Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931392-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220931373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:46:00 đến ngày 2022-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.754.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Tân Việt
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD , địa chỉ: Chợ Bao Bì, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO; địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ và Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Yên Mỹ; địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD , địa chỉ: Chợ Bao Bì, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Việt; địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Trần Văn Thành Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Tân Việt + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Tân Việt + Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,565m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,08m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,308tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,646m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,658m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,555m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,212m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,82m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,388tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,287m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,741m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,888m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,183m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,872tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,659m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,878m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,662100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,662100m3/1km
B NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,508tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,965tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,508tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,508m3
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,712100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,747100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,34100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2071m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5251m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,138100m
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,125m2
17Phên nữa rộng 0,75mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,125100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,412100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,338tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,681tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,881tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,878m3
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,563100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,318m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,983tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,801m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,771100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,623m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,558100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,967100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,711100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,787100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,787100m2
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,492m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,788tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,177tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,062m3
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,342100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,516tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,078m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,032cái
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5100m2
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,701m3
54Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,58100m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,277100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,438tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,713tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,525m3
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,9100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,91tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,324tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,349m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,313m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,717m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,332100m3
68Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,748100m3
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,748100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,748m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,732tấn
72Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,449kg
73Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật449m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,103m3
75Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,143m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,015100m2
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
80Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8191m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,992tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,819100m2
83Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,732md
84Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,81m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,318m2
86Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200,853100m2
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m2
89Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,96m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,743m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,384m2
95Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,384m
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22tấn
98Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,241m2
99Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,775kg
100Sơn tĩnh điện lan can thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật241m
101SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,75Trụ
102Trụ cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,804m2
105Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật461,799m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,035m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,228m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, tạo rãnh 10x5, a=100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,41m2
109Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,228m
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,62m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,566m3
112Xỉ than tôn nềnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,688m2
113Quét Sika Proof Membrane chống thấm máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,612m2
114Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41m2
115Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,877m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,308m2
117SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,599bộ
118SXLD Lavabo KT: 600x2000mm, mặt đá Granite, khung sắt V25x25 - cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật543,8m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,386m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật543,852m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.105,454m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,07m2
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,846m
125Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,2m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật149,907m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.803,883m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật633,166chữ
129Đắp chữ nổi VXM mác 75# cao 300 dày 20 "TRẠM Y TẾ XÃ TÂN VIỆT"Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16chữ
130Đắp biểu tượng chữ thập VXM mác 75# dày 20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1m2
131SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,438m2
132SXLD cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,02m2
133Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,698bộ
134Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27bộ
135Khóa cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21tấn
136Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,187kg
137Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật187m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,32100m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,727hộp
140Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
141Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
142Lắp đặt automat 1 pha 150ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
143Lắp đặt cầu dao 1 pha 150ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
148Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
149Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
151Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70bộ
152Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31bộ
153Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 - 24WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
154Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
155Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
156Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
157Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
158Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
159Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
160Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
161Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,2m
162Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2m
163Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật445,7m
164Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật451,5m
165Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
166Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật763m
167Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
168Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
169Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTUTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
170Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTUTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m3
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
172Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6cái
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
174Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5điểm
177Kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1kg
178Thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,072quả
179Quả nậm sứTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,699kg
181Xi măng PC30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m3
182Cát vàngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1bao
183Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,023cái
188Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
189Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Lắp đặt cút vuông PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
194Lắp đặt cút vuông PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
195Lắp đặt cút vuông PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
196Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
197Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
198Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Lắp đặt tê PPR d=40-32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt tê PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Lắp đặt tê PPR d=32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
202Lắp đặt tê PPR d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
203Lắp đặt cút vuông PPR d=32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
204Rắc co nhựa PPR d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
205Rắc co nhựa PPR d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
206Rắc co nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
207Lắp đặt van vặn d=40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Lắp đặt van vặn d=32mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
209Lắp đặt van vặn d=25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Lắp đặt van vặn d=20mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cuộn
211Băng tanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
212Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
213Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
214Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
215Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
216Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
217Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
219Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
220Lắp đặt xí xổm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
221Lắp đặt thoát sàn D60Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
222Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
223Máy bơm nước 200WTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
224Van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
225Van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
226Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bể
227Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,335100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,818100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,218cái
233Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
237Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
243Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
244Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
246Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
250Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
251Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
252Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9tuýp
253Keo dánTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20tủ
254Tủ cứu hoảTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
255Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
256Bình bột chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bảng
257Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,334100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,445100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,499m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,873m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,286m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,875m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,674m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,66m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,471m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật645,728m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật645,728m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật317,68m
16Đắp nổi chữ thập VXM dày 20Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44chữ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5861m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3/1km
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,529m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,531m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,975m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,12m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,12m2
29Soi chỉ lõm thân trụ cổngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,4m
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,365tấn
31Sơn tĩnh điện thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật365kg
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
33Bánh xe và phụ kiện cổngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,043100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m3/1km
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,096100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,096100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,096100m3/1km
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,093100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,504100m3
42Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật501,32m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,752m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1181m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,706m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,283m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,951m2
50Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch thẻTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,951m2
51Đắp đất trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,27m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3/1km
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,638m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,997m3
61Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,437m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,187m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,166m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,216m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,526m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,216m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,333m3
75Tôn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6271m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,728m3
80Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,367m3
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,0771m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,175m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,454m3
88Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,999m3
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,72m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,36m2
91Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D400mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
93Lắp đặt ống nhựa PVC - D160mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,307100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,595tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,636m3
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101cái
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1721m2
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.754.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu32
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy đào Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy bơm bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Xe cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy cắt sắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy cắt gạch Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
14 Máy thủy bình Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->