Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:50:00 đến ngày 2022-09-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,604,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.120.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Chỉnh trang, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà tang lễ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,089 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,618 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,149 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,915 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,489 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 28,671 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,938 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 117,54 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 8,474 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,462 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,426 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các chi tiết hoa văn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp hoa văn ốp cột đúc sẳn | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,698 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | 100m2 |
| 23 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,76 | M3 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 7,686 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,237 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,647 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 11,032 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,052 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,04 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,783 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 82,33 | M2 |
| 32 | Ốp đá tự nhên 100x200 cao | mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,67 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 119,05 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 55,38 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 63,67 | M2 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa lót vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | M2 |
| 38 | Ốp đá tự nhên 100x200 cao | mô tả kỹ thuật chương V | 43,099 | M2 |
| 39 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 41,4 | M2 |
| 40 | Đắp hoa văn trang trí (bao gồm nhân công + vật tư) | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,91 | M |
| 42 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 155,424 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 139,044 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,96 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 91,084 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 226,514 | M2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 20,84 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,84 | M2 |
| 49 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,486 | M2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 50,486 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 50,486 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 336,646 | M2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 58,256 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 58,256 | M2 |
| 55 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 268,266 | M2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | M2 |
| 59 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 93,467 | m3 |
| 60 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,15 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,497 | M3 |
| 62 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,317 | 1000kg |
| 63 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 160,92 | M2 |
| 64 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,392 | M2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,02 | M2 |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | M2 |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,903 | 1000kg |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,744 | 1000kg |
| 69 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 1000kg |
| 70 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,431 | 1000kg |
| 71 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | 1000kg |
| 72 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,487 | 1000kg |
| 73 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | 1000kg |
| 74 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 1000kg |
| 75 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | 1000kg |
| 76 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,399 | 1000kg |
| 77 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,894 | 1000kg |
| 78 | ĐÈN DOWNLIGTH ÁP TRẦN Þ300-18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 79 | ĐÈN DOWNLIGTH ÁP TRẦN Þ165-18W | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 80 | TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 81 | Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤU | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 82 | MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 83 | MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P 32A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 86 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | M |
| 87 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (6mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 88 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | M |
| 89 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 90 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 190 | M |
| 91 | ỐNG NHỰA pi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | M |
| 92 | ỐNG NHỰA pi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 93 | HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 94 | Cột đầu hồi + rắc sứ + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,815 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,566 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | mô tả kỹ thuật chương V | 203,938 | m2 |
| 5 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,593 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,988 | m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh M1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,324 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,643 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,683 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,704 | 100m2 |
| 16 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,372 | M3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,772 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,516 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,8 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 289,561 | M2 |
| 22 | Ốp gạch Norco | mô tả kỹ thuật chương V | 5,103 | M2 |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 97,752 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 89,378 | M2 |
| 25 | Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, có chốt bằng Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 20,251 | M2 |
| 26 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn chùm - loại đèn chùm 5 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 457,33 | M2 |
| 29 | Lắp dựng gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 25,778 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | M2 |
| 31 | Lắp bánh xe thép phi 80 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Sản xuất ray sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000kg |
| 33 | Lắp đựng ray sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 46,978 | M2 |
| 35 | Lắp khoá cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,394 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 1000kg |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M2 |
| 44 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.556,665 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.948,46 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 608,14 | M2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 45,05 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,05 | M2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn chùm - loại đèn chùm 5 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Công |
| C | Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 57,59 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là | mô tả kỹ thuật chương V | 24,88 | 100m2 |
| 3 | San đất bằng máy ủi 110cv | mô tả kỹ thuật chương V | 4,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 10m | mô tả kỹ thuật chương V | 403 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 32,73 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 16,458 | M3 |
| 7 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 3,273 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,46 | M3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 7,855 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 1.091 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 1000kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 20,1 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 110,95 | M2 |
| 14 | Ốp đá tự nhên 100x200 cao | mô tả kỹ thuật chương V | 110,95 | M2 |
| 15 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | M2 |
| 17 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 27,777 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 309,569 | M3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | 1000kg |
| 20 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 158,6 | 10m |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4.128,7 | M2 |
| D | Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,672 | M3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 1000kg |
| 11 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,394 | M3 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | M3 |
| 16 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép pa nen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 1000kg |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,886 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | M3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,02 | M2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,643 | M2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 33 | Xếp đá10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,963 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | M3 |
| 36 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,742 | m3 |
| 37 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,339 | M3 |
| 39 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 9,826 | M2 |
| 40 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 17,63 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,283 | M2 |
| 42 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,366 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,933 | M2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 47,582 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 18,649 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,933 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | M |
| 48 | Cắt ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,74 | 10m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,018 | M2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | mô tả kỹ thuật chương V | 7,018 | M2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn 6Kg/m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,283 | M3 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | M2 |
| 54 | Đèn led 0.6m đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 56 | Hộp dùng cho công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 57 | Ong 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | M |
| 58 | Cáp điện 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 59 | Cáp điện 2.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 60 | Ong PVC phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 62 | XÍ XỎM CÓ THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 63 | ROBINE | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 64 | LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+BỘ XẢ+CHÂN+PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 65 | ỐNG P.V.C Þ114 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | ỐNG P.V.C Þ60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | CO,TÊ,LƠI,Y Þ90-GIÃM Þ90/Þ60/Þ34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 68 | ỐNG P.V.C Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 69 | VAN KHÓA Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 70 | HỘP GIẤY VỆ SINH | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 71 | PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 72 | BỒN NƯỚC NHỰA 300L + PHỤ KIỆN + PHAO NỔI | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.560.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.120.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên và có giá trị ≥ 2.560.000.000 đồngTài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi