Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912252-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220726749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:56:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,1 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 (xây dựng và thiết bị): Di dời điện trung hạ thế, trạm biến áp và hệ thống chiếu sáng, lắp đặt thiết bị và thử nghiệm
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng. - Thẩm tra, thẩm định thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên. + Tư vấn lập E – HSMT phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
5XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V705kg
6Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
7Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
10Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
14XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,4kg
15Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
16Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2541m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,252m3
20XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V846,6kg
21Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
22Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
25Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
29Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688kg
30Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,688g
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
34Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Sứ chằng nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Kẹp cáp chằng 3 boulon (B46x130)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cáp thép 5/8" (13m/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694kg
38Bộ chống chằng hẹp φ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Máng che dây chằng dày 1,6x40x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
42Lắp bộ chống lệchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Ty neo φ22x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
47Hộp phân phối trực tiếp 6KHMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
49Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V68mét
50Ghíp nối IPC 95-25 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
51Hộp MCCB phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Cáp đồng bọc CV50Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
54Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cốt
55Ống nối dây cỡ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Móc đơn treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
60Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Boulon móc 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Cáp nhôm ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V505mét
64Kéo dây ABC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505km/dây
65Giáp níu dừng dây bọc 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
B ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO
1Tháo sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21cách điện
2Tháo sứ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V231 cách điện
3Tháo chuỗi sứ treo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
4Tháo hạ dây AC,ACX(V)50 - H≥10mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 dây
5Tháo hạ dây AV95 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251km/1 dây
6Tháo hạ dây A, AV, ABC150 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141km/1 dây
7Tháo hạ dây DuCV 2x16 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271km/1 dây
8Lắp sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21cách điện
9Lắp sứ hạ thế các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V231 cách điện
10Lắp chuỗi sứ treo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ cách điện
11Căng lại dây AC,ACX(V)50 - H≥10mMô tả kỹ thuật theo chương V1,21km/1 dây
12Căng lại dây AV95 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251km/1 dây
13Căng lại dây A, AV, ABC150 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141km/1 dây
14Căng lại dây DuCV 2x16 - H≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271km/1 dây
C CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo lắp máy biến áp S ≤ 50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Tháo lắp dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Tháo lắp dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
4Tháo lắp aptomat, Iđm ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Tháo lắp bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
7Tháo lắp bộ chống sét van (LA) 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
D CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo (lắp) bóng cao áp (cơ giới) H ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V6bóng
2Nhổ (dựng) cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Trụ đèn tròn côn STK cao 8m dày 4mm đường kính đế 191, đk đỉnh 76Mô tả kỹ thuật theo chương V11trụ
2Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Sơn xịt màu trắng, đen (400ml)Mô tả kỹ thuật theo chương V11kg
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
5Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
7Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu cáp
8Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu cáp
9Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
10Trụ đèn trang trí PINE/CH04-4, đế gang đúc, thân bằng nhôm, chùm đèn CH11-2, chiều cao cột 3,4m bóng compact 20W-E27 4x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
11Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Sơn xịt màu trắng, đen (400ml)Mô tả kỹ thuật theo chương V8kg
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
14Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
18Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
19XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,568kg
20Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1186m3
21Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4581m3
22Gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,1017m2
23Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
24Co 135 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
26Co 135 độ PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
28Đào hố móng đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8881m3
29Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
30XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V293,904kg
31Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708m3
32Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7685m3
33Gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3559m2
34Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
35Co 135 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
37Co 135 độ PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Đào hố móng đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
40Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
41XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V753,6kg
42Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2072m3
43Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9704m3
44Gỗ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,4767m2
45Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
46Co 135 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
48Cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
49Đầu cosse ép Cu 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Co 135 độ PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V32m
52Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
53Đào hố móng đất cấp 3 sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4561m3
54Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
55Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168kg
56Đầu cosse ép Cu 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
57Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
58Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
59Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304kg
60Đầu cosse ép Cu 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
63Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V643,518mét
64Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V643,518m
65Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
66Cần đèn đôi CK-02 STK cao 2m, vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cần
67Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216mét
69Đầu cosse ép Cu 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
70Đầu cosse ép Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
71Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V216m
72Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
73Boulon 10x20+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Cần đèn ba STK cao 2m, vươn xa 1.5m, dày 3mm, D60mm + ống nối D49mm (1 nhánh để rời bắt bass)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cần
75Hộp Domino CB32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cáp CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
77Đầu cosse ép Cu 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Đầu cosse ép Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V72m
80Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
81Bộ đèn LED 120W (120x1), ánh sáng vàng, IP66, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
83XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V7.998kg
84Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V33,2768m3
85Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.580v
86Cáp đồng trần M11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,768kg
87Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V258m
88Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8tuýp
89Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V258m
90Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V258m
91Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2768m3
92Đào mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,41m3
93Đắp vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
94Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4775m3
95Ống sắt tráng kẽm D76x3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,9m
96Cáp đồng trần M11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0544kg
97Ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,9m
98Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39tuýp
99Lắp rải cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V83,9m
100Đào mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,47751m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
102Lắp đặt ống PVC D60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,9m
F PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (250KVA)
1Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA - AmorphousMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
5MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
6Biến dòng 600V - 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
7Điện năng kế 3 pha 380V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Chụp đầu FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đà U200x80x5x2800 đỡ MBA (19,8kg/m): 15,3kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đà U100x46x4.5x400 (8,59kg/m): 8,59kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đà U100x46x4.5x800 (8,59kg/m): 8,59kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đà sắt L75x75x8x2600 3 ốp (25,35kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đà sắt L75x75x8x2600 0 ốp (23,45kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,952kg
19Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
24Kéo dây tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V98m
25Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
27Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
28Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
29Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
30Chụp kẹp quai, hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
32Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
H THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
I THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
J THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V191 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng xây lắp hệ thống điện có giá trị hợp đồng >= 1,1 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)75
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)(bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực hoặc scan bản gốc)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->