Gói thầu: Gói XL04: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2) và tỉnh Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935566-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL04: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2) và tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20220916893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:08:00 đến ngày 2022-10-06 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 304,387,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có các hạng mục xây lắp kè: (i). Kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển): hạng mục kè có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 2,7 km;(ii). Kè sông: (a). Hạng mục xây lắp công trình kè kiểu tường đứng bằng BTCT, chiều dài kè L≥900m; (b). Hạng mục xây lắp công trình kè bảo vệ mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 13m2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 166,0 tỷ đồngChú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 2,7km+ Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 1,9km. Giá trị Tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) dùng để đánh giá mức độ tương tự về quy mô là tổng giá trị phần thực hiện của 02 hợp đồng trong tổ hợp3.2.2.1.c. Loại công trình (hợp đồng) về kè sông: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè sông trong đó có: (i). Hạng mục xây lắp kè kiểu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 166.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng bằng BTCT trên hệ cọc và thảm đá, rọ đá
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
9-Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 25T + Xà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xà Lan 200T (vận chuyển cọc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cần cẩu bánh hơi ≥ 30,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa rung 50kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL04: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2) và tỉnh Long An
Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; địa chỉ: số 2-3, Lê Hồng Phong, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Thủy lợi và Môi trường: địa chỉ số 2, Trường Sa, P. 17, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0838230501, Fax: 0838238241
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2) và tỉnh Long An
C Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2)
1SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông4,688tấn
2Xà lan 600T chứa vật liệu360ca
3Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm)0,404tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm)0,897tấn
D Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Long An (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây)
1Phát quang mặt bằng công trường22.500m2
2Đào gốc dừa nước1.700m2
3Đắp bao tải đất (tận dụng đất đào)647m3
4San ủi mặt bằng công trường236m3
5Đắp cát công trình bằng152m3
6Bê tông lót M10038,7m3
7Vữa lót M75, dày 3cm387m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ thải513,3m3
9Tháo dỡ trụ sắt180m
10Bê tông cọc, M3002.968,84m3
11SXLD cốt thép cọc, D≤10mm116,977tấn
12SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.9,83tấn
13SXLD cốt thép cọc, D>18mm419,874tấn
14SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc17,116tấn
15SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm101,926tấn
16Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc1.032mối nối
17Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm711m
18Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm8.302m
19Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm8.200m
20Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm152m
21Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm2.718m
22Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm2.718m
23Đập đầu cọc54m3
24SXLD cốt thép liên kết cọc vào bản đáy kè (D>18mm)9,498tấn
25Đóng và nhổ cọc âm (cọc đứng) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)803m
26Đóng và nhổ cọc âm (cọc xiên) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)758m
27Đóng và nhổ cọc âm (cọc đứng) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)150m
28Đóng và nhổ cọc âm (cọc xiên) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)148m
29Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)1.800m
30Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)119,286tấn
31Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)3.540m
32Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)167,951tấn
33CCLD thép neo d12mm0,539tấn
34Cung cấp, trải vải bạt chống thấm858m2
35Đắp cát khung vây (vật liệu khấu hao)120m3
36Đào xúc cát khung vây306m3
37Cung cấp, đóng, nhổ cọc cừ Larsen, dưới nước (VL khấu hao)2.370m
38Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)470m
39Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dàn thép hình dưới nước (VL khấu hao)10,08tấn
40Cung cấp cọc tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=5m34.204m
41CCLD thép neo d8mm0,047tấn
42Cung cấp, trải vải bạt chống thấm167m2
43Đắp cát đê quây (vật liệu khấu hao)3.759m3
44Đào xúc cát đê quây3.759m3
45Đắp đất đê quây317m3
46CCLĐ ống dẫn dòng BTCT D600mm, dài 2,5m (vật liệu khấu hao)49Đoạn cống
47CCLĐ gioăng cao su D60045Mối nối
48Cung cấp và lắp đặt gối cống D60098Gối cống
49Tháo dỡ ống dẫn dòng BTCT D600mm, dài 2,5m49Đoạn cống
50Đào phá đê quây và vận chuyển vào bãi chứa317m3
51Bê tông dầm mũ, M300, đá 1x2360,29m3
52Quét separol ván khuôn1.486m2
53SXLD cốt thép dầm mũ, D≤10mm12,971tấn
54SXLD cốt thép dầm mũ, 10 <D≤18mm.30,265tấn
55Bê tông tường, M300487,65m3
56Bê tông bản đáy, M300846,78m3
57Quét separol ván khuôn3.063m2
58SXLD cốt thép tường, D≤10mm9,465tấn
59SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.32,453tấn
60SXLD cốt thép tường, D>18mm90,176tấn
61Bê tông lót móng, M100211,69m3
62CCLĐ ống nhựa PVC D34mm320m
63Cung cấp, làm tầng lọc bằng đá 4x6489,22m3
64Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65).8.729m2
65Đóng cọc tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=5m121.264m
66SXLD lan can bằng thép (mạ kẽm nhúng nóng) các loại29,707tấn
67Cung cấp, lát gạch Terrazzo3.825m2
68Bê tông M150191,25m3
69Cung cấp, trải đá dăm (0x4)cm382,5m3
70Bê tông lót M10027,48m3
71Bê tông bản đáy dầm chặn chân, M200217,78m3
72Bê tông tường dầm chặn chân, M20040,3m3
73SXLD cốt thép bản đáy, D≤10 mm5,162tấn
74SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.8,399tấn
75SXLD cốt thép tường, D≤10 mm1,547tấn
76SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.2,391tấn
77Đòa, bóc hữu cơ183m3
78Đào móng công trình bằng máy đào và vận chuyển vào bãi chứa6.017m3
79Đắp cát công trình, K≥0,96.285m3
80Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)322m3
81Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước.71.124m2
82Bê tông viên lục giác trồng cỏ đúc sẵn, M15051,69m3
83Lắp đặt viên lục giác trồng cỏ dày 7cm10.172viên
84Bê tông tường, M3003,3m3
85Quét separol ván khuôn18m2
86SXLD cốt thép tường, D≤10 mm0,096tấn
87SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.0,365tấn
88Đóng cọc tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=5m9.870m
89Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)275m3
90Đào móng công trình bằng máy đào và vận chuyển vào bãi chứa281m3
91Bê tông lót, M10021,13m3
92Bê tông bản đáy, M30079,66m3
93Bê tông tường, M30053,8m3
94SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.8,511tấn
95SXLD cốt thép tường, D≤10mm0,648tấn
96SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.2,858tấn
97Đóng cọc tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=5m2.724m
98CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn18thảm
99Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn.104m2
100Bê tông lót, M10011,09m3
101Bê tông hố ga, M300100,24m3
102Bê tông tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm, M3009,55m3
103SXLD cốt thép tường, D≤10mm0,088tấn
104SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.11,468tấn
105SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,882tấn
106SXLD cốt thép tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm, D≤10mm0,299tấn
107SXLD cốt thép tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm, 10 <D≤18mm.1,021tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm104cấu kiện
109Bê tông lót M100167,56m3
110Xây gạch thẻ (4x8x18)cm, vữa M752,02m3
111SXLD thép các loại đặt sẵn trong bê tông10,085tấn
112CCLD ống BTCT dài 2,5m, D800mm548đoạn ống
113CCLD ốngBTCT dài 2,5m, D1000mm13đoạn ống
114CCLD ống BTCT dài 2,5m, D1500mm5đoạn ống
115Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm547mối nối
116Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm10mối nối
117Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mm4mối nối
118Cắt ống cống36m
119Cát lót82m
120Bê tông đỡ ống cống, M200105,17m3
121Đào móng công trình bằng máy đào và vận chuyển vào bãi chứa974m2
122Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)788m3
123CCLD gối cống D800mm1.096cái
124Đóng cọc tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=5m44cái
125CCLD ống nhựa PVC D80mm400m
126SXLD cửa van bằng thép SUS3041,887tấn
127CCLD gioăng lá, dày 10mm3,62m2
128Bê tông lót M10011,76m3
129Bê tông bản đáy, M30035,28m3
130Bê tông tường, M30038,99m3
131Bê tông bậc thang, M3009,36m3
132SXLD cốt thép bản đáy, D≤10mm0,788tấn
133SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.1,79tấn
134SXLD cốt thép tường, D≤10mm0,8tấn
135SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.1,739tấn
136SXLD cốt thép bậc thang, D≤10mm0,151tấn
137SXLD cốt thép bậc thang, 10 <D≤18mm.0,483tấn
138Bê tông trụ cầu, M30014,04m3
139SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, D≤10mm0,079tấn
140SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, 10 <D≤18mm.0,586tấn
141SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, D>18mm0,367tấn
142CCLD gối cao su bản thép (20x30x5,0)cm18cái
143Bê tông lót, M1503,14m3
144Bê tông mố cầu trên cạn, M30082,94m3
145SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, D≤10mm0,025tấn
146SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, 10 <D≤18mm.3,829tấn
147SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, D>18mm5,225tấn
148CCLD gối cao su bản thép (20x30x5,0)cm6cái
149Bê tông mặt cầu, M30022,5m3
150Bê tông gờ chặn bánh, M30016,8m3
151Bê tông dầm dọc, M3002,19m3
152Bê tông đá mi M3009,6m3
153SXLD cốt thép mặt cầu, D≤10mm1,954tấn
154SXLD cốt thép mặt cầu, 10 <D≤18mm.3,066tấn
155SXLD cốt thép gờ chặn bánh, 10 <D≤18mm.1,426tấn
156SXLD cốt thép dầm, D≤10mm0,069tấn
157SXLD cốt thép dầm, D>18mm0,172tấn
158CCLD dầm cầu giao thông I500, tải trọng 0.65HL93, dài 15m12cái
159SXLD thép các loại đặt sẵn trong bê tông0,152tấn
160Đào nền đường bằng máy đào68m3
161Đắp cát công trìnhm, K ≥ 0,9878m3
162Cung cấp, trải cấp phối đá dăm (0x4)cm0,8m3
163Bê tông bậc tam cấp, M2000,89m3
164Bê tông M1500,38m3
165Cung cấp, lát gạch Terrazo8m2
166SXLD lan can cầu bằng thép (mạ kẽm nhúng nóng)3,447tấn
167CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)6cột
168CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại16biển
169CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
170Di chuyển, điều chỉnh phao các loại72lần/bộ
171Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/quả
172Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)360công
173Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)1.440công
174Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)51ca
175Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)309ca
176Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)51ca
177Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)309ca
E Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
F Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Cà Mau (đoạn 1,2)
1Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.47010 và CL.480101.564,145tấn
2Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.24010.1 và CL.24010.313.258m
3Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mmMã hiệu CL.23010140.802m
4Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat)Mã hiệu CL.31010 vàCL.330102.853,65m3
5SXLD cốt thép dầm D≤10mmMã hiệu CL.3201025,767tấn
6SXLD cốt thép dầm, 10 <D≤18mmMã hiệu CL.32020228,613tấn
7Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kèCL.4401035.394m3
8Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5mMã hiệu CL.42010 và CL.43010227.259m
9Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)Mã hiệu CL.4101032.606m2
G Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Long An (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây)
1Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DUL SW500A dưới nướcMã hiệu CL.250108.162m
2Đóng cừ dừa, D≥30cm, L=7m (vật liệu khấu hao)Mã hiệu CL.220203.680m
3Đóng cừ dừa, D≥30cm, L=7m (để lại công trình)Mã hiệu CL.22020.16.006m
4Nhổ cừ dừaMã hiệu CL.22020.23.680m
5Đóng cừ tràm (không bao gồm vật liệu)Mã hiệu CL.21120.149.679m
6Nhổ cọc tràmMã hiệu CL.21120.249.679m
7Đào móng công trình bằng máy đào đứng trên sà lan và vận chuyển vào bãi chứaMã hiệu CL.1101010.371m3
8Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(0,5m3)5.740túi
9Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(2m3)5.740túi
10CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(6x2x0,3)72thảm
11CCLĐ thảm đá (5x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(5x2x0,3)5.269thảm
12CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(4x2x0,3)311thảm
13CCLĐ thảm đá (3x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(3x2x0,3)253thảm
H Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT kèm theo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có các hạng mục xây lắp kè: (i). Kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển): hạng mục kè có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 2,7 km;(ii). Kè sông: (a). Hạng mục xây lắp công trình kè kiểu tường đứng bằng BTCT, chiều dài kè L≥900m; (b). Hạng mục xây lắp công trình kè bảo vệ mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 13m2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 166,0 tỷ đồngChú thích như trong E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 2,7km+ Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có chiều dài kè ≥ 1,9km. Giá trị Tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) dùng để đánh giá mức độ tương tự về quy mô là tổng giá trị phần thực hiện của 02 hợp đồng trong tổ hợp3.2.2.1.c. Loại công trình (hợp đồng) về kè sông: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè sông trong đó có: (i). Hạng mục xây lắp kè kiểu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 166.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.71
2 Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng bằng BTCT trên hệ cọc và thảm đá, rọ đá71
3 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4 Cán bộ quản lý chất lượng 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
6 Cán bộ an toàn lao động và môi trường 3 Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt5
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt8
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt5
4 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt3
5 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt6
6 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt6
7 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt3
8 Tầu kéo, công suất ≥150 CV Hoạt động tốt8
9 Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
10 Cần cẩu 25T + Xà lan 200T Hoạt động tốt6
11 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Hoạt động tốt3
12 Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) Hoạt động tốt5
13 Cần cẩu bánh hơi ≥ 30,0T Hoạt động tốt1
14 Búa rung 50kW Hoạt động tốt3
15 Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300CV) Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->