Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932852-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220932252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:50:00 đến ngày 2022-09-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,604,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.120.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Chỉnh trang, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà tang lễ
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,089100m2
2Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,618100m3
3Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V9,149m3
4Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,915100m2
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,489M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,093100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V28,671M3
8Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,39100m2
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,938M3
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,178100m2
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V117,54m3
12Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V8,474M3
13Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V1,595100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V24,462M3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,852100m2
16Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V8,426M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,632100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V26Cái
19Lắp đặt các chi tiết hoa văn máimô tả kỹ thuật chương V3Cái
20Lắp hoa văn ốp cột đúc sẳnmô tả kỹ thuật chương V30Cái
21Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V25,698M3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,366100m2
23Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,76M3
24Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V7,686M3
25Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V1,237100m2
26Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,647M3
27Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V11,032M3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,052M3
29Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,04M3
30Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,783M3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V82,33M2
32Ốp đá tự nhên 100x200 cao mô tả kỹ thuật chương V10,5M2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V63,67M2
34Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V119,05M2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V55,38M2
36Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,67M2
37Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V6M2
38Ốp đá tự nhên 100x200 cao mô tả kỹ thuật chương V43,099M2
39Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V41,4M2
40Đắp hoa văn trang trí (bao gồm nhân công + vật tư)mô tả kỹ thuật chương V100Cái
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V98,91M
42Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V155,424M2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V139,044M2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V47,96M2
45Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V91,084M2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V226,514M2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V20,84M2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V20,84M2
49Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V50,486M2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V50,486M2
51Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V50,486M2
52Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V336,646M2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V58,256M2
54Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V58,256M2
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2mô tả kỹ thuật chương V268,266M2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật chương V164M2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V164M2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V164M2
59Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V93,467m3
60Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V2,15100m2
61Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V12,497M3
62Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,3171000kg
63Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V160,92M2
64Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,392M2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,02M2
66Lắp dựng lan can Inoxmô tả kỹ thuật chương V12,36M2
67Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,9031000kg
68Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,7441000kg
69Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2681000kg
70Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V1,4311000kg
71Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2031000kg
72Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,4871000kg
73Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,4741000kg
74Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0861000kg
75Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,5321000kg
76Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V2,3991000kg
77Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V1,8941000kg
78ĐÈN DOWNLIGTH ÁP TRẦN Þ300-18Wmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
79ĐÈN DOWNLIGTH ÁP TRẦN Þ165-18Wmô tả kỹ thuật chương V14Bộ
80TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Tủ
81Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤUmô tả kỹ thuật chương V4Cái
82MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V1Cái
83MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V1Cái
84Lắp đặt MCB 2P 32Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
85Lắp đặt MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
86DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²)mô tả kỹ thuật chương V220M
87DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (6mm²)mô tả kỹ thuật chương V20M
88DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²)mô tả kỹ thuật chương V70M
89DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²)mô tả kỹ thuật chương V50M
90DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²)mô tả kỹ thuật chương V190M
91ỐNG NHỰA pi 20mô tả kỹ thuật chương V100M
92ỐNG NHỰA pi 25mô tả kỹ thuật chương V20M
93HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮMmô tả kỹ thuật chương V10Cái
94Cột đầu hồi + rắc sứ + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V1Cái
B Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào
1Phá dỡ bê tông cộtmô tả kỹ thuật chương V1,815m3
2Phá dỡ bê tông xà dầmmô tả kỹ thuật chương V1,75m3
3Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V3,566m3
4Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnmô tả kỹ thuật chương V203,938m2
5Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,149100m3
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,593M3
7Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V0,988m3
8Lót vải nhựa tái sinh M1mô tả kỹ thuật chương V0,099100m2
9Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,324M3
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,066100m2
11Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,643M3
12Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,776100m2
13Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V11m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,683M3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,704100m2
16Trải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,067100m2
17Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,372M3
18Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,772M3
19Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,516M3
20Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V44,8M2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V289,561M2
22Ốp gạch Norcomô tả kỹ thuật chương V5,103M2
23Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,752M2
24Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V89,378M2
25Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, có chốt bằng Inoxmô tả kỹ thuật chương V20,251M2
26Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V28,8m
27Lắp đặt các loại đèn chùm - loại đèn chùm 5 bóngmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V457,33M2
29Lắp dựng gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V25,778M2
30Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V15,6M2
31Lắp bánh xe thép phi 80mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Sản xuất ray sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0221000kg
33Lắp đựng ray sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V2Cái
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V46,978M2
35Lắp khoá cửamô tả kỹ thuật chương V1Cái
36Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0541000kg
37Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0121000kg
38Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1551000kg
39Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,3941000kg
40Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,4161000kg
41Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,1311000kg
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V60m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V60M2
44Xả nhám lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V2.556,665m2
45Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V1.948,46M2
46Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V608,14M2
47Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V45,05m2
48Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V45,05M2
49Lắp đặt các loại đèn chùm - loại đèn chùm 5 bóngmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
50Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V5Công
C Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ
1Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câymô tả kỹ thuật chương V57,59100m2
2Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là mô tả kỹ thuật chương V24,88100m2
3San đất bằng máy ủi 110cvmô tả kỹ thuật chương V4,03100m3
4Vận chuyển đất tiếp 10mmô tả kỹ thuật chương V403m3
5Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng mô tả kỹ thuật chương V32,73m3
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V16,458M3
7Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V3,273100m2
8Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V65,46M3
9Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácmô tả kỹ thuật chương V7,855100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V1.091Cái
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,3361000kg
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V20,1m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V110,95M2
14Ốp đá tự nhên 100x200 cao mô tả kỹ thuật chương V110,95M2
15Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,186M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,93M2
17Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V27,777100m2
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V309,569M3
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V1,761000kg
20Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4mô tả kỹ thuật chương V158,610m
21Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4.128,7M2
D Xây dựng mới nhà vệ sinh
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3100m2
2Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,179100m3
3Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V0,484m3
4Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,672M3
6Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,054M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,046100m2
8Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V8,05m3
9Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0411000kg
10Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0241000kg
11Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,276M3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,88M3
13Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,196M3
14Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,394M3
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,54M3
16Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,074100m2
17Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,229100m2
18Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,077100m2
19Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
20Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0091000kg
21Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0431000kg
22Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0221000kg
23Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0591000kg
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,031000kg
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,0731000kg
26Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V0,0521000kg
27Cốt thép pa nen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0411000kg
28Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,886M3
29Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,55M3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,02M2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,643M2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V5Cái
33Xếp đá10x20mô tả kỹ thuật chương V0,2M3
34Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,963M3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,133M3
36Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V0,742m3
37Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
38Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,339M3
39Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V9,826M2
40Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V17,63M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,283M2
42Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,366M2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,933M2
44Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V47,582M2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V18,649M2
46Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,933M2
47Trát gờ chỉ, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,4M
48Cắt ron tườngmô tả kỹ thuật chương V2,7410m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,018M2
50Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .mô tả kỹ thuật chương V7,018M2
51Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 6Kg/m3mô tả kỹ thuật chương V1,283M3
52Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,2M2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V0,5M2
54Đèn led 0.6m đơnmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
55Mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
56Hộp dùng cho công tắcmô tả kỹ thuật chương V3Hộp
57Ong 20mô tả kỹ thuật chương V15M
58Cáp điện 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V30M
59Cáp điện 2.5mm²mô tả kỹ thuật chương V50M
60Ong PVC phi 25mô tả kỹ thuật chương V25M
61Lắp đặt MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
62XÍ XỎM CÓ THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
63ROBINEmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
64LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+BỘ XẢ+CHÂN+PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
65ỐNG P.V.C Þ114mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
66ỐNG P.V.C Þ60mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
67CO,TÊ,LƠI,Y Þ90-GIÃM Þ90/Þ60/Þ34mô tả kỹ thuật chương V4Cái
68ỐNG P.V.C Þ27mô tả kỹ thuật chương V2100m
69VAN KHÓA Þ27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
70HỘP GIẤY VỆ SINHmô tả kỹ thuật chương V2Cái
71PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150mô tả kỹ thuật chương V2Cái
72BỒN NƯỚC NHỰA 300L + PHỤ KIỆN + PHAO NỔImô tả kỹ thuật chương V1Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.120.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT1
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
6 Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW Hóa đơn VAT1
7 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->