Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:56:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,1 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 10 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 14 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,4 | kg |
| 15 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 16 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 20 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,6 | kg |
| 21 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 22 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 25 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 29 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | kg |
| 30 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | g |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 34 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sứ chằng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cáp thép 5/8" (13m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | kg |
| 38 | Bộ chống chằng hẹp φ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp bộ chống lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Ty neo φ22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 47 | Hộp phân phối trực tiếp 6KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 49 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mét |
| 50 | Ghíp nối IPC 95-25 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 51 | Hộp MCCB phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cáp đồng bọc CV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 54 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cốt |
| 55 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 58 | Móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | mét |
| 64 | Kéo dây ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | km/dây |
| 65 | Giáp níu dừng dây bọc 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cách điện |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cách điện |
| 3 | Tháo chuỗi sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 4 | Tháo hạ dây AC,ACX(V)50 - H≥10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo hạ dây AV95 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây A, AV, ABC150 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây DuCV 2x16 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cách điện |
| 9 | Lắp sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cách điện |
| 10 | Lắp chuỗi sứ treo Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ cách điện |
| 11 | Căng lại dây AC,ACX(V)50 - H≥10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1km/1 dây |
| 12 | Căng lại dây AV95 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1km/1 dây |
| 13 | Căng lại dây A, AV, ABC150 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1km/1 dây |
| 14 | Căng lại dây DuCV 2x16 - H≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1km/1 dây |
| C | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp máy biến áp S ≤ 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Tháo lắp dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Tháo lắp dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 4 | Tháo lắp aptomat, Iđm ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo lắp bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tháo lắp bộ chống sét van (LA) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo (lắp) bóng cao áp (cơ giới) H ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bóng |
| 2 | Nhổ (dựng) cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn STK cao 8m dày 4mm đường kính đế 191, đk đỉnh 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | trụ |
| 2 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Sơn xịt màu trắng, đen (400ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 5 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu cáp |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 10 | Trụ đèn trang trí PINE/CH04-4, đế gang đúc, thân bằng nhôm, chùm đèn CH11-2, chiều cao cột 3,4m bóng compact 20W-E27 4x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 11 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sơn xịt màu trắng, đen (400ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 14 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 19 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,568 | kg |
| 20 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1186 | m3 |
| 21 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4581 | m3 |
| 22 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1017 | m2 |
| 23 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 24 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 26 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 28 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1m3 |
| 29 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 30 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,904 | kg |
| 31 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | m3 |
| 32 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | m3 |
| 33 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3559 | m2 |
| 34 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 35 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 37 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 40 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 41 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6 | kg |
| 42 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2072 | m3 |
| 43 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9704 | m3 |
| 44 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4767 | m2 |
| 45 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 46 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 48 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 49 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 52 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 53 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 1m3 |
| 54 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 55 | Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | kg |
| 56 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 57 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 58 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 59 | Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | kg |
| 60 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 63 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,518 | mét |
| 64 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,518 | m |
| 65 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 66 | Cần đèn đôi CK-02 STK cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cần |
| 67 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mét |
| 69 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 71 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 72 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 73 | Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Cần đèn ba STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 3mm, D60mm + ống nối D49mm (1 nhánh để rời bắt bass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 75 | Hộp Domino CB32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 77 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 80 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 81 | Bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 83 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.998 | kg |
| 84 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2768 | m3 |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | v |
| 86 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | kg |
| 87 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 88 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | tuýp |
| 89 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2768 | m3 |
| 92 | Đào mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | 1m3 |
| 93 | Đắp vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 94 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4775 | m3 |
| 95 | Ống sắt tráng kẽm D76x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m |
| 96 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0544 | kg |
| 97 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m |
| 98 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | tuýp |
| 99 | Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m |
| 100 | Đào mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4775 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m |
| F | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (250KVA) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Điện năng kế 3 pha 380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Chụp đầu FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đà U200x80x5x2800 đỡ MBA (19,8kg/m): 15,3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4.5x400 (8,59kg/m): 8,59kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4.5x800 (8,59kg/m): 8,59kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đà sắt L75x75x8x2600 3 ốp (25,35kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đà sắt L75x75x8x2600 0 ốp (23,45kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | kg |
| 19 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 24 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 27 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 28 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 30 | Chụp kẹp quai, hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 32 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| H | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| I | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| J | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,1 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi