HĐ-QK
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:19:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,022,200 VNĐ ((Mười một triệu hai mươi hai nghìn hai trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20444E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.314.662.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển
Nhiệm vụ Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 1107/QĐ-VKT ngày 05/8/2022 - P.NC MBĐC22
20 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng 2860/HĐ-QK
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.022.200   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm thủy lực3CáiVòng quay 0-1490 v/phút; Áp suất làm việc: 0-240 kG/cm2; LL lớn nhất: 15 lít/ph
2Động cơ điện3CáiVòng quay: 1400 v/ph; Công suất: 3.5 Kw.
3Bộ điều chỉnh lưu lượng2BộÁp suất làm việc lớn nhất 210 kG/cm2; lưu lượng: 0-30 lít/phút.
4Xy lanh cơ cấu kẹp đầu đạn2CáidxDxL=35x80x50 mm
5Xy lanh rút đầu đạn4CáidxDxL=35x80x220 mm
6Xi lanh đẩy vỏ liều1CáidxDxL=50x30x250 mm
7Xi lanh tóp vỏ liều1CáidxDxL=260x130x30 mm; Kiểu xilanh trục rỗng
8Van an toàn cửa P1Cái0÷30 lít/phút, Pmax : 240 kG/cm2
9Van an toàn cửa A1Cái0÷30 lít/phút, Pmax : 240 kG/cm2
10Lọc thủy lực thấp áp3CáiĐộ mịn 15μm, Lưu lượng 60 lít/ph; Pmax: 40kG/cm2
11Lọc thủy lực cao áp 15μm3Cáiđộ mịn 5μm, lưu lượng 60 lít/phút; Pmax: 240kG/cm2.
12Van chống sụt2cáiÁp suất lớn nhất 250 bar; lưu lượng max: 120 lít/phút.
13Van phân phối 4 cửa 3 vị trí điện từ6Cái4 cửa 3 vị trí điện từ (DSG3C2); Nguồn điều khiển 24VDC.
14Van tiết lưu4CáiÁp suất lớn nhất 250 bar; lưu lượng: 0-30 lít/phút.
15Van chênh áp2CáiChênh áp làm việc 5±1 kG/cm2
16Van một chiều5CáiSize 1/2 inch; Áp suất làm việc 5kG/cm2
17Van phân phối 2/41Cái4 cửa 2 vị trí điện từ (DSG3C2); nguồn điện điều khiển 24V
18Đồng hồ áp suất3CáiGiải đo 0 - 250 at; Cấp chính xác: 3
19Van tuần hoàn2cái0¸210 kG/cm2; Pmax: 240 kG/cm2
20Van an toàn3CáiÁp suất làm việc: 240+5 atm; Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph.
21Bộ điều áp thủy lực3CáiDải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm; Lưu lượng lớn nhất 15 lít/phút;
22Bộ Block thủy lực 03 van3Bộ150x150x150mm, 3/8; Pmax: 260kG/cm2; Lưu lượng max: 15 lít/phút
23Đầu nối nhanh thủy lực20Bộ3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2.
24Đường ống cao áp55Mét3/8 2HS; áp suất pmax=260 kG/cm2
25Đường ống thấp áp55Mét1/4 2HS; áp suất pmax=260 kG/cm2
26Đầu chia 3 thủy lực26Cái3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2
27Đầu nối thủy lực240Cái3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2
28Cút nối thủy lực180Cái3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2
29Dầu thủy lực280LítGốc glycol, chống ăn mòn và mài mòn; độ nhớt: ISO VG46.
30Khóa thủy lực9Cái3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2
31Thước báo mức dầu5CáiÁp suất làm việc 0,1-0,15 Mpa; bắt ốc: Ф 10
32Bộ làm mát dầu thủy lực3Bộlưu lượng 20±5 Lít/phút; Pmax: 20kG/cm2.
33Ray trượt định hướng6MétФ30; 112,4x70x47,5 mm.
34Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại lớn12CáiChất liệu cao su; Chịu tải 500 Kg/bánh.
35Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại nhỏ8cáiChất liệu cao su; Chịu tải 250 Kg/bánh
36Automat nguồn3CáiSố cực: 2P; Dòng điện định mức (A): 30A
37Automat điều khiển1CáiSố cực: 2P: Dòng điện định mức (A): 6A
38Automat bơm dầu1CáiSố cực: 2P; Dòng điện định mức (A): 20A
39Cáp điện động lực60Mét2 sợi x Ф 10mm (Cadisun)
40Bộ nguồn 1 chiều3BộĐiện áp vào: 220 V/50Hz; Điện áp ra: 24 VDC, 20 A
41Khối lập trình điều khiển PLC3BộBộ nhớ (step): 64000; Ngõ vào: 16 ngõ vào 24VDC; Ngõ ra: 16 ngõ ra.
42Chương trình phần mềm điều khiển PCL3BộPhần mềm cài đặt, nâng cấp cho PLC
43Khối chuyển đổi tín hiệu số3Bộ4 Analog input
44Cảm biến vị trí12Cáikhoảng cách phát hiện 0-6mm
45Công tắc tơ6CáiDòng tải: 65A; Công suất max: AC3 - 30KW/400V, 2 dây: 1N0+1NC; nguồn điều khiển 24VDC
46Rơ le điều khiển động cơ3BộDòng tải max: 20A/220V; Điện áp điều khiển: 24VDC.
47Công tắc điều khiển46Cái2 Vị trí
48Công tắc điều khiển1Cái4 hướng
49Công tắc dừng khẩn cấp6Cái2 Vị trí
50Đèn báo điện áp nguồn6CáiKích thước 22mm; Điện áp ngõ vào 220V
51Cáp lập trình PLC3CáiLoại USB 1m
52Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu25Mét(8 sợi) Ф10
53Bộ đầu cáp tín hiệu4Bộ(8 chân)
54Bộ đầu đực + cái cáp tín hiệu2Bộ24 chân
55Domino 24 chân12Cái8 chân
56Giắc cắm PLC12CáiФ3, Ф5, Ф6
57Đầu cốt310Cái2 Vị trí
58Giắc cắm điện12Cái3 chân, 10A
59Tủ điều khiển1CáiKích thước: 600x800x250; Tôn gập: 1.5mm; Sơn tĩnh điện.
60Dây điện294Mét2 sợi x Ф 4mm (Cadisun)
61Dây chống sét100mét1x50mm2; Cadisun
62Cọc tiếp địa bằng đồng6cáiФ14x2000 mm
63Máy phát điện2máy1 pha 220V/50Hz; công suất liên tục: 9,5 KVA; Công suất dự phòng: 10 KVA; Công suất động cơ: 15PH; Hệ thống khởi động: Đề nổ.
64Đồng hồ điện áp2cáiĐiện áp ngõ vào: 12V, 24V; kích thước: 96x48mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20444E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.314.662.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->