Gói thầu: XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936686-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Tên gói thầu XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220803494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:24:00 đến ngày 2022-09-23 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,913,967,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản Trung ương
E-CDNT 1.2 XL01: sửa chữa lắp đặt, hệ thống trang thiết bị Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - nhà I (bao gồm dự phòng phí)
Sửa chữa lắp đặt hệ thệ thống trang thiết bị khoa Kiểm soát nhiễm khẩn - Nhà I
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng PCT Vina (Địa chỉ: Số 28 ngõ 2 Tập thể Lương thực Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và môi trường Minh Phát (Địa chỉ: Số 11 ngõ 1 Cầu Đơ 3, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương , địa chỉ: 43 Tràng Thi - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá theo yêu cầu tại Mục 2.3 Chương III của E-HSMT; -Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trường Sơn – Thứ trưởng Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Lắp đặt cụm thiết bị làm mới
B a. Phần cấp nước
1Đấu nối đường cấp nước vào nguồn cấp của bệnh viện (đường cấp lạnh và đường RO, phụ kiện thay thế...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 10,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
7Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
8Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
9Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
10Lắp đặt ống RO PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
11Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
12Lắp đặt ống nước nóng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 15,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/60mm, chiều dày 15,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm, chiều dày 15,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60/40mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
40Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
42Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43kép thép D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
44kép thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Dây cấp nước bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt thùng đun nước nóng loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Phụ kiện ngành nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
51ty treo, thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
C b. Phần thoát nước, thoát khí
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140/110mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/90mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/63mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/50mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90/50mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Chân đế thiết bị KT2.5x2.5m (đổ bê tông chân đế thiết bị qua bể nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D c. Ga thu nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5558m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0167100m3
4Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
5Bêtông bể tự hoại, ga, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0854tấn
8Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,755m3
9Láng ga, bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1902tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m3
17đấu nối đường thoát nước thiết bị (măng xông nối, phụ kiện đấu nối...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
E d. Thoát khí thải
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 140/110mm, chiều dày 28,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, 60/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, 60/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
19Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
20Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
21Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
22Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
23phụ kiện thoát nước, thoát khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
24Ty treo, thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
F e. Cấp điện động lực
1Tủ điện phân phối tổng KT 2250x600x760 vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCCB 3P-250A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat MCCB 3P-300A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat MCCB 3P-150A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Aptomat MCCB 3P-75A-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Aptomat MCCB 3P-50A-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Aptomat MCCB 3P-32A-16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Aptomat MCB 1P-50A-16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thanh cái đồng (4P+PE) (Cu 4x(30x3)+1x(30x3)mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
10Dây đồng CV/XLPE 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
11Biến dòng hạ thế 250/5A, 15VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Biến dòng hạ thế 200/5A, 15VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Đồng hồ đo Ampe (0-300)/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Đồng hồ đo Ampe (0-200)/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Đồng hồ đo Vôn kế 0-600VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Chuyển mạch vônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cầu chì hộp 3x2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Chống sét van GZ-500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G f. Tủ ĐL2
1Tủ điện phân phối tổng KT 1800x600x500 vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCCB 3P-175A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 3P-50A-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Aptomat MCCB 3P-20A-16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Aptomat MCCB 3P-10A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Aptomat MCCB 2P-100A-16kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Aptomat MCB 1P-20A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Thanh cái đồng (4P+PE) (Cu 4x(30x3)+1x(30x3)mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2kg
9Dây đồng CV/XLPE 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Biến dòng hạ thế 250/5A, 15VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Biến dòng hạ thế 200/5A, 15VAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Đồng hồ đo Ampe (0-300)/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Đồng hồ đo Ampe (0-200)/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Đồng hồ đo Vôn kế 0-600VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Chuyển mạch vônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Cầu chì hộp 3x2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H g. Cáp điện hạ thế
1Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV HST 1/4(3+1)CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 đầu cáp (3 pha)
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu cốt
4Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV HSS 1/4(3+1)CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161 hộp nối
6Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/dsta/pvc 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91m
8Treo cáp nổi (Thép V50x50x4, ubol, đai...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
9Chi phí Cắt, đấu điện nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
10Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x35+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86m
12Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93m
13Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
15Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29m
16Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
17cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Lắp đặt cáp điện Cu/pvc 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
19dây tiếp địa 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
20dây tiếp địa 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93m
21dây tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
22dây tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29m
23dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
25Thang cáp W400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
26Máng cáp W600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
27Máng cáp W400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
28Máng cáp W300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m
29Máng cáp W100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Phụ kiện (đầu cốt, ghíp...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
32Đấu nối vào thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
I h. Đường cấp khí nén
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 25,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt tê đồng 22,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt tê đồng 19,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 19,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Van khí nén gạt tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Phụ kiện, đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
J i. Phần hoàn trả
1Vệ sinh công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
2Cắt đi ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,310m
3Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
4Phá dỡ móng nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
5Đào rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
K j. Rãnh cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4314m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
3Đóng bao và vận chuyển phế thải (25bao/m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,035bao
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8954m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0823tấn
8Lắp dựng tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
L k. Di chuyển, lắp đặt lại hệ thống máy
1Tháo gỡ, dịch chuyển hệ thống máy từ tầng 2 xuống khu nhà giặt (05 máy nhiệt độ cao, 03 máy rửa, 02 máy hấp nhiệt độ thấp) và lắp đặt lại; Chuyển 01 máy rửa từ phòng mổ tầng 4 xuống và lắp đặt lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Phá dỡ 03 bức tường để cẩu máy xuống, đưa vào vị trí lắp đặt mới và xây lại, sơn, lát gạch (1 bức ở tầng 2 và 2 bức ở tầng 1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
3Làm lại đường nước làm mát từ các đầu chờ vào các máy (05 máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao, 03 máy rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
4Làm lại đường nước RO từ các đầu chờ vào các máy (05 máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao, 3 máy rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
5Thay bơm RO cho 02 máy hấp Belimed MTV6-6-18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M II. Lắp đặt cụm thiết bị bổ sung khu giặt sấy
N a. Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 6,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9kép thép D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Phụ kiện ngành nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
12ty treo, thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
O b. Phần thoát nước, thoát khí
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110/90mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90/76mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 22,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 18,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
P c. Thoát khí thải
1Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Lắp đặt tê ống thông gió tròn, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt côn ống thông gió tròn, đường kính 600/300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
10phụ kiện thoát nước, thoát khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
11Ty treo, thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Q d. Cấp điện động lực
1Aptomat MCCB 3P-175A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat MCCB 3P-50A-25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
4Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
5dây tiếp địa 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
6dây tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
7Máng cáp nhựa 150x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Thang cáp W400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
9Phụ kiện (đầu cốt, ghíp...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
10Đấu nối vào thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
R e. Phần mái
1Tháo dỡ nhà kho cũ, vận chuyển đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
3Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
S III. Cải tạo xây dựng
T a. Cải tạo tầng 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,3m3
3Tháo dỡ hệ thống điện cũ tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30công
4Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
6Cắt tường mở cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,21m
7Đóng bao tải để VC trạc thải, vận chuyển phế thải, cửa, cấu kiện thép...bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
10Thay cửa đi 1-2 cánh mở quay, nhôm hệ (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
11Thay cửa sổ, vách kính nhôm hệ (phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,12m2
12Dán giấy trang trí vào tường trát vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m2
13Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật152m2
14Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt đèn panel 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
22Vật tư phụ (đầu cốt, ty...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
23Làm sàn gỗ bằng gỗ công nghiệp (dầy 12mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152m2
24Phào nẹp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
U b. Cải tạo tầng 3
1Tháo dỡ vách ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
2Sản xuất vách khung thép, kính an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
3Lắp dựng vách khung thép, kính an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
V c. Cải tạo tầng 1
1Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m2
2Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.010m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật560m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt đèn panel 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
W d. Công tác khác
1Khí nén tầng 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Máy sấy khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
3Vách inox khu máy rửa và khu máy EoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
4Căng bạt chống bụi, lưới an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.735.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.205.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;73
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) 2 + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;72
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
4 Máy hàn điện Máy hàn điện1
5 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->