Gói thầu: Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937038-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220919200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:54:00 đến ngày 2022-09-24 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,129,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu >=0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ)
Cải tạo hạ tầng CSVC tại số 3B Tạ Quang Bửu (Khuôn viên nhà ăn B13 cũ)
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng nội thất TSHOME -Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán: Công ty TNHH D&H - Đơn vị lập E-HSMT, đánh già E-HSDT: Công ty TNHH Hưng Thành An.


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng; -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định (không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào: Phá dỡ
1Bạt che tường rào phục vụ thi côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V162,86m2
2Tháo dỡ hảng rào tạm - hàng rào tônTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,72m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12,2328m3
4Phá lớp vữa trát tường ràoTheo mô tả kỹ thuật Chương V66,0262m2
5Cạo bỏ lớp vơi cũ trên bề mặt tường rào (tính 80%)Theo mô tả kỹ thuật Chương V135,232m2
6Đào móng tường rào bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,98491m3
7Xúc phế thải lên xe bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,53821m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,5382m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V20,5382m3
B Tường rào: Cải tạo
1Bê tông lót móng tường rào, đá 2x4, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,8186m3
2Xây móng tường rào gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,4402m3
3Xây tường rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,3938m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường ràoTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2368100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường ràoTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2044tấn
6Bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,9533m3
7Trát tường rào - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V371,326m2
8Gia công hàng rào lưới thép B40, cột sắt hộp 50x50x2mm, bo viền V50x50x3mm,Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,275m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa sân qua tường rào đường Tạ Quang Bửu, Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12ống
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ràoTheo mô tả kỹ thuật Chương V661,5871m2
11Gia công cổng sắt 4 cánh mở quay, sắt hộp 50x100x2,5, hoa sắt 15x15, huỳnh tôn 2 mặt dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V9m2
12Lắp dựng cổng sắt, hàng rào sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V9m2
13Cung cấp, lắp đặt bản lề cối thép dàyTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
14Cung cấp, lắp đặt bản lề thép dàyTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
15Cung cấp, lắp đặt chốt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
16Khoan lỗ bê tông để chốt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V31 lỗ khoan
17Cung cấp, lắp đặt móc khóa cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
C Nhà vệ sinh phần cải tạo
1Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,6351m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,635m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,635m3
4Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 2x4, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,511m3
5Xây móng nhà vệ sinh gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,0901m3
6Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,9992m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0472100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4621100kg
9Bê tông giằng tường nhà vệ sinh đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,5194m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô cửa nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,932m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô cửa nhà vệ sinh - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0667100kg
12Bê tông lanh tô cửa nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,059m3
13Trát tường ngoài nhà vệ sinh - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,267m2
14Trát tường trong nhà vệ sinh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V70,6539m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,6361m2
16Xây trát hộp kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
17Tôn nền móng nhà vệ sinh bằng cát thủ công kết hợp máy đầm trặtTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,7426m3
18Bê tông nền nhà vệ sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,2421m3
19Lát nền nhà vệ sinh, gạch granit nhân tạo KT30x30cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V17,7437m2
20Ốp tường nhà vệ sinh, gạch granit nhân tạo KT30x60cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V47,98m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0487100m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái nhà vệ sinh - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4689100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính cốt thép >10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0364100kg
24Bê tông sàn mái nhà vệ sinh, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,0492m3
25Quét Flinkote chống thấm mái (2 lớp)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,4485m2
26Láng nền mái có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,493m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào, tường trong, ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật Chương V86,577m2
28Gia công khuôn cửa bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0499tấn
29Lắp dựng khuôn cửa đi bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,68md
30Gia công hoa sắt (Sắt vuông đặc 14*14mm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,0219tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,4393m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,2342m2
33Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay pano kính: Đố cửa théo hộp mạ kẽm 50x100x2mm, huỳnh dập lồi 2 mặt dày 1mm, kính trắng dày 5mm (TBG Q2/2022, STT315)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,44m2
34Lắp dựng cửa điTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,44m2
35Lắp ổ khóaTheo mô tả kỹ thuật Chương V21 bộ
36Cung cấp, lắp đặt bản lề cửaTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
37Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0687tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0687tấn
39Lợp mái che bằng tôn múi, tôn múi 11 sóng dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2137100m2
D Hệ thống điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 1P/10ATheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt bộ đèn tuyp led 1 bóng 1,2m treo tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bộ
4Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V5hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V46m
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V28m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V74m
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
E Hệ thống nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-117VTTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-283VTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa cho chậu Inax LFV 13BTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt kệ gươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt vòi rửa Sanwa (lấy nước lau sàn)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
7Vòi xịt Inax CFV-102ATheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
8Hộp giấy cho bệ xí loại inox Geler 9907Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
9Ống xả chậu có chặn nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
10Ống thải chữ P-A675PVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VRTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
12Lắp đặt vòi bấm tiểu nam UF-5VTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt tấm sứ treo ngăn tiểu nam Caesar UWO 330Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compart grande, phụ kiện INOX đồng bộ, (bao gồm cả cửa)Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,364m2
15Biển phòng WC nam nữTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 120mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
17Đục tường, nền bê tông chôn đường ống nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V40md
18Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,265100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,74100m
21Lắp đặt cút, trạc, tê nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V19cái
22Lắp đặt cút nhựa. tê nhựa, trạc nhựa PVC, đường kính cút 42mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa. tê nhựa, trạc nhựa PVC, đường kính cút 27mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11cái
24Lắp đặt máy bơm nước 250WTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1200 lítTheo mô tả kỹ thuật Chương V1bể
26Lắp đặt van phao bể nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
F Lán nghỉ che mưa nắng: phần cải tạo
1Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,1148100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,48m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,48m3
4Bê tông nền nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,455m3
5Sản xuất cột sắt hộp KT75x75x2mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1296tấn
6Bu lông M12Theo mô tả kỹ thuật Chương V32bộ
7Lắp dựng cột sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1296tấn
8Sản xuất vì kèo sắt bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,315tấn
9Lắp dựng vì kèo sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,315tấn
10Sản xuất xà gồ sắt bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2427tấn
11Lắp dựng xà gồ sắtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,2427tấn
12Lợp mái che bằng tôn múi, tôn múi 11 sóng dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,6455100m2
13Máng tôn thu nước U300Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,11md
14Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035100m
G Hệ thống điện nhà che mưa, nắng
1Lắp đặt bộ đèn tuyp led 1 bóng 1,2mTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt hạt công tắcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20m
H Sân bê tông: Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V32,9116m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.173,2m2
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,7174100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V371,7396m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V371,7396m3
I Sân bê tông: Cải tạo Xây bó vỉa gốc cây (sl:12)
1Xây bó vỉa gốc cây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,3424m3
2Trát bó vỉa gốc cây dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,504m2
J Sân bê tông:Thành chênh cốt, bậc tam cấp
1Đào móng thành bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,24521m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,2452m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ôtô 7 tấnTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,2452m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,7688m3
5Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,5399m3
6Trát tường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,0254m2
K Sân bê tông: Nền sân
1Đầm nền nhà cũ bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính đất tơi xốp dầy 30cm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,634100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,0963100m3
3Trải bạt nền trước khi đổ bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.557,24m2
4Sản suất, lắp dựng ván khuôn gỗ trước khi đổ bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0553100m2
5Bê tông nền, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V151,052m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,5105100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 15km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,5105100m3
8Cắt khe co giãn nền khoảng cách a4x4mTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,310m
9Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,84m3
10Khung Bu lông M24L750 móng cột đènTheo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V61 cột
12Lắp đèn chiếu sáng sân ở độ cao 8m, đèn 400WTheo mô tả kỹ thuật Chương V6bộ
13Lắp đặt tủ điện KT600x400x250mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11 tủ
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V90m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật Chương V210m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V210m
L HỐ GA
1Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - hố gaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,5984m3
2Trát tường hố ga- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,44m2
3Bê tông cổ ga, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,3435m3
4Lắp đặt nắp ga gang kích thước 900x900mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cái
M VỈA HÈ
1Bồn cây vỉa hè (móng bê tông lưới thép dầy 7cm, thành xây trát, sơn 2 nước cao 50cm, rộng 60cm)Theo mô tả kỹ thuật Chương V22md
2Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằngTheo mô tả kỹ thuật Chương V25công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
7 Máy đào dung tích gầu >=0.4m3 Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực)1
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực)1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->