Gói thầu: Mua TTB,vật tư kỹ thuật sửa chữa TTB chuyên ngành TTG năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934613-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trạm Đo lường chất lượng
Tên gói thầu Mua TTB,vật tư kỹ thuật sửa chữa TTB chuyên ngành TTG năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220917697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT-ngành kỹ thuật TTG năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:13:00 đến ngày 2022-09-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,314,699,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong đó có mặt hàng là: thiết bị đo buồng đốt động cơ, thiết bị kiểm tra ác quy, thiết bị đo độ rơ tay lái, (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc Kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trạm Đo lường chất lượng
E-CDNT 1.2 Mua TTB,vật tư kỹ thuật sửa chữa TTB chuyên ngành TTG năm 2022
Mua TTB,vật tư kỹ thuật sửa chữa TTB chuyên ngành TTG năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NVKT-ngành kỹ thuật TTG năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537


- Bên mời thầu: Trạm Đo lường chất lượng , địa chỉ: Số 44, Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2019, 2020 và 2021. - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, sản xuất năm 2020 trở lại đây, được cung cấp đồng đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu, bản dịch sang tiếng việt có công chứng, tem và giấy chứng nhận kiểm định với các thiết bị đo hoặc biên bản kiểm tra tình trạng kỹ thuật do các cơ sở có chức năng kiểm định trong quân đội cấp với các mặt hàng nêu trên;
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý). - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trạm Đo lường - Chất lượng/Cục Xe - Máy. - Số điện thoại: 069.556537
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Công tắt chuyển mạch dung lượng cửa nạp máy nạp điện 4 cặp tiếp điểm 50ANhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Công tắc chuyển mạch số lượng bình ắc quyNhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Mạch điện ổn áp tạo xung điều chỉnh dòng điện SCRNhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Biến áp nạp MND5-5,5 KVA (vào 220V ra 2 kênh 30 V)Nhà thầu nêu rõ6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Đèn báo nguồn điện áp đầu vào MNĐ 220 VNhà thầu nêu rõ32CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Đèn báo nạp 12VNhà thầu nêu rõ238CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Đồng hồ vôn (0 - 50) VNhà thầu nêu rõ30BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Đồng hồ báo dòng (0 - 25) ANhà thầu nêu rõ30CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Nút nhấn tắt máy 10ANhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Nút nhấn bật máy 10ANhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Thiết bị bảo vệ quá dòng tự ngắt cửa nạpNhà thầu nêu rõ48BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Bộ nối điện nguồn vào 50ANhà thầu nêu rõ36BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Thyristor 150ANhà thầu nêu rõ48BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Đi ốt công xuất lớn 100ANhà thầu nêu rõ36BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Tản nhệt cho SCRNhà thầu nêu rõ18BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Bộ phận làm mát TB 220VNhà thầu nêu rõ18CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Cuộn dây sơ cấp biến áp nạp MND5Nhà thầu nêu rõ6CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Cuộn dây thứ cấp biến áp nạp MND5Nhà thầu nêu rõ6CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Vỏ thiết bị MND5Nhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Cầu đấu dây 12 pin 30ANhà thầu nêu rõ6BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Đầu cos đồng 6Nhà thầu nêu rõ1.072CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Hạt đánh dấu đầu dâyNhà thầu nêu rõ1.943CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Đầu cos đồng 10Nhà thầu nêu rõ1.086CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Tấm phíp cách điện KT (150x200x10) mmNhà thầu nêu rõ36CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Bu lông + êcu đồng M 8 x 400Nhà thầu nêu rõ60CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Gel cách điện loại đốt ф6Nhà thầu nêu rõ886sợiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Gel cách điện loại đốt ф10Nhà thầu nêu rõ886sợiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Bu lông + êcu đồng M10 x200Nhà thầu nêu rõ120cáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Bu lông + êcu đồng M10 x100Nhà thầu nêu rõ180cáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Sơn chống gỉNhà thầu nêu rõ114kgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Sơn mầu ghiNhà thầu nêu rõ16kgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Nhãn mác thiết bị MND5Nhà thầu nêu rõ6bộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Thiếc hàn không chì 99%, 0,8mmNhà thầu nêu rõ112,4CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Băng dính điện nano loại dàyNhà thầu nêu rõ163CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Nhựa thôngNhà thầu nêu rõ17,4KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Giấy dáp mịn 1000Nhà thầu nêu rõ541TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Chổi đánh rỉ D50Nhà thầu nêu rõ207CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Bánh dẫn hướng thiết bị có khóa (D150)Nhà thầu nêu rõ108CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Bình điện vỏ gỗ CD (12V-150Ah)Nhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Nút nhấn hồi phục 10ANhà thầu nêu rõ24CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Mạch điện ổn áp tạo xung điều chỉnh dòng điện MND3.2Nhà thầu nêu rõ12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Biến áp nạp TB MND3.2 (3,2 KVA vào 220V ra 2 kênh 30V)Nhà thầu nêu rõ12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Bộ tản nhiệt MND3.2Nhà thầu nêu rõ12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Cuộn dây sơ cấp biến áp nạp MND3.2Nhà thầu nêu rõ12CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Cuộn dây thứ cấp biến áp nạp MND3.2Nhà thầu nêu rõ12CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Vỏ thiết bị MND3.2Nhà thầu nêu rõ10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Nhãn mác thiết bị MND3.2Nhà thầu nêu rõ12bộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Bu lông + êcu đồng M 8 x 500Nhà thầu nêu rõ90CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Bảng mạch điều khiển chính MBMNhà thầu nêu rõ1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Rơ le khởi động 200A/24VNhà thầu nêu rõ1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Hệ thống tạo áp MBMNhà thầu nêu rõ1HTTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Nút nhấn tắt, mở máy 10ANhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Vỏ thiết bị MBMNhà thầu nêu rõ1CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Bu lông + êcu đồng M8 x 45Nhà thầu nêu rõ70CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Tuy ô đồng Ø 10 có rắc co nối 2 đầuNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Cáp điện nguồn S16Nhà thầu nêu rõ5mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Nhãn mác thiết bị MBMNhà thầu nêu rõ1BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Mỡ chịu nhiệt đặc chủngNhà thầu nêu rõ1HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Mạch điện ổn áp tạo xung điều chỉnh dòng điện MNDNNhà thầu nêu rõ12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Biến áp nạp TB MNDN (3,2 KVA vào 220V ra 2 kênh 30V)Nhà thầu nêu rõ12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Bộ tản nhiệt MNDNNhà thầu nêu rõ12BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Cuộn dây sơ cấp biến áp nạp MNDNNhà thầu nêu rõ6CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Cuộn dây thứ cấp biến áp nạp MNDNNhà thầu nêu rõ6CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Vỏ thiết bị MNDNNhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Bảng mạch điều khiển trung tâm MNĐCNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Rơ le khởi động 200A/24VNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Thiết bị tạo áp suất dầu (0-16) barNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Đồng hồ áp suất (0-16) barNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Chuyển mạch điều khiển HT MNĐCNhà thầu nêu rõ4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Đèn báo nguồn điện áp đầu vào 12VNhà thầu nêu rõ173CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Thiết bị bảo vệ quá dòng tự ngắtNhà thầu nêu rõ4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Bộ cấp nguồn dự phòng TB NĐC- EV BankNhà thầu nêu rõ4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Vỏ thiết bị MNĐCNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Nhãn mác thiết bị MNĐCNhà thầu nêu rõ4BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Bảng mạch điều khiển trung tâm MSSNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Rơ le khởi động 200A/24VNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Đồng hồ báo nhiệt độ (0-100)oCNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Thiết bị bảo vệ quá nhiệt STBNhà thầu nêu rõ2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Trở 1.000ΩNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Vỏ thiết bị MSSNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Nhãn mác thiết bị MSSNhà thầu nêu rõ2bộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Công tắc bật máy 5ANhà thầu nêu rõ169CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Bộ cấp nguồn dự phòng TB MSS-EV BankNhà thầu nêu rõ2BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Công tắt xoay điều chỉnh dòng điện HĐKNhà thầu nêu rõ169CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Cầu nối điện đầu vào 20ANhà thầu nêu rõ169BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Đồng hồ hiển thị dòng nạp HĐKNhà thầu nêu rõ122CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Bo mạch điện ổn định điều chỉnh dòng nạp thiết bị cân bằng dòng nạp HĐKNhà thầu nêu rõ169BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Tấm phíp cách điệnNhà thầu nêu rõ145CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Vỏ thiết bị HĐKNhà thầu nêu rõ87BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Sơn mầu xanh quân sựNhà thầu nêu rõ84kgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Nhãn mác thiết bị HĐKNhà thầu nêu rõ169BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Cáp điện dòng nạp ф6Nhà thầu nêu rõ676mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Bu lông + êcu đồng M 6 x 30Nhà thầu nêu rõ676BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Bu lông + êcu đồng M 4 x 30Nhà thầu nêu rõ676BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Kẹp bình điện 50ANhà thầu nêu rõ169ĐôiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Vít các loạiNhà thầu nêu rõ845BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Dây điện TP (2x2,5) mmNhà thầu nêu rõ193mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Dây điện TP (2x1,5) mmNhà thầu nêu rõ192mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong đó có mặt hàng là: thiết bị đo buồng đốt động cơ, thiết bị kiểm tra ác quy, thiết bị đo độ rơ tay lái, (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử hoặc Kinh doanh33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->