Gói thầu: Gói XL03: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Sóc Trăng, Hậu Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933365-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
Tên gói thầu Gói XL03: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Sóc Trăng, Hậu Giang
Số hiệu KHLCNT 20220916893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:04:00 đến ngày 2022-10-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 206,436,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 1,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 350m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 7m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 113,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 1,3km. 3.2.2.1.c. Loại công trình (hợp đồng) về kè sông: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 350m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng bằng BTCT trên hệ cọc và thảm đá, rọ đá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tàu kéo, công suất ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu 45T + Xà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Xà Lan 200T (vận chuyển cọc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Gói XL03: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Sóc Trăng, Hậu Giang
Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; địa chỉ: số 2-3, Lê Hồng Phong, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Thủy lợi và Môi trường: địa chỉ số 2, Trường Sa, P. 17, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
B Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Sóc Trăng, Hậu Giang
C Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Sóc Trăng
1SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông2,272tấn
2Xà lan 600T chứa vật liệu180ca
3Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm)0,202tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm)0,402tấn
D Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Sóc Trăng (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Rạch Vọp)
1Phát quang mặt bằng công trường2.777m2
2Đào gốc dừa nước555m2
3Đắp bao tải cát dưới nước278m3
4San ủi mặt bằng công trường303m3
5Đào san đất bằng máy đào303m3
6Đắp cát công trình32m3
7Bê tông móng, M15030m3
8Láng nền dày 3cm, vữa M75300m2
9Bê tông cọc, M3002.214,37m3
10SXLD cốt thép cọc, D≤10 mm56,89tấn
11SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.8,164tấn
12SXLD cốt thép cọc, D>18 mm473,345tấn
13SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc19,417tấn
14SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm83,297tấn
15Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc828mối nối
16Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm625m
17Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)1.200m
18Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)68,344tấn
19Đóng và nhổ cọc âm (cọc đứng) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)530m
20Đóng và nhổ cọc âm (cọc xiên) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)1.028m
21Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm6.358m
22Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm11.308m
23Đập đầu cọc50,7m3
24Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)2.400m
25Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)915,418tấn
26CCLD thép neo D8mm0,348tấn
27Cung cấp, trải vải bạt chống thấm3.168m2
28Đắp cát khung vây (vật liệu khấu hao)911m3
29Đào xúc cát khung vây911m3
30Đắp đất đê quây38m3
31Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm4.700m
32CCLD ống dẫn dòng uPVC D500mm (vật liệu khấu hao)40m
33Đào phá đê quây38m3
34Nhổ cọc tràm4.700m
35Bê tông tường, M300778,96m3
36Bê tông bản đáy, M3001.148,85m3
37Quét Separol quét ván khuôn4.312m2
38SXLD cốt thép tường, D≤10 mm9,741tấn
39SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.36,466tấn
40SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.58,847tấn
41Bê tông lót móng, M100242,19m3
42CCLD ống nhựa PVC D34mm745m
43Làm tầng lọc, đá 4x6124,4m3
44Làm tầng lọc, đá 1x265,5m3
45Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)4.255m2
46CCLD khớp nối PVC77m
47Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm33.373m
48SXLD lan can bằng thép SUS30414,046tấn
49Cung cấp, lát gạch Terrazo833m2
50Láng vữa dày 3cm, vữa M100833m2
51Đắp cát công trình, K ≥ 0,90193m3
52Bê tông lót, M10013,88m3
53Bê tông bó vỉa, M20052,75m3
54Bóc hữu cơ1.852m3
55Đào móng công trình và vận chuyển đổ thải5.640m3
56Đắp cát công trình, K ≥ 0,904.129m3
57Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)314m3
58Đắp bao tảỉ cát197m3
59Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước19.335m2
60Đào móng công trình322m3
61Đắp đất công trình, K≥0,9310m3
62Bê tông lót, M1001,98m3
63Bê tông bản đáy, M3006,27m3
64Bê tông tường, M30022,65m3
65SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,127tấn
66SXLD cốt thép tường, D ≤10mm0,425tấn
67SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.2tấn
68Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm200m
69Bê tông lót, M1001,98m3
70Bê tông tường, M30022,65m3
71Bê tông bản đáy hố ga, M3006,27m3
72Bê tông tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm, M3001,46m3
73SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.4,849tấn
74SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,619tấn
75SXLD cốt thép tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm, D ≤10mm0,102tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, lưỡi gà, đà hầm19cấu kiện
77CCLĐ ống cống BTCT, dài 2,5m, D800mm8đoạn ống
78CCLĐ ống cống BTCT, dài 2,5m, D400mm139đoạn ống
79Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm139mối nối
80Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm8mối nối
81Cắt ống cống2m
82CCLĐ gối cống D600mm278cái
83SXLD cửa van bằng thép SUS3041,29tấn
84CCLD gioăng lá, dày 10mm1,9m2
85Bê tông bến, M30012,06m3
86Bê tông dầm giằng, M30012,05m3
87SXLD cốt thép bản đáy, D≤10mm0,232tấn
88SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.12,053tấn
89SXLD cốt thép tường, D≤10mm1,031tấn
90Cung cấp, trải cấp phối đá (0x4)cm2,1m3
91Cung cấp, trải vải bạt nilông1.388m2
92SXLD cốt thép, D ≤10mm6,264tấn
93Bê tông mặt đường, M250222,12m3
94Khe co mặt đường315m
95Khe giãn mặt đường105m
96CCLD thép neo D8mm0,074tấn
97Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)540m2
98Đào bến vật liệu113m3
99Đắp cát45m3
100Cung cấp, trải đá (0x4)cm0,2m3
101CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
102CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại14biển
103CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
104Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
105Di chuyển, điều chỉnh phao các loại36lần/bộ
106Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)360Công
107Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)720Công
108Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)77Ca
109Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)283Ca
110Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)51Ca
111Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)309Ca
E Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Hậu Giang (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Mái Dầm)
1Phát quang mặt bằng công trường2.190m2
2Đào gốc dừa nước438m2
3Đắp bao tải cát dưới nước219m3
4San ủi mặt bằng công trường318m3
5Đào san đất318m3
6Đắp cát công trình405m3
7Bê tông móng, M15030m3
8Láng nền dày 3cm, vữa M75300m2
9Bê tông cọc, M3001.696,6m3
10SXLD cốt thép cọc, D≤10mm43,574tấn
11SXLD cốt thép cọc, 10 <D≤18mm.6,251tấn
12SXLD cốt thép cọc, D>18mm362,645tấn
13SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc14,867tấn
14SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm63,78tấn
15Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc634mối nối
16Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm550m
17Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)1.056m
18Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)60,143tấn
19Đóng và nhổ cọc âm (cọc đứng) bằng thép, dưới nước, phần ngập đất (VL khấu hao)1.202m
20Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm7.030m
21Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm6.402m
22Đập đầu cọc41,5m3
23Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)2.064m
24Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)646,866tấn
25Đóng cọc bạch đàn Dgốc ≥15cm (vật liệu khấu hao)34.440m
26CCLD thép neo D8mm0,276tấn
27Cung cấp, trải bạt chống thấm2.508m2
28Đắp cát đê quây (vật liệu khấu hao)713m3
29Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào)24m3
30Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm600m
31CCLD ống dẫn dòng uPVC D250mm40m
32Đào phá đê quây24m3
33Nhổ cừ tràm600m
34Bê tông tường, M300572,46m3
35Bê tông bản đáy, M300653,4m3
36Quét Separol quét ván khuôn3.061m2
37SXLD thép tường, D≤10 mm7,589tấn
38SXLD thép tường, 10 <D≤18mm.24,794tấn
39SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.34,034tấn
40Bê tông lót, M100140,36m3
41CCLD ống nhựa PVC D34mm581m
42Làm tầng lọc bằng đá 4x697m3
43Làm tầng lọc bằng đá 1x251m3
44Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật TS654.255m2
45CCLD khớp nối PVC61m
46SXLD lan can bằng thép SUS30411,067tấn
47Cung cấp, lát gạch Terrazo657m2
48Láng vữa dày 3cm, vữa M100657m2
49Đắp cát công trình, K ≥0,90193m3
50Bê tông lót, M10010,95m3
51Bê tông bó vỉa, M20041,61m3
52Bóc lớp đất hữu cơ543m3
53Đào nền đường bằng máy đào781m3
54Đắp đất áo đường, K≥0,85694m3
55Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65)1.953m2
56Đắp cát nền đường, K≥0,95868m3
57Cung cấp, trải cấp phối đá (0x4)cm195m3
58Trải vải bạt nilông1.299m2
59SXLD cốt thép mặt đường, D≤10mm5,69tấn
60Bê tông mặt đường, M250226,89m3
61Khe co mặt đường246m
62Khe giãn mặt đường81m
63Bóc đất hữu cơ133m3
64Đào móng công trình và vận chuyển vào bãi chứa6.651m3
65Đắp cát công trình , K≥ 0,903.007m3
66Đắp đất công trình, K ≥ 0,90144m3
67Đắp bao tải cát dưới nước145m3
68Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước16.943m2
69Đào móng công trình và vận chuyển vào bãi chứa112m3
70Đắp đất công trình, K ≥ 0,90 (tận dụng đất đào)111m3
71CCLD ống PVC D250mm14m
72Bê tông lót, M1001,98m3
73Bê tông bản đáy, M3006,27m3
74Bê tông tường , M30022,23m3
75SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,111tấn
76SXLD cốt thép tường, D≤10mm0,454tấn
77Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm200m
78Bê tông lót, M1001,98m3
79Bê tông tường, M30022,23m3
80Bê tông bản đáy, M3006,27m3
81Bê tông tấm nắp, lưỡi gà, M3001,46m3
82SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.5,584tấn
83SXLD cốt thép bản đáy, 10 <D≤18mm.0,619tấn
84SXLD cốt thép tấm nắp, lưỡi gà, D≤10mm0,102tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, lưỡi gà19cấu kiện
86CCLD ống BTCT, dài 2,5m, D800mm7đoạn ống
87CCLD ống BTCT, dài 2,5m, D500mm104đoạn ống
88Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D500mm104mối nối
89Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm7mối nối
90Cắt ống cống6m
91Bê tông chèn ống cống, M20074m3
92Đắp đất công trình, K ≥ 0,90400m3
93CCLD gối cống D500mm210cái
94CCLD gối cống D800mm7cái
95SXLD cửa van bằng thép SUS3041,13tấn
96CCLD gioăng lá, dày 10mm1,7m2
97Bê tông bến, M30012,06m3
98Bê tông dầm giằng, M30012,05m3
99SXLD cốt thép bản đáy, D ≤10mm0,574tấn
100SXLD cốt thép tường, D≤10mm0,232tấn
101SXLD cốt thép tường, 10 <D≤18mm.1,031tấn
102Phá dỡ bê tông cầu cũ19m3
103SXLD dầm, mặt cầu bằng gỗ (gỗ nhóm III)2m3
104Tháo dỡ dầm, mặt cầu bằng gỗ2m3
105Bê tông lót, M1502m3
106Bê tông mố cầu, M30022m3
107SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, D≤10mm0,044tấn
108SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, 10 <D≤18mm.2,245tấn
109Đào đất móng mố bằng thủ công5m3
110Đào đất móng mố bằng máy đào49m3
111Đắp đất móng mố, K>=0,9 (tận dụng đất đào)11m3
112CCLD gối cao su bản thép (20x30x5,0)cm6cái
113Bê tông mặt cầu, M3007,02m3
114Bê tông gờ, M3001,8m3
115Bê tông dầm ngang, M3001,98m3
116Bê tông đá mi mặt cầu, M3001,58m3
117SXLD cốt thép mặt cầu, D≤10mm0,647tấn
118SXLD cốt thép mặt cầu, 10 <D≤18mm.0,453tấn
119CCLD dầm cầu I500, tải trọng 0.65HL93, dài 15m3cái
120Lớp phòng nước mặt cầu, quét Radcon 732m2
121Đổ vữa sikagrout 214-11 bản mặt cầu0,16m3
122Quét Sikadur 7321,8m2
123CCLD khe co giãn mặt cầu7m
124CCLD ống thép (mạ kẽm nhúng nóng) D60mm3,6m
125Sơn phản quang gờ lan can4m2
126Bê tông bản quá độ, M3002,83m3
127Bê tông lót bản quá độ, M1001,12m3
128Bê tông dầm kê, M3001,4tấn
129SXLD cốt thép móng, D≤10mm0,214tấn
130SXLD cốt thép dầm đỡ, D≤10mm0,052tấn
131SXLD cốt thép dầm đỡ, 10 <D≤18mm.0,087tấn
132SXLD lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng0,509tấn
133CCLD thép neo D8mm0,048tấn
134Trải vải bạt375m2
135Đào san đất75m3
136Đắp cát30m3
137Cung cấp, trải đá (0-4)cm0,2m3
138CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
139CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại14biển
140CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
141Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
142Di chuyển, điều chỉnh phao các loại36lần/bộ
143Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)270Công
144Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)540Công
145Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)58Ca
146Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)212Ca
147Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)39Ca
148Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)231Ca
F Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
G Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Sóc Trăng
1Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.47010 và CL.48010806,736tấn
2Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.24010 và CL.24010.16.920m
3Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mmMã hiệu CL.2301067.332m
4Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat)Mã hiệu CL.31010 và CL.330101.487,26m3
5SXLD cốt thép dầm D≤10mmMã hiệu CL.3201013,48tấn
6SXLD cốt thép dầm 10 <D≤18mmMã hiệu CL.32020113,043tấn
7Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kèMã hiệu CL.4401020.239m3
8Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5mMã hiệu CL.42010 và CL.43010126.290m
9Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)Mã hiệu CL.4101017.791m2
H Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Sóc Trăng (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Rạch Vọp)
1Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥ 15cm, L=7m (vật liệu khấu hao)Mã hiệu CL.21220.146.627m
2Nhổ cọc bạch đànMã hiệu CL.21220.144.753m
3Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(0,5m3)5.976túi
4Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(2m3)2.512túi
5CCLĐ thảm đá (5x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(5x2x0,3)1.091thảm
6Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cmMã hiệu CL.2112012.062m
I Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Hậu Giang (Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Mái Dầm)
1Nhổ cọc bạch đànMã hiệu CL.21220.137.772m
2Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(0,5m3)1.627túi
3Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3 dưới nướcMã hiệu CL.46010(2m3)404túi
4CCLĐ thảm đá (5x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010(5x2x0,3)959thảm
5Đóng cừ tràm Dgoc (8÷10)cmMã hiệu CL.211208.539m
6Đóng cọc bạch đàn Dngọn>=10cm, L=7mMã hiệu CL.212203.407m
J Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT kèm theo
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 1,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 350m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát, gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 7m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 113,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm:(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 1,3km. 3.2.2.1.c. Loại công trình (hợp đồng) về kè sông: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 350m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.71
2 Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông 1 Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng bằng BTCT trên hệ cọc và thảm đá, rọ đá.71
3 Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm đội trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4 Cán bộ quản lý chất lượng 3 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có trình độ Đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt6
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
4 Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) Hoạt động tốt3
5 Sà lan ≥ 100 tấn Hoạt động tốt4
6 Sà lan ≥ 200 tấn Hoạt động tốt4
7 Thiết bị trải vải địa kỹ thuật Hoạt động tốt3
8 Tàu kéo, công suất ≥150 CV Hoạt động tốt3
9 Cần cẩu 45T + Xà lan 200T Hoạt động tốt2
10 Búa đóng cọc ≥ 1,8T Hoạt động tốt4
11 Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->