Gói thầu: Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:54:00 đến ngày 2022-09-24 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,129,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92138E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu >=0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ) Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định (không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào: Phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che tường rào phục vụ thi công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 162,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hảng rào tạm - hàng rào tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2328 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66,0262 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vơi cũ trên bề mặt tường rào (tính 80%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 135,232 | m2 |
| 6 | Đào móng tường rào bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,9849 | 1m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,5382 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,5382 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,5382 | m3 |
| B | Tường rào: Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8186 | m3 |
| 2 | Xây móng tường rào gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4402 | m3 |
| 3 | Xây tường rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,3938 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường rào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2044 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9533 | m3 |
| 7 | Trát tường rào - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 371,326 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép B40, cột sắt hộp 50x50x2mm, bo viền V50x50x3mm, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,275 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa sân qua tường rào đường Tạ Quang Bửu, Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | ống |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 661,5871 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt 4 cánh mở quay, sắt hộp 50x100x2,5, hoa sắt 15x15, huỳnh tôn 2 mặt dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối thép dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thép dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Khoan lỗ bê tông để chốt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt móc khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| C | Nhà vệ sinh phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,635 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,635 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,635 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,511 | m3 |
| 5 | Xây móng nhà vệ sinh gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,0901 | m3 |
| 6 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,9992 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4621 | 100kg |
| 9 | Bê tông giằng tường nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô cửa nhà vệ sinh - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0667 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô cửa nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài nhà vệ sinh - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,267 | m2 |
| 14 | Trát tường trong nhà vệ sinh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,6539 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6361 | m2 |
| 16 | Xây trát hộp kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tôn nền móng nhà vệ sinh bằng cát thủ công kết hợp máy đầm trặt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7426 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà vệ sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2421 | m3 |
| 19 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch granit nhân tạo KT30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7437 | m2 |
| 20 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch granit nhân tạo KT30x60cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,98 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái nhà vệ sinh - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4689 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính cốt thép >10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0364 | 100kg |
| 24 | Bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0492 | m3 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái (2 lớp) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4485 | m2 |
| 26 | Láng nền mái có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,493 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào, tường trong, ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,577 | m2 |
| 28 | Gia công khuôn cửa bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0499 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đi bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,68 | md |
| 30 | Gia công hoa sắt (Sắt vuông đặc 14*14mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0219 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4393 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2342 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay pano kính: Đố cửa théo hộp mạ kẽm 50x100x2mm, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 1mm, kính trắng dày 5mm (TBG Q2/2022, STT315) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,44 | m2 |
| 35 | Lắp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0687 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0687 | tấn |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn múi, tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| D | Hệ thống điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1P/10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 1 bóng 1,2m treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| E | Hệ thống nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-117VT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-283V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu Inax LFV 13B | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ gương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa Sanwa (lấy nước lau sàn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp giấy cho bệ xí loại inox Geler 9907 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống xả chậu có chặn nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống thải chữ P-A675PV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi bấm tiểu nam UF-5V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm sứ treo ngăn tiểu nam Caesar UWO 330 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compart grande, phụ kiện INOX đồng bộ, (bao gồm cả cửa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,364 | m2 |
| 15 | Biển phòng WC nam nữ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đục tường, nền bê tông chôn đường ống nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút, trạc, tê nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa. tê nhựa, trạc nhựa PVC, đường kính cút 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa. tê nhựa, trạc nhựa PVC, đường kính cút 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước 250W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1200 lít | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao bể nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| F | Lán nghỉ che mưa nắng: phần cải tạo | |||
| 1 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,48 | m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,455 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột sắt hộp KT75x75x2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1296 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1296 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo sắt bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ sắt bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2427 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2427 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi, tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước U300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,11 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m |
| G | Hệ thống điện nhà che mưa, nắng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 1 bóng 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| H | Sân bê tông: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,9116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.173,2 | m2 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 371,7396 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 371,7396 | m3 |
| I | Sân bê tông: Cải tạo Xây bó vỉa gốc cây (sl:12) | |||
| 1 | Xây bó vỉa gốc cây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3424 | m3 |
| 2 | Trát bó vỉa gốc cây dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,504 | m2 |
| J | Sân bê tông:Thành chênh cốt, bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng thành bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2452 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2452 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2452 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7688 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5399 | m3 |
| 6 | Trát tường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,0254 | m2 |
| K | Sân bê tông: Nền sân | |||
| 1 | Đầm nền nhà cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính đất tơi xốp dầy 30cm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0963 | 100m3 |
| 3 | Trải bạt nền trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.557,24 | m2 |
| 4 | Sản suất, lắp dựng ván khuôn gỗ trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 151,052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5105 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5105 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn nền khoảng cách a4x4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,3 | 10m |
| 9 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Khung Bu lông M24L750 móng cột đèn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp đèn chiếu sáng sân ở độ cao 8m, đèn 400W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x250mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - hố ga | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5984 | m3 |
| 2 | Trát tường hố ga- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,44 | m2 |
| 3 | Bê tông cổ ga, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3435 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp ga gang kích thước 900x900mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bồn cây vỉa hè (móng bê tông lưới thép dầy 7cm, thành xây trát, sơn 2 nước cao 50cm, rộng 60cm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | md |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu >=0.4m3 | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi