Gói thầu: XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:24:00 đến ngày 2022-09-23 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,913,967,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí) Sửa chữa lắp đặt hệ thệ thống trang thiết bị khoa Kiểm soát nhiễm khẩn - Nhà I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá theo yêu cầu tại Mục 2.3 Chương III của E-HSMT; -Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trường Sơn – Thứ trưởng Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Lắp đặt cụm thiết bị làm mới | |||
| B | a. Phần cấp nước | |||
| 1 | Đấu nối đường cấp nước vào nguồn cấp của bệnh viện (đường cấp lạnh và đường RO, phụ kiện thay thế...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/60mm, chiều dày 15,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm, chiều dày 15,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60/40mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | kép thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Phụ kiện ngành nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 51 | ty treo, thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| C | b. Phần thoát nước, thoát khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140/110mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/90mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/63mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/50mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90/50mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Chân đế thiết bị KT2.5x2.5m (đổ bê tông chân đế thiết bị qua bể nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | c. Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5558 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Bêtông bể tự hoại, ga, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 9 | Láng ga, bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 17 | đấu nối đường thoát nước thiết bị (măng xông nối, phụ kiện đấu nối...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| E | d. Thoát khí thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140/110mm, chiều dày 28,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, 60/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, 60/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | phụ kiện thoát nước, thoát khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 24 | Ty treo, thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| F | e. Cấp điện động lực | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng KT 2250x600x760 vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-250A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-300A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-150A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-75A-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-50A-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P-32A-16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-50A-16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng (4P+PE) (Cu 4x(30x3)+1x(30x3)mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 10 | Dây đồng CV/XLPE 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Biến dòng hạ thế 250/5A, 15VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Biến dòng hạ thế 200/5A, 15VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Đồng hồ đo Ampe (0-300)/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo Ampe (0-200)/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo Vôn kế 0-600V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cầu chì hộp 3x2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Chống sét van GZ-500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | f. Tủ ĐL2 | |||
| 1 | Tủ điện phân phối tổng KT 1800x600x500 vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-175A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-50A-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-20A-16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-10A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 2P-100A-16kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-20A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng (4P+PE) (Cu 4x(30x3)+1x(30x3)mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 9 | Dây đồng CV/XLPE 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Biến dòng hạ thế 250/5A, 15VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Biến dòng hạ thế 200/5A, 15VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Đồng hồ đo Ampe (0-300)/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo Ampe (0-200)/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo Vôn kế 0-600V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cầu chì hộp 3x2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | g. Cáp điện hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV HST 1/4(3+1)C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV HSS 1/4(3+1)C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 hộp nối |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 8 | Treo cáp nổi (Thép V50x50x4, ubol, đai...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Chi phí Cắt, đấu điện nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x35+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 17 | cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/pvc 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 19 | dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 20 | dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 21 | dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 23 | dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 25 | Thang cáp W400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 26 | Máng cáp W600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Máng cáp W400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 28 | Máng cáp W300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 29 | Máng cáp W100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Phụ kiện (đầu cốt, ghíp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 32 | Đấu nối vào thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| I | h. Đường cấp khí nén | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đồng 22,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đồng 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Van khí nén gạt tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện, đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| J | i. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Cắt đi ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 5 | Đào rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| K | j. Rãnh cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4314 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 3 | Đóng bao và vận chuyển phế thải (25bao/m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,035 | bao |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8954 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| L | k. Di chuyển, lắp đặt lại hệ thống máy | |||
| 1 | Tháo gỡ, dịch chuyển hệ thống máy từ tầng 2 xuống khu nhà giặt (05 máy nhiệt độ cao, 03 máy rửa, 02 máy hấp nhiệt độ thấp) và lắp đặt lại; Chuyển 01 máy rửa từ phòng mổ tầng 4 xuống và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ 03 bức tường để cẩu máy xuống, đưa vào vị trí lắp đặt mới và xây lại, sơn, lát gạch (1 bức ở tầng 2 và 2 bức ở tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 3 | Làm lại đường nước làm mát từ các đầu chờ vào các máy (05 máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao, 03 máy rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 4 | Làm lại đường nước RO từ các đầu chờ vào các máy (05 máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao, 3 máy rửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 5 | Thay bơm RO cho 02 máy hấp Belimed MTV6-6-18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | II. Lắp đặt cụm thiết bị bổ sung khu giặt sấy | |||
| N | a. Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Phụ kiện ngành nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 12 | ty treo, thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| O | b. Phần thoát nước, thoát khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/90mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90/76mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| P | c. Thoát khí thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn ống thông gió tròn, đường kính 600/300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 10 | phụ kiện thoát nước, thoát khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 11 | Ty treo, thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| Q | d. Cấp điện động lực | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-175A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-50A-25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 6 | dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Máng cáp nhựa 150x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Thang cáp W400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 9 | Phụ kiện (đầu cốt, ghíp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 10 | Đấu nối vào thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| R | e. Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho cũ, vận chuyển đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| S | III. Cải tạo xây dựng | |||
| T | a. Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 6 | Cắt tường mở cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | 1m |
| 7 | Đóng bao tải để VC trạc thải, vận chuyển phế thải, cửa, cấu kiện thép...bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 10 | Thay cửa đi 1-2 cánh mở quay, nhôm hệ (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 11 | Thay cửa sổ, vách kính nhôm hệ (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 12 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 22 | Vật tư phụ (đầu cốt, ty...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Làm sàn gỗ bằng gỗ công nghiệp (dầy 12mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 24 | Phào nẹp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| U | b. Cải tạo tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Sản xuất vách khung thép, kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách khung thép, kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| V | c. Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| W | d. Công tác khác | |||
| 1 | Khí nén tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Máy sấy khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 3 | Vách inox khu máy rửa và khu máy Eo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 4 | Căng bạt chống bụi, lưới an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) | 2 | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi