Gói thầu: Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng 2860/HĐ-QK |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:19:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,022,200 VNĐ ((Mười một triệu hai mươi hai nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20444E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.314.662.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05-MB22: Mua sắm thiết bị thủy lực và điều khiển Nhiệm vụ Sản xuất thiết bị theo Quyết định số 1107/QĐ-VKT ngày 05/8/2022 - P.NC MBĐC22 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng 2860/HĐ-QK |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.022.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thủy lực | 3 | Cái | Vòng quay 0-1490 v/phút; Áp suất làm việc: 0-240 kG/cm2; LL lớn nhất: 15 lít/ph | ||
| 2 | Động cơ điện | 3 | Cái | Vòng quay: 1400 v/ph; Công suất: 3.5 Kw. | ||
| 3 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 2 | Bộ | Áp suất làm việc lớn nhất 210 kG/cm2; lưu lượng: 0-30 lít/phút. | ||
| 4 | Xy lanh cơ cấu kẹp đầu đạn | 2 | Cái | dxDxL=35x80x50 mm | ||
| 5 | Xy lanh rút đầu đạn | 4 | Cái | dxDxL=35x80x220 mm | ||
| 6 | Xi lanh đẩy vỏ liều | 1 | Cái | dxDxL=50x30x250 mm | ||
| 7 | Xi lanh tóp vỏ liều | 1 | Cái | dxDxL=260x130x30 mm; Kiểu xilanh trục rỗng | ||
| 8 | Van an toàn cửa P | 1 | Cái | 0÷30 lít/phút, Pmax : 240 kG/cm2 | ||
| 9 | Van an toàn cửa A | 1 | Cái | 0÷30 lít/phút, Pmax : 240 kG/cm2 | ||
| 10 | Lọc thủy lực thấp áp | 3 | Cái | Độ mịn 15μm, Lưu lượng 60 lít/ph; Pmax: 40kG/cm2 | ||
| 11 | Lọc thủy lực cao áp 15μm | 3 | Cái | độ mịn 5μm, lưu lượng 60 lít/phút; Pmax: 240kG/cm2. | ||
| 12 | Van chống sụt | 2 | cái | Áp suất lớn nhất 250 bar; lưu lượng max: 120 lít/phút. | ||
| 13 | Van phân phối 4 cửa 3 vị trí điện từ | 6 | Cái | 4 cửa 3 vị trí điện từ (DSG3C2); Nguồn điều khiển 24VDC. | ||
| 14 | Van tiết lưu | 4 | Cái | Áp suất lớn nhất 250 bar; lưu lượng: 0-30 lít/phút. | ||
| 15 | Van chênh áp | 2 | Cái | Chênh áp làm việc 5±1 kG/cm2 | ||
| 16 | Van một chiều | 5 | Cái | Size 1/2 inch; Áp suất làm việc 5kG/cm2 | ||
| 17 | Van phân phối 2/4 | 1 | Cái | 4 cửa 2 vị trí điện từ (DSG3C2); nguồn điện điều khiển 24V | ||
| 18 | Đồng hồ áp suất | 3 | Cái | Giải đo 0 - 250 at; Cấp chính xác: 3 | ||
| 19 | Van tuần hoàn | 2 | cái | 0¸210 kG/cm2; Pmax: 240 kG/cm2 | ||
| 20 | Van an toàn | 3 | Cái | Áp suất làm việc: 240+5 atm; Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph. | ||
| 21 | Bộ điều áp thủy lực | 3 | Cái | Dải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm; Lưu lượng lớn nhất 15 lít/phút; | ||
| 22 | Bộ Block thủy lực 03 van | 3 | Bộ | 150x150x150mm, 3/8; Pmax: 260kG/cm2; Lưu lượng max: 15 lít/phút | ||
| 23 | Đầu nối nhanh thủy lực | 20 | Bộ | 3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2. | ||
| 24 | Đường ống cao áp | 55 | Mét | 3/8 2HS; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 25 | Đường ống thấp áp | 55 | Mét | 1/4 2HS; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 26 | Đầu chia 3 thủy lực | 26 | Cái | 3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 27 | Đầu nối thủy lực | 240 | Cái | 3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 28 | Cút nối thủy lực | 180 | Cái | 3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 29 | Dầu thủy lực | 280 | Lít | Gốc glycol, chống ăn mòn và mài mòn; độ nhớt: ISO VG46. | ||
| 30 | Khóa thủy lực | 9 | Cái | 3.8 inch; áp suất pmax=260 kG/cm2 | ||
| 31 | Thước báo mức dầu | 5 | Cái | Áp suất làm việc 0,1-0,15 Mpa; bắt ốc: Ф 10 | ||
| 32 | Bộ làm mát dầu thủy lực | 3 | Bộ | lưu lượng 20±5 Lít/phút; Pmax: 20kG/cm2. | ||
| 33 | Ray trượt định hướng | 6 | Mét | Ф30; 112,4x70x47,5 mm. | ||
| 34 | Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại lớn | 12 | Cái | Chất liệu cao su; Chịu tải 500 Kg/bánh. | ||
| 35 | Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại nhỏ | 8 | cái | Chất liệu cao su; Chịu tải 250 Kg/bánh | ||
| 36 | Automat nguồn | 3 | Cái | Số cực: 2P; Dòng điện định mức (A): 30A | ||
| 37 | Automat điều khiển | 1 | Cái | Số cực: 2P: Dòng điện định mức (A): 6A | ||
| 38 | Automat bơm dầu | 1 | Cái | Số cực: 2P; Dòng điện định mức (A): 20A | ||
| 39 | Cáp điện động lực | 60 | Mét | 2 sợi x Ф 10mm (Cadisun) | ||
| 40 | Bộ nguồn 1 chiều | 3 | Bộ | Điện áp vào: 220 V/50Hz; Điện áp ra: 24 VDC, 20 A | ||
| 41 | Khối lập trình điều khiển PLC | 3 | Bộ | Bộ nhớ (step): 64000; Ngõ vào: 16 ngõ vào 24VDC; Ngõ ra: 16 ngõ ra. | ||
| 42 | Chương trình phần mềm điều khiển PCL | 3 | Bộ | Phần mềm cài đặt, nâng cấp cho PLC | ||
| 43 | Khối chuyển đổi tín hiệu số | 3 | Bộ | 4 Analog input | ||
| 44 | Cảm biến vị trí | 12 | Cái | khoảng cách phát hiện 0-6mm | ||
| 45 | Công tắc tơ | 6 | Cái | Dòng tải: 65A; Công suất max: AC3 - 30KW/400V, 2 dây: 1N0+1NC; nguồn điều khiển 24VDC | ||
| 46 | Rơ le điều khiển động cơ | 3 | Bộ | Dòng tải max: 20A/220V; Điện áp điều khiển: 24VDC. | ||
| 47 | Công tắc điều khiển | 46 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 48 | Công tắc điều khiển | 1 | Cái | 4 hướng | ||
| 49 | Công tắc dừng khẩn cấp | 6 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 50 | Đèn báo điện áp nguồn | 6 | Cái | Kích thước 22mm; Điện áp ngõ vào 220V | ||
| 51 | Cáp lập trình PLC | 3 | Cái | Loại USB 1m | ||
| 52 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 25 | Mét | (8 sợi) Ф10 | ||
| 53 | Bộ đầu cáp tín hiệu | 4 | Bộ | (8 chân) | ||
| 54 | Bộ đầu đực + cái cáp tín hiệu | 2 | Bộ | 24 chân | ||
| 55 | Domino 24 chân | 12 | Cái | 8 chân | ||
| 56 | Giắc cắm PLC | 12 | Cái | Ф3, Ф5, Ф6 | ||
| 57 | Đầu cốt | 310 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 58 | Giắc cắm điện | 12 | Cái | 3 chân, 10A | ||
| 59 | Tủ điều khiển | 1 | Cái | Kích thước: 600x800x250; Tôn gập: 1.5mm; Sơn tĩnh điện. | ||
| 60 | Dây điện | 294 | Mét | 2 sợi x Ф 4mm (Cadisun) | ||
| 61 | Dây chống sét | 100 | mét | 1x50mm2; Cadisun | ||
| 62 | Cọc tiếp địa bằng đồng | 6 | cái | Ф14x2000 mm | ||
| 63 | Máy phát điện | 2 | máy | 1 pha 220V/50Hz; công suất liên tục: 9,5 KVA; Công suất dự phòng: 10 KVA; Công suất động cơ: 15PH; Hệ thống khởi động: Đề nổ. | ||
| 64 | Đồng hồ điện áp | 2 | cái | Điện áp ngõ vào: 12V, 24V; kích thước: 96x48mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20444E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.314.662.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi