Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:46:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.754.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Tân Việt 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Việt; địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Trần Văn Thành Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: …………………………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Tân Việt + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..………………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng UBND xã Tân Việt + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..………………. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,646 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,658 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,555 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,212 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,287 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,741 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,888 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,183 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,659 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,662 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,662 | 100m3/1km |
| B | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,508 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,965 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,712 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,747 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,207 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,525 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,138 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,125 | m2 |
| 17 | Phên nữa rộng 0,75m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,125 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,412 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,338 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,878 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,563 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,983 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,771 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,558 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,967 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,711 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,078 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,032 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,701 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,277 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,438 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,713 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,525 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,9 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,349 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,313 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,717 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,332 | 100m3 |
| 68 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,732 | tấn |
| 72 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | kg |
| 73 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,103 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,143 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,015 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | 1m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,992 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,732 | md |
| 84 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,81 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148,318 | m2 |
| 86 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,853 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 92 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,384 | m |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấn |
| 98 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,775 | kg |
| 100 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m |
| 101 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | Trụ |
| 102 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,804 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,799 | m3 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,035 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,228 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, tạo rãnh 10x5, a=100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,228 | m |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,62 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,566 | m3 |
| 112 | Xỉ than tôn nền | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 113 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,612 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 115 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,877 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,308 | m2 |
| 117 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,599 | bộ |
| 118 | SXLD Lavabo KT: 600x2000mm, mặt đá Granite, khung sắt V25x25 - cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 543,8 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,386 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 543,852 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.105,454 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,07 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,846 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,907 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.803,883 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 633,166 | chữ |
| 129 | Đắp chữ nổi VXM mác 75# cao 300 dày 20 "TRẠM Y TẾ XÃ TÂN VIỆT" | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | chữ |
| 130 | Đắp biểu tượng chữ thập VXM mác 75# dày 20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 131 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,438 | m2 |
| 132 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,698 | bộ |
| 134 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 135 | Khóa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | tấn |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | kg |
| 137 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,727 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt automat 1 pha 150A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 150A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 - 24W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 156 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 161 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 445,7 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 451,5 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 763 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1m3 |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 172 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 174 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | điểm |
| 177 | Kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 178 | Thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,072 | quả |
| 179 | Quả nậm sứ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,699 | kg |
| 181 | Xi măng PC30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 182 | Cát vàng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | bao |
| 183 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút vuông PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút vuông PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PPR d=40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 211 | Băng tan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 220 | Lắp đặt xí xổm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 221 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 223 | Máy bơm nước 200W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 225 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bể |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tuýp |
| 253 | Keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tủ |
| 254 | Tủ cứu hoả | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 255 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 256 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 257 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,499 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,873 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,286 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,875 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,674 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,66 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 645,728 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 645,728 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,68 | m |
| 16 | Đắp nổi chữ thập VXM dày 20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | chữ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,586 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,529 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,531 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,975 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,12 | m2 |
| 29 | Soi chỉ lõm thân trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365 | kg |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 33 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3/1km |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | 100m3 |
| 42 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 501,32 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,752 | m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,118 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,283 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,951 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,951 | m2 |
| 51 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,27 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3/1km |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,437 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,166 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,216 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,526 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,216 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,333 | m3 |
| 75 | Tôn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,627 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,367 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,077 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,454 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,999 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D400mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D160mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,636 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,172 | 1m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.754.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Xe cẩu | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi