Gói thầu: Mua sắm Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách được giao tại Quyết định số 2840/QĐ- UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND huyện Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 05:58:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,377,135,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06570325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61314065E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm thiết bị dạy học, tivi, máy vi tính, sách giáo khoa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại để liên hệ. - Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. - Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong thời gian bảo hành. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không gửi kèm cam kết hoặc cam kết không đúng, không đủ các nội dung như yêu cầu thì bị xem là không đáp ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (một trong các chuyên nghành sư phạm, Tin học, điện tử, thiết bị trường học) có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hướng dẫn sử dụng, giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành (sư phạm, thư viện – thiết bị trường học),02 người Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 Mua sắm Sách giáo khoa lớp 3, lớp 7 và trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách được giao tại Quyết định số 2840/QĐ- UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND huyện Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động kinh doanh ) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực nhân sự huy động cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, hình ảnh… của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đảm bảo theo quy định. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển đến nơi triển khai dự án và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | trên 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu có cung cấp 01 bản cứng E-HSDT gửi Chủ đầu tư để đối chiếu hồ sơ và lưu trữ khi được mời thương thảo và ký kết hợp đồng. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Có áp dụng (tất cả hồ sơ tài liệu được công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 51, đường Hồ Chí Minh, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3881300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIẾNG VIỆT 3/1 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 2 | TIẾNG VIỆT 3/2 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 3 | TOÁN 3/1 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 4 | TOÁN 3/2 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 5 | ĐẠO ĐỨC 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 6 | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 7 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 8 | ÂM NHẠC 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 9 | MĨ THUẬT 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 10 | CÔNG NGHỆ 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 11 | TIN HỌC 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 12 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 3 | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 13 | Tiếng Anh 3/1 - SHS - Global Success | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 14 | Tiếng Anh 3/2 - SHS - Global Success | 551 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 15 | NGỮ VĂN 7/1 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 16 | NGỮ VĂN 7/2 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 17 | TOÁN 7/1 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 18 | TOÁN 7/2 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 19 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 20 | CÔNG NGHỆ 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 21 | LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 22 | GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 23 | HĐTN HƯỚNG NGHIỆP 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 24 | ÂM NHẠC 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 25 | TIN HỌC 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 26 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 7 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 27 | MĨ THUẬT 7 (Bản 1)_ Chân trời sáng tạo 1 | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 28 | Tiếng Anh 7 - SHS - Global Success | 505 | Bản | Theo yêu cầu tại chương V (E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ mẫu chữ viết | 29 | bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử), trong đó: - 4 tờ in bằng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;- 4 tờ in bằng chữ cái viết hoa. b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 30 | Bộ chữ dạy tập viết | 29 | bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử). Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 31 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 29 | cái | 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm được làm bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Vạch kẻ trên thước thẳng, màu chữ và kẻ vạch trên thước tương phản với màu thước để dễ đọc số. | ||
| 32 | Bộ thực hành toán lớp 2(HS)+ Hộp 1 bằng nhựa kích thước: (258x183x29)mm gồm có các thiết bị: Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số, Bộ thiết bị dạy phép tính, Bộ thiết bị dạy hình phẳng+ Hộp 2 bằng nhựa kích thước: (258x183x63)mm gồm có Bộ thiết bị dạy hình khối | 740 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT ( chi tiết hàng hóa vượt 2000 ký tự) | ||
| 33 | Hình học đo lường (Bộ thiết bị dạy khối lượng) | 11 | bộ | Bộ thiết bị dạy khối lượng gồm:- 01 cân đĩa (Roberval) loại 5kg có tay đỡ đĩa cân và đế cân bằng nhôm đúc được sơn tĩnh điện màu tối, đế cân dày 2.5mm. Đòn cân bằng sắt được xi chống rỉ dày 5mm, có kim và vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng. Dao cân bằng thép 13x26mm. Đĩa cân bằng nhựa Φ140mm bằng nhau đối xứng qua đòn cân.- 01 bộ quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g được làm inox không rỉ sét (mỗi loại 2 quả) được đựng trong hộp nhựa. Quả cân 500g, 1kg; 2kgđược làm sắt có lớp sơn tĩnh điện (mỗi loại 2 quả)được đựng trong hộp nhựa. Quả cân 500g, 1kg; 2kg được làm sắt có lớp sơn tĩnh điện | ||
| 34 | Hình học đo lường (Bộ thiết bị dạy dung tích) | 116 | bộ | Bộ thiết bị dạy dung tích gồm:- 01 chai 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200; 300; ...; 1.000;- 01 ca 1 lít, có 10 vạch chia ghi các số 100; 200;300; ...; 1.000.Vật liệu: Làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | ||
| 35 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 29 | chiếc | Mô hình đồng hồ đường kính 400mm có kim giờ, kim phút được kết nối bằng bánh răng có thể quay đồng bộ với nhau, trên mặt đồng hồ có 60 vạch để chỉ 60 phút. Vật liệu bằng nhựa dày 2.5mm có móc treo và gắn được lên bảng bằng 4 viên namchâm đường kính 32mm. | ||
| 36 | Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng lựa chọn 1 (Thiết bị âm thanh đa năng di động) | 1 | bộ | Chất liệu vỏ: GỗHệ thống loa: Loa 2 đường tiếng, bass 30cm + TrebleCông suất cực đại 350w; công suất thực 250W Kết nối: AUX, Bluetooth, USB, SD CardHệ thống Equalizer: 6 kênh điện tửMicro không dây: 2 cái (1 MIC cầm tay + 1 MIC choàng đầu); Điều chỉnh được tần số để tránh việc 1 trường có nhiều bộ âm thanh trùng tần số Nguồn điền 220V + 15VNgõ cắm Micro mở rộng: Jack 6.5mm x 1 Ắc quy 12V 4.5AThời gian sạc pin 3-5H; thời gian hoạt động 6-8H | ||
| 37 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe (Bộ xương) | 29 | bộ | - 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu, trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;- 12 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một nhóm xương chính hoặc một khớp xương (Xương đầu, Xương vai, Xương tay, Xương cột sống, Xương sườn, Xương chậu, Xương chân, Khớp sống cổ, Khớp vai, Khớp khuỷu tay. Khớp háng, Khớp đầu gối). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trêngiấy couche có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 38 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe (Hệ cơ) | 29 | bộ | - 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu, trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;- 8 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một nhóm cơ chính (Cơ mặt, Cơ cổ, Cơ vai, Cơ ngực, Cơ lưng, Cơ tay, Cơ bụng, Cơ đùi). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couche có địnhlượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 39 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe (Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp) | 29 | bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu, trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;- 4 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một bộ phận chính của cơ quan hô hấp (Mũi, Khí quản, Phế quản, Phổi). Kích thước (30x80)mm, in một màu,trên giây couche có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | ||
| 40 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe (Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu) | 29 | bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quanbài tiết nước tiểu người. Kíchthước (790x540)mm dung sai l0mm, in offset 4 màu, trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;- 4 thẻ cài tranh. Mỗi thẻ ghi tên một bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (Thận, Ống dẫn nước tiểu, Bóng đái, Ống đái). Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couche có địnhlượng 150g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 41 | Cộng đồng địa phương (Bộ sa bàn giáo dục giao thông) | 29 | bộ | Bộ sa bàn giao thông đường bộ gồm:a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420) mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. có thể gấp gọn khi không sử dụng.b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn.c) Một số cột biển báo (đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn.d) Mô hình một số phương tiện giao thông (ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn.Các phương tiện giao thông được làm bằng gỗ gồm có:* Xe ôtô 4 chỗ, kích thước: (54x25x30)mm; Xe ôtô 7 chỗ, kích thước: (59x30x25)mm* Xe buýt, kích thước: (69x25x29)mm* Xe tải, kích thước: (69x33x25)mm* Xe máy, kích thước: (43x30x10)mmXe đạp, kích thước: (33,5x30x10)mm;Vật liệu: Sa bàn bằng gỗ hoặc nhựa, các chi tiết tín hiệu đèn và cột biển báo làm bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, antoàn trong sử dụng. | ||
| 42 | Cộng đồng địa phương (Mô hình Bộ xương) | 11 | bộ | + Mô hình bao gồm tất cả các xương trong cơ thể người trưởng thành.+ Cột sống: bao gồm 7 đốt sống cổ, 12 đốt sống ngực, 5 đốt sống thắt lưng, xương cùng cụt và 23 sụn khớp; cột sống thể hiện bốn vị trí cong ở cổ, ngực, eo và mắt cá chân.+ Lồng ngực: 24 xương sườn, 1 xương ức và xương sườn mềm được nối với đốt sống ngực của cột sống để tạo thành ngực.+ Xương chậu: bao gồm xương cùng cụt và hai xương cánh chậu + Xương chi trên: gồm 64 xương, phần xương bả vai của xương bả vai và xương đòn được cố định trên ngực, các chi trên có thể tự do tháo rời gồm vai, khuỷu tay, cổ tay và các khớp khác được tự do di chuyển.+Xương chi dưới: gồm 62 xương. Các chi dưới được cố định để tạo thành xương chậu. Các chi dưới có thể tháo rời gồm hông, đầu gối và các khớp khác có thể tự do di chuyển. Có thể tháo rời 2 cánh tay (chi trên) và 2 xương chân (chi dưới) trong quá trình học tập và nghiên cứu.+ Xương hộp sọ thể hiện các khớp nối giữa các xương thành phần, xương.+ Vị trí bám của các vùng cơ vận động nhiều, cơ vận động ít trên xương được thể hiện rõ ràng với 2 màu sắc đỏ và xanh (phần xương có tô màu đỏ thể hiện vị trí bám của các bó cơ ít vận động (origin muscle), phần xương tô màu xanh thể hiện các vị trí có phần cơ vận động nhiều và thường xuyên).Hộp sọ (xương hàm dưới cử động được với khớp thái dương hàm)- Kích thước thực tế: cao 87cm x dài 18cm x rộng 11cm- Khối lượng: 1.9 kg- Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ. Chân đế bằng gỗ và trục giá làm bằng thép không gỉ vững chắc, bền bỉ với thời gian, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.- Màu sắc: Các phần xương màu trắng sữa; các phần mô cơ bám xương có màu sắc khác nhau giúp học sinh dễ dàng phân biệt và nhận dạngtrong quá trình học. | ||
| 43 | Cộng đồng địa phương (Mô hình Hệ cơ) | 11 | bộ | Mô hình bao gồm 27 bộ phận bao gồm: cơ toàn thân, cơ ngực và cơ thành bụng, cơ chi trên và chi dưới (cơ bắp chân, cơ bắp tay có thể tháo rời), cơ vùng trán, cơ delta, cơ ngực, cơ bụng, cơ đùi, cơ co duỗi các ngón chân, xương đỉnh sọ, não bộ và các cơ quan nội tạng trong khoang ngực và bụng (phổi, gan, tim, dạ dày, ruột, thận, động mạch, tĩnh mạch), đồng thời hiển thị đầu và cổ, thân, xương chi trên và chi dưới, cơ và gân Liga, dây chằng, mạch máu.- Kích thước thực tế: cao 85cm x dài 31cm x rộng 16cm- Khối lượng: 5.3kg- Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ. Chân đế bằng gỗ và trục giá treo làm bằng thép không gỉ vững chắc, bền bỉ với thời gian, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.- Màu sắc: Các phần cơ và nội quan có màu sắc khác nhau giúp học sinh dễ dàng phân biệt vànhận dạng trong quá trình học. | ||
| 44 | Cộng đồng địa phương (Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)) | 11 | bộ | + Mô hình giải phẫu nửa cơ thể ngườiHỗ trợ học tập và nghiên cứu các cơ quan như:+ Cơ quan hô hấp gồm: Khí quản, phế quản, 2 lá phổi và động mạch, tĩnh mạch phổi.+ Cơ quan bài tiết gồm: 2 quả thận (thận trái; thận phải), ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tĩnh mạch thận, bóng đái, niệu đạo.+ Hệ tuần hoàn gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu.+ Hê tiêu hóa gồm thực quản, gan, da dày, ruột non, ruột già, tụy và lách.+ Hệ thần kinh gồm não, tủy sống và các đôi dây thần kinh:+ Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não trái có thể tháo lắp.+ Khoan bụng, ngực để lộ các cơ quan nội tạng, động mạch (màu đỏ), tĩnh mạch (màu xanh dương) bên trong.Có thể tháo rời các cơ quan nội tạng như: bán cầu não, 2 lá phổi, gan, tim.- Kích thước: dài 22.5cm x rộng 14cm x cao 70cm- Khối lượng: 3.4kg- Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.- Màu sắc: Các bộ phận này có màu sắc khác nhauvà có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập. | ||
| 45 | Đồng hồ bấm giây | 29 | chiếc | - Chế độ đếm thời gian- Chế độ đồng hồ đếm ngược- Độ chính xác 1/100 giây- Bộ nhớ 10lap- Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian- Hỗ trợ hiển thị chế độ 12 giờ hoặc 24 giờ- Chế độ báo giờ hằng ngày, hằng giờ- Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn.- Có dây đeo đính kèm.- Kích thước: 72*64.5*19.5mm- Khối lượng: 66g | ||
| 46 | Còi | 29 | chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa phù hợp,phát ra âm thanh để ra hiệu lệnh. | ||
| 47 | Thước dây | 11 | chiếc | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tốithiểu 10.000mm (10m), dây thước bằng nhựa rộng 13mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm | ||
| 48 | - | 0 | - | - | ||
| 49 | Cờ lệnh thể thao | 11 | chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước (410x350)mm(DxR), Cán dài khoảng 460mm, đường kính khoảng 15mm, tay cầm khoảng100mm. | ||
| 50 | Biển lật số | 11 | bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng: (420x260)mm;- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội.(Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) | ||
| 51 | Nấm thể thao | 11 | bộ | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC; chiều cao80mm, đường kính đế 200mm. | ||
| 52 | Bơm | 22 | chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, cóđồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi. | ||
| 53 | Dây nhảy cá nhân | 110 | chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tốithiểu 2.500mm, có cán cầm bằng gỗ. | ||
| 54 | Dây nhảy tập thể | 11 | chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chấtliệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5.000mm. | ||
| 55 | Dây kéo co | 11 | cuộn | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay cóđường kính khoảng 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20.000mm (20m). | ||
| 56 | Quả cầu đá | 110 | quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày khoảng 13-15mm, đường kính khoảng 37mm,chiều cao khoảng 130-150mm, trọng lượng 13gam. | ||
| 57 | Cột và lưới đá cầu | 11 | bộ | - Cột: Chất liệu bằng sắt đường kính 34mm và 38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng bánh xe, tay quay căng lưới, điều chỉnh được độ cao; chiều cao tối đa 1.700mm;- Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, không thấm nước. Kích thước khoảng (7.100x750)mm (DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt luới 20-23mm;(Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | ||
| 58 | Bàn và quân cờ vua | 110 | bộ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng nhựa có thể gấp gọn khi không sử dụng.. Kích thước (420x420)mm.Quân cờ: chất liệu bằng nhựa, kích thước: Vua cao 90mm, đế 30mm; Binh cao 45mm, đế 25mm(Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | ||
| 59 | Bàn và quân cờ treo tường( cờ vua) | 11 | bộ | - Bàn cờ: chất liệu mặt bàn bằng kim loại có từtính khung nhôm , kích thước (900x1000)mm, có móc treo;- Quân cờ có 34 quân, chất liệu bằng nhựa, đường kính 72mm phù hợp với các ô trên bàn cờ, đế quân cờ có nam châm. Các quân cờ được đựngvào hộp nhưa (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | ||
| 60 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 110 | chiếc | Hình elip có tay cầm hoặc bộ phận gắn lên tay, chất liệu bằng da hoặc giả da mềm, ruột đặc, mềm.(Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | ||
| 61 | Thảm xốp | 11 | tấm | Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút. Kích thước (1.000x1.000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơntrượt. | ||
| 62 | Thảm xốp (Thể dục Aerobic) | 11 | tấm | Hình vuông, chất liệu bằng xốp mút. Kích thước (1.000x1.000)mm, độ dày 25mm, có thể gắn vào nhau, mặt nhám, không ngấm nước, không trơntrượt. | ||
| 63 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thể dục Aerobic) | 11 | bộ | Chất liệu vỏ: GỗHệ thống loa: Loa 2 đường tiếng, bass 30cm + TrebleCông suất cực đại 350w; công suất thực 250W Kết nối: AUX, Bluetooth, USB, SD CardHệ thống Equalizer: 6 kênh điện tửMicro không dây: 2 cái (1 MIC cầm tay + 1 MIC choàng đầu); Điều chỉnh được tần số để tránh việc 1 trường có nhiều bộ âm thanh trùng tần số Nguồ điền 220V + 15VNgõ cắm Micro mở rộng: Jack 6.5mm x 1 Ắc quy 12V 4.5AThời gian sạc pin 3-5H; thời gian hoạt động 6-8H | ||
| 64 | Trống nhỏ | 55 | bộ | Mặt trống bằng simili đàn hồi tốt có hoa văn, gồm trống và một dùi gõ. Trống có đường kính 180mm chiều cao 75mm, dùi gõ bằng nhựa chiều dài170mm. | ||
| 65 | Song loan | 110 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗ hình tròn bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp, đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kếtbằng dây thép chính phẩm rộng 16mm. | ||
| 66 | Thanh phách | 385 | cặp | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanhphách làm bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. | ||
| 67 | Triangle (Tam giác chuông) | 55 | bộ | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle và thanh gõ đều bằng kim loai. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm làm bằng thép F8mm có khoan lỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép F5mm, chiều dài 110mm có tay nắmbọc nhựa. | ||
| 68 | Tambourine (Trống lục lạc) | 55 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm, chiều cao 50mm, mặt trống meca có hoavăn, trống có 12 cặp lục lạc chia thành 2 tầng. | ||
| 69 | Bells Instrument | 55 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng (loại chuông không có cao độ), tay nắm bằng gỗ hoặc nhựa, gồm 5 quả chuông nhỏ được làm từ kim loại, gắn với nhau bằng giá đỡ thép. | ||
| 70 | Maracas | 55 | cặp | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm hai bầu rỗng bằng nhựa PS có nhiều màu, có tay cầm và dây treo, bên trong đựng những hạt nhựa màu tạoâm thanh, dài khoảng 20cm cân nặng 70gram. | ||
| 71 | Woodblock | 33 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, được làm từ gỗ cây dẻ gai, ống gỗ có hình ống tròn, có tay cầm và dùi gõ bằng gỗ. Ống gỗ có một phần tạo ra âm thanh thấp, một phần tạo ra âm thanh cao. Sảnphẩm đi kèm với dùi gõ bằng gỗ | ||
| 72 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 11 | bộ | Chất liệu vỏ: GỗHệ thống loa: Loa 2 đường tiếng, bass 30cm + TrebleCông suất cực đại 350w; công suất thực 250W Kết nối: AUX, Bluetooth, USB, SD CardHệ thống Equalizer: 6 kênh điện tửMicro không dây: 2 cái (1 MIC cầm tay + 1 MIC choàng đầu); Điều chỉnh được tần số để tránh việc 1 trường có nhiều bộ âm thanh trùng tần số Nguồ điền 220V + 15VNgõ cắm Micro mở rộng: Jack 6.5mm x 1 Ắc quy 12V 4.5AThời gian sạc pin 3-5H; thời gian hoạt động 6-8H | ||
| 73 | Bảng vẽ cá nhân | 385 | cái | - Chất liệu: Bằng gỗ, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Độ dày tối thiểu 5.5mm; kích thước(300x420)mm. | ||
| 74 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 385 | cái | - Kích thước: (1,3x0,5)m, tăng giảm chiều cao từ (0,4 đến 1,0)m- Chất liệu: Bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.- Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | ||
| 75 | Bục đặt mẫu | 11 | cái | - Chất liệu: Chân sắt ống vuông 20mm dày 1.2mm, được sơn tĩnh điện toàn bộ- Kích thước: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x600)mm, dày tối thiểu 9mm;- Kích thước: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu(400x600)mm, dày tối thiểu 9mm; | ||
| 76 | Các hình khối cơ bản | 11 | bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình):- Khối hộp chữ nhật kích thước (160x200x320)mm;- Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm;- Khối trụ kích thước (cao 200mm, đường kính tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng nhựa cứng dày 1,8mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàntrong sử dụng, tất cả các khối được đựng vào hộp giấy | ||
| 77 | Kẹp giấy | 11 | hộp | Loại thông đụng, cỡ 32mm (hộp 12 chiếc). | ||
| 78 | Bút lông | 11 | bộ | - Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2,4,6,8,10,12);- Loại bẹt/dẹt, thông dụng. Số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2,4,6,8,10,12). | ||
| 79 | Bảng pha màu (Palet) | 385 | cái | - Chất liệu: Bằng nhựa PP, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng, có 37 ngăn pha màu và 1 hộc đựng cọ, thiết kế sản phẩm có khoét lỗ để có định ngón tay và bàn tay thuận tiện cho học sinh khi thao tác vẽ trong thời gian dài với bảng pha màu- Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5mm) | ||
| 80 | Xô đựng nước | 385 | cái | - Loại thông dụng bằng nhựa có quai xách, 2 ngăn chứa nước có thể lấy được ra ngoài, quay xách có nơi cắm cọ sau khi rửa không cong vênh, an toàn trong sử dụng.- Kích thước: (200x150)mm, dung tích khoảng 2 lít nước | ||
| 81 | Tạp dề | 385 | cái | Bằng vải nilon mềm, không thấm nước; phù hợpvới học sinh tiểu học | ||
| 82 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 385 | bô | Loại thông dụng bao gồm:- Dụng cụ cắt đất: bằng nhựa, an toàn trong sử dụng, chiều dài 200mm;- Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200mm, đường kính30mm). | ||
| 83 | Đất nặn | 11 | hộp | Loại thông dụng, số lượng 12 màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời;- Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam, các màuđược đóng gói trong hộp kín, đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. | ||
| 84 | Màu Goát (Gouache colour) | 110 | bộ | Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời;- Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, cácmàu được đóng gói trong hộp kín, đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng. | ||
| 85 | Bộ dụng cụ vệ sinh trường học (Bộ dụng cụ lao động) | 55 | bộ | Bộ công cụ lao động:- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ; | ||
| 86 | Bộ dụng cụ vệ sinh lớp học (Bộ dụng cụ lao động) | 58 | bộ | -' Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi loại nhỏ, khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | ||
| 87 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng (Bộ dụng cụ lao động) | 55 | bộ | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bìnhtưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | ||
| 88 | Bộ dụng cụ lều trại | 11 | bộ | Bộ lều trại gấp gọn, kích thước đủ cho số lượng từ 15 - 20 học sinh/trại. | ||
| 89 | Bảng nhóm | 385 | chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viếtphấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | ||
| 90 | Bảng phụ | 11 | chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựachính phẩm | ||
| 91 | Nam châm | 220 | chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạCrom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | ||
| 92 | Nẹp treo tranh | 11 | chiếc | Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1.090mm, 1.020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2móc để treo. | ||
| 93 | Giá treo tranh | 11 | chiếc | Kích thước : (1,45x0,5)m, 15 móc treo tranh Vật liệu : -Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm tất cả dày 1.2mm, sắt F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. -Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ -Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa -Di chuyển bằng 4 bánh xe hình cầu | ||
| 94 | Máy tính để bàn | 40 | bộ | - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) FPT Elead T6900i.Bo mạch chủ (Mainboard) Chipset Intel H610 Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 xDIMM DDR4 3200/3000/2933/2800/2666MHz. support Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel & Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector, 1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 x Display port, 2 x COM (1 x COM port at back panel, 1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard,2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM header. integrated CSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộ thương hiệu)Tích hợp tính năng bảo mật (Security)Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện!Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứngQuản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOSQuản lý Tài sản: Phân phối phần mềm và quản lý siêu dữ liệu thiết bịKiểm soát Thiết bị Di động: Luôn kiểm soát thông qua thiết bị di độngBảo mật: Kích hoạt/vô hiệu hóa cổng USB Khôi phục nhanh hệ thống bằng 1 nút nhấn.Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Celeron® Processor G6900 (3.40Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/2T)Bộ nhớ (RAM) DDR4 4GB bus 2666Mhz Ổ cứng (SSD) SSD 240GB SATA3Màn hình (Monitor) LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) (đồng bộ thương hiệu)Thùng máy và nguồn (Case & PSU) mATX front, USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu)Chuột (Mouse) Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu)Bàn phím (Keyboard) Standard (đồng bộ thươnghiệu) | ||
| 95 | Tivi | 15 | bộ | Tivi 55 inch 4K Kích thước màn hình 55”Công nghệ màn hình LED Direct Độ phân giải 3840x2160 (4K) Độ sáng 400 nitTuổi thọ 30.000 giờ Truyền hìnhKĩ thuật số • (DVB -T2 / C). Hỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB Có Data streaming RF/IPDanh sách kênh khách sạn CóTắt – Mở chế độ hiệu chỉnh kênh Có Chế độ tiết kiệm năng lượng CóHiển thị lời chào Hình ảnh/VideoCài đặt nhanh bằng USB CóBật màn hình qua mạng LAN Có Hỗ trợ HDMI-CEC 1.4 CóHỗ trợ ngõ ra IR Có (RS-232C , HDMI) Chế độ khóa một số tính năng TV Có Chế độ tiết kiệm năng lượng CóChế độ TV khách sạn Có Các cổng kết nốiHDMI Có USB CóHỗ trợ chia sẻ mạng LAN Có Headphone CóRF in Có RS 232C CóRJ45 2 cổngCổng ra âm thanh số Có Vật lýKích thước có chân 1,244 × 786 × 231 mm Khối lượng 14.5 kgLoại chân đế 2 chân NguồnNguồn vào AC100-240V 50/60Hz Bao gồm: HDMI 15m, giá treoHình ảnh HDR (10 Pro / HLG) Có SoC (System On Chip) Quad Core Âm thanhChế độ âm thanh CóĐầu ra âm thanh 20W (L:10W, R:10W) Loại loa 2 CHTính năng thông minhLoại TV Smart TV chuyên dụng Hệ điều hành WebOS 5.0Tính năng truy cập nhanh Có Kho ứng dụng có sẵn Có Trình duyệt web CóChia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV Có Hỗ trợ Magic Remote CóHỗ trợ chia sẻ Wifi Có Nhận dạng giọng nói CóKết nối các thiết bị ngoại tuyến qua Bluetooth Có Có lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV CóTính năng chuyên dụng Giải phápPro:Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0 Tích hợp set top box chạy IPTV Có | ||
| 96 | Cân | 12 | cái | Kích thước : 209(rộng )x270(dài)x22(cao)mm Trọng lượng :1,2kg ( bao gồm cả pin)Trọng lượng hiển thị : 5 – 150kg. Màu sắc: Đen, xanh.Độ chuẩn xác mỗi lần hiển thị tăng 100g (0,1kg). Cảm biến 4 mức. Thời hạn bảo hành 24 thángPhụ kiện đi kèm : Máy chính , Pin thử ( CR 2032). | ||
| 97 | Nhiệt kế điện tử | 12 | cái | Bảo hành: 12 thángĐặc điểm thông số kỹ thuật:- Hoạt động liên tục 24/24h mỗi ngày, 01 phím Tắt/ Mở thiết bị.- Có khả năng chịu được nhiệt độ cao và trong môi trường nước.- Màn hình hiển thị kỹ thuật số LCD có đèn, thời gian đo: 1 giây, khoảng thời gian hiển thị: ≤ 10 giây- Thời gian tắt máy tự động: 60 giây.- Đơn vị nhiệt độ: ℃- Độ chính xác hiển thị: 0.1℃- Dải đo: 34.0℃~42.2℃- Sử dụng pin 2A- Kích thước: 35 mm x 150 mm x 30 mm- Cân nặng: 70g (không bao gồm pin) | ||
| 98 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 13 | bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm:- 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chianhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không congvênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.- 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kếthuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầuthuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệubằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, antoàn với người sử dụng.- 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đườngchia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toànvới người sử dụng.- 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vậtliệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh,màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | ||
| 99 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 44 | bộ | Bộ thiết bị gồm:- 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m;- 03 chân cọc tiêu, mỗi chân cọc tiêu gồm:+ 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính24mm, độ dày của vật liệu là 4mm có vít hãm.+ 03 chân bằng thép CT3 đường kính 7mm, cao250mm. Sơn tĩnh diện. - 03 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độdày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơnliên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là100mm), hai đầu có bịt nhựa;- 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài20mm;- 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài 25m.Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm,dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây);- Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độdày của vật liệu là 0,9mm, gồm:- 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen;- 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen;- 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen;- 04 khớp nối chữ T bằng nhựa;- 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa;- 04 đầu bịt bằng nhựa;- Eke đặc bằng nhôm, có kích thước(12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liênkết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằngthép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài330mm, một thanh dài 430mm);- Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm có viềnxung quanh tạo cứng, độ dày của vật liệu là 2mm.Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắcchìm), có gá hình chữ nhật L kích thước(30x10x2)mm, Tất cả được gắn trên chân đế có thểđiều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ400mm đến 1200mm;- Ống nối bằng nhôm màu ghi sáng đường kính22mm, dài 38mm trong có ren M16;- Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài150mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dàyl,3mm, có vạch chữ thập bôi đen 1/4. | ||
| 100 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 0 | 13 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm:- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt,số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2;3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; ... ; mặt 6 chấm);- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độdày 1mm; làm bằng hợp kim đồng. Trên mỗi đồngxu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S;- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh,1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng cókích thước và trọng lượng như nhau với đường kính40mm.Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước:(10x8,5x5)cm. | ||
| 101 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 88 | bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:- Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là100mm, chất liệu bằng nhựa dày 1.6mm có độ cứng,không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn vớingười sử dụng.- Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, cógắn thước đo độ, chất liệu bằng nhựa dày 2.3mm cóđộ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, antoàn với người sử dụng.- 04 chiếc que có kích thước: (2x5x100)mm, bằngnhau, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại gócnhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của mộtgóc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Chất liệubằng nhựa dày 2 mm có độ cứng, không cong vênh,màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước:(17x10x2.4)cm. | ||
| 102 | Tivi | 13 | bộ | - Tivi 55 inch 4K LG 55US660H:Kích thước màn hình 55”Công nghệ màn hình LED DirectĐộ phân giải 3840x2160 (4K)Độ sáng 400 nitTuổi thọ 30.000 giờTruyền hìnhKĩ thuật số • (DVB -T2 / C)Hình ảnh HDR (10 Pro / HLG) CóSoC (System On Chip) Quad CoreÂm thanhChế độ âm thanh CóĐầu ra âm thanh 20W (L:10W, R:10W)Loại loa 2 CHTính năng thông minhLoại TV Smart TV chuyên dụngHệ điều hành WebOS 5.0Tính năng truy cập nhanh CóKho ứng dụng có sẵn CóTrình duyệt web CóChia sẻ dữ liệu từ thiết bị di động lên TV CóHỗ trợ Magic Remote CóHỗ trợ chia sẻ Wifi CóNhận dạng giọng nói CóKết nối các thiết bị ngoại tuyến qua Bluetooth CóCó lớp phủ bo mạch, tăng độ bền TV CóTính năng chuyên dụngGiải phápPro:Centric (Smart, V, Direct), Quick Menu 3.0Tích hợp set top box chạy IPTV CóHỗ trợ chuẩn đoán lỗi qua IP/USB CóData streaming RF/IPDanh sách kênh khách sạn CóTắt – Mở chế độ hiệu chỉnh kênh Có. Chế độ tiết kiệm năng lượng CóHiển thị lời chàoHình ảnh/VideoCài đặt nhanh bằng USB CóBật màn hình qua mạng LAN CóHỗ trợ HDMI-CEC 1.4 CóHỗ trợ ngõ ra IR Có (RS-232C , HDMI)Chế độ khóa một số tính năng TV CóChế độ tiết kiệm năng lượng CóChế độ TV khách sạn CóCác cổng kết nốiHDMI CóUSB CóHỗ trợ chia sẻ mạng LAN CóHeadphone CóRF in CóRS 232C CóRJ45 2 cổngCổng ra âm thanh số CóVật lýKích thước có chân 1,244 × 786 × 231 mmKhối lượng 14.5 kgLoại chân đế 2 chânNguồnNguồn vào AC100-240V 50/60HzBao gồm: HDMI 15m, giá treo | ||
| 103 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 11 | bộ | Chất liệu vỏ: GỗHệ thống loa: Loa 2 đường tiếng, bass 30cm + TrebleCông suất cực đại 350w; công suất thực 250WKết nối: AUX, Bluetooth, USB, SD CardHệ thống Equalizer: 6 kênh điện tửMicro không dây: 2 cái (1 MIC cầm tay + 1 MICchoàng đầu);Điều chỉnh được tần số để tránh việc 1 trường cónhiều bộ âm thanh trùng tần số, Nguồn điền 220V + 15VNgõ cắm Micro mở rộng: Jack 6.5mm x 1Ắc quy 12V 4.5AThời gian sạc pin 3-5H; thời gian hoạt động 6-8H | ||
| 104 | Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phóvới các tình huống nguy hiểm | 22 | bộ | Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau:- Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn;- Phòng tránh tai nạn đuối nước;- Phòng tránh thiên tai;- Sơ cấp cứu ban đầu.Bộ dụng cụ gồm:- Bình cứu hỏa, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước,phao;- Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơbản. | ||
| 105 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 77 | bộ | Bộ dụng cụ gồm: 6 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước50mm, cao 90mm có ghi hình và dán chữ lên thànhlọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thânnhư: nhu cầu thiết yếu 55%, giáo dục 10%, hưởngthụ 10%, tự do tài chính 10%, tiết kiệm dài hạn 10%,giúp đỡ người khác 5%. | ||
| 106 | Quả địa cầu hành chính | 33 | quả | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính=30cm.Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đườngkính190mm dày 18mm, được liên kết patt bằngnhôm đỡ quả cầu, màu sắc được in rõ nét bền bỉ vớithời gian | ||
| 107 | Quả địa cầu tự nhiên | 33 | quả | - Kích thước: Quả địa cầu đường kính=30cm.Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đườngkính190mm dày 18mm, được liên kết patt bằngnhôm đỡ quả cầu, màu sắc được in rõ nét bền bỉ vớithời gian | ||
| 108 | La bàn | 11 | chiếc | La bàn thông dụng.Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệucứng. | ||
| 109 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 11 | hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng,đá vôi, sỏi, được đựng vào hộp có kích thước:(17x11x2.3)cm | ||
| 110 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | chiếc | Các thông số của sản phẩm:- Thiết bị hình tròn Ø 12,8cm- Độ dày 1.9cm- Cân nặng 150g- Nhiệt độ: -30ºC – 50ºC- Độ ẩm: 20% - 100%- Độ chính xác nhiệt độ: ±1ºC- Độ chính xác độ ẩm: ±5%- Vạch chia: 1ºC và 2% | ||
| 111 | Biến áp nguồn | 22 | cái | Điện áp vào 220V- 50Hz.Điện áp ra:- Điện áp xoay chiều (5A): ( 3, 6, 9, 12, 15, 24) V.- Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V.Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt vàbảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện vàdộ bền điện trong quá sử dụng. | ||
| 112 | Bộ giá thí nghiệm | 22 | bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khốilượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kínhlỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trụcđường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.- Thanh trụ bằng inox, Ф10mm gồm 3 loại:+ Loại dài 500mm và 1000mm;+ Loại dài 360mm, một đầu vê tròn, đầu kia có renM5 dài 15mm, có êcu hãm;+ Loại dài 200mm, 2 đầu về tròn: 5 cái;- 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18)mm, có víthãm, tay vặn bằng nhựa | ||
| 113 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 11 | cái | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạtđộng:. A, B, A+B, AB, T, thay đổi bằng chuyểnmạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổngquang điện, hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân Cchỉ dừng cấp điện cho nam châm, số đo thời gianđược hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo;- Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảovệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1mcó phích cắm 5 chân. | ||
| 114 | Kính lúp | 55 | cái | Kính lúp cầm tay có đèn led dài 118mm, G =1,5x,3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | ||
| 115 | Bảng thép | 22 | cái | Bằng thép có độ dày > 0.5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp bằng nhôm viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có gắn 2 khớp nối bằng nhôm (30x20x18)mm có vít hãm bằng thép bọc nhựa ở mặt sau để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | ||
| 116 | Quả kim loại | 22 | hộp | Gồm 12 quả bằng inox loại 50g, có 2 móc treo, đượcđựng trong hộp kích thước: (10x8x5)cm | ||
| 117 | Đồng hồ đo điện đa năng | 11 | cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điệnmột chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A.Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | ||
| 118 | Dây nối | 11 | bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | ||
| 119 | Dây điện trở | 55 | dây | - Dây điện trở 0,3x150mm, gắn vào 02 chốt trênthanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm- 1 thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm- 1 khớp nối làm bằng nhôm đúc áp lực hình lục giác(45x20x18)mm, có vít hãm,tay quay bằng nhựa.Tất cả được đựng trong hộp nhựa (26x7x2.8)cm | ||
| 120 | Giá quang học | 11 | cái | - Kích thước: (750x59x31)mm bằng hợp kim nhômđược bọc 2 đầu bằng nhựa bảo vệ, có thước đo từ 0 -740mm với độ chia nhỏ nhất 1mm, 02 chân đế bằngnhôm dài 100mm rộng 30mm, trên giá có 5 con trượtbằng nhôm có vis khóa cho phép gắn các thấu kính,vật và màn hứng ảnh. | ||
| 121 | Máy phát âm tần | 11 | cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số),dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điệnáp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20w. | ||
| 122 | Cổng quang | 22 | cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài1,5 m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổA hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. | ||
| 123 | Cảm biến điện thế | 11 | cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. | ||
| 124 | Cảm biến dòng điện | 11 | cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. | ||
| 125 | Cảm biến nhiệt độ | 11 | cái | - Thang đo từ -20°C đến 110°C;- Độ phân giải: ±0,1 °C. | ||
| 126 | Đồng hồ bấm giây | 11 | cái | - Loại điện từ hiện số, 10 LAP- Chế độ đếm thời gian- Chế độ đồng hồ đếm ngược- Độ chính xác 1/100 giây- Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian- Hỗ trợ hiển thị chế độ 12 giờ hoặc 24 giờ- Chế độ báo giờ hằng ngày, hằng giờ- Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn.- Có dây đeo đính kèm.- Kích thước: (72x64x19)mm- Khối lượng: 66g | ||
| 127 | Bộ lực kế | 55 | bộ | - Loại 0 - 2,5N, độ chia 0,05 N;- Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N;- Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N.Bộ lực kế hình trụ (159x23x22)mm, đầu có móc treo làm bằng inox. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treohoặc kéo. | ||
| 128 | Cốc đốt | 55 | cái | Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml;kèm giá đỡ cốc. | ||
| 129 | Bộ thanh nam châm | 55 | cái | Kích thước (7x15x120)mm và (10x20x170)mm;bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | ||
| 130 | Biến trở con chạy | 55 | cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Ф0,5mm quấn trên lõitròn Ф19,8mm, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt trên trục inox Ф3,7mm và tiếp xúc tốt bằng 2 chân thép; đế bằng gỗ kích thước (21x5x1)cm. Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm tương thích với dây nối. | ||
| 131 | Ampe kế một chiều | 55 | cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1 A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | ||
| 132 | Vôn kế một chiều | 55 | cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | ||
| 133 | Nguồn sáng | 22 | bộ | Một bộ gồm:- Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành;- Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng chữ L có 1 mặt 1 khe và 1 mặt 3 khe, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ nhôm đường kính Ø10m dài 8mm, Đèn được đặt trong hộp bằng nhôm kích thước (160x38x38)mm. | ||
| 134 | Bút thử điện thông mạch | 55 | cái | Chế độ báo: đèn báo LED ( cực dương sáng đèn xanh+ đỏ, cực mass + thông mạch + nguồn DC còn điệnbáo đèn xanh)Cấp điện áp: thấp, trung bình và caoĐầu bút được làm bằng thép CR-V nên rất cứng | ||
| 135 | Nhiệt kế (lỏng) | 55 | cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C | ||
| 136 | Thấu kính hội tụ | 55 | cái | Bằng thuỷ tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, khung thấu kinh bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф10mm, dài 80mm. | ||
| 137 | Thấu kính phân kì | 55 | cái | Bằng thuỷ tinh quang học f = -100 mm, khung thấukinh bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm,có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhômФ10mm, dài 80mm. | ||
| 138 | Giá để ống nghiệm | 55 | cái | Bằng nhựa hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Ф19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Ф7mm xuống Ф10mm, có 4 lỗ Ф12mm. | ||
| 139 | Lưới thép tản nhiệt | 55 | cái | `Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. | ||
| 140 | Áo choàng | 22 | cái | Bằng vải trắng. | ||
| 141 | Kính bảo hộ | 22 | cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 142 | Chổi rửa ống nghiệm | 55 | cối | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 143 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 55 | cái | - Kích thước: (420x330x80)mm; bằng gỗ dày 10mm;- Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (170x160)mm, ngăn ở giữa có kích thước(330x120)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất(đường kính 60mm);Có quai xách bằng inox cao 160mm. | ||
| 144 | Bình chia độ | 22 | cái | Hình trụ Ф41 mm; cao 310 mm; có để giới hạn đo250ml; độ chia nhỏ nhất 2ml; thủy tinh trung tính,chịu nhiệt. | ||
| 145 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 22 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф72mm,chiều cao 95mm có vạch chia độ. | ||
| 146 | Cốc thủy tinh 100 ml | 22 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50 mm,chiều cao 73 mm. | ||
| 147 | Chậu thủy tinh | 22 | cái | Chậu thủy tinh | ||
| 148 | Ống nghiệm | 55 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 149 | Ống đong hình trụ 100 ml | 22 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độchia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 150 | Bình tam giác 250ml | 11 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáyФ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф28mm). | ||
| 151 | Bình tam giác 100ml | 11 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). | ||
| 152 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 55 | bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt,chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kínhtrong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm:-1 ống hình chữ L (60,180) mm;-1 ống hình chữ L (40,50) mm;-1 ống thẳng, dài 70mm;-1 ống thẳng, dài 120mm;-1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầugóc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50,140, 30) mm;- 1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầuuốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tươngứng (50, 140,30) mm. | ||
| 153 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 22 | bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗvà có lỗ ở giữa có đường kính Ф6mm, gồm:- Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm;- Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao25mm; Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm;- Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. | ||
| 154 | Bát sứ | 55 | cái | Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф80mm cao 40mm | ||
| 155 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 11 | bộ | Gồm:- 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng , thuỷ tinh trungtính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổngchiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm);Đường kính (thân lọ Ф45mm, miệng lọ Ф18mm);Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Фnhỏ 15mm, Ф lớn 18mm);- Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt,độ đàn hồi cao. ống thủy tinh Ф 8mm, dài 120mm,vuốt nhọn đầu | ||
| 156 | Thìa xúc hóa chất | 55 | cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф5mm | ||
| 157 | Đũa thủy tinh | 55 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm | ||
| 158 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 55 | cái | Loại thủy tinh 10 ml, dài 240mm, Ф13 mm, đầu có quả bóp cao su Ф35 mm | ||
| 159 | Cân điện tử | 11 | cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240gam. | ||
| 160 | Giấy lọc | 55 | hộp | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | ||
| 161 | Nhiệt kế y tế | 55 | hộp | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | ||
| 162 | Kẹp ống nghiệm | 55 | cái | Loại bằng gỗ có chiều dài 200mm | ||
| 163 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc | 22 | bộ | Gồm:- Nhiệt kế lỏng, cốc thuỷ tinh loại 250ml và lưới théptản nhiệt;- Nến (parafin) rắn (chai 100gr). Kiềng đun (chất liệuthép không gỉ bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màuđen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là8cm, chân kiềng dài 12cm, cao 11cm có thể để đèncồn ở dưới). | ||
| 164 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chếoxygen | 22 | bộ | Gồm:- Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); ống dẫn thuỷ tinh chữ z (TBDC);- Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassiumpemangannate KMnO4 (chai 100gr) | ||
| 165 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích | 22 | bộ | Gồm:- Chậu thủy tinh, dung dịch NaOH đặc (TBDC); Cốcthủy tinh dung tích 1000ml (TBDC);- Nến cây loại nhỏ Ф 1cm. | ||
| 166 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi | 22 | bộ | Gồm:- Cốc thủy tinh loại 250 ml;- Thìa cà phê bằng nhựa; Muối hạt 100g để trong lọnhựa. Đường trắng 100g đựng trong lọ nhựa. | ||
| 167 | Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất | 22 | bộ | Gồm:- Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml,Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh,Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc (TBDC);- Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thuỷ tinh trungtính, chịu nhiệt, kích thước Ф80 mm, dài 90 mm,trong đó đường kính cuống Ф10, chiều dài 20 mm);- Phễu chiết hình quả lê (Thuỷ tinh trung tính, chịunhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Ф60 mm, đường kínhcổ phễu Ф19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫncó đường kính Ф 6mm dài 120 mm);- Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh | ||
| 168 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào | 11 | bộ | Gồm:- Kính hiển vi, kính lúp (TBDC);- Tiêu bản tế bào thực vật gồm có 10 miếng:1. Tiêu bản tế bào hành tây;2. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột khoai tây;3. Tiêu bản rễ bí cắt ngang;4. Tiêu bản thân bí cắt ngang;5. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang;6. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc;7. Tiêu bản bao phấn hoa ly cắt ngang;8. Tiêu bản bầu nhuỵ hoa ly cắt ngang;9. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly;10 Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang.- Tiêu bản tế bào động vật gồm có 10 miếng:1. Tiêu bản trùng giày;2. Tiêu bản gan thỏ cắt ngang;3. Tiêu bản tế bào máu gà;4. Tiêu bản thận chuột cắt dọc;5. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc;6. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang;7. Tiêu bản não thỏ cắt ngang;8. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang;9. Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang;10. Tiêu bản tinh trùng heo;Các tiêu bản đựng trong hộp nhựa chuyên dụng; tếbào động vật nhuộm màu với hematoxylin và eosin(H&E), nhân tế bào bắt màu xanh tím, tế bào chất bắtmàu hồng đậm; tế bào thực vật nhuộm lục iod và đỏcarmine, bắt màu xanh đối tế bào với mạch gỗ, bắt màu hồng đối với tế bào mạch rây. | ||
| 169 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào | 22 | bộ | Gồm:- Kính hiển vi, pipet (TBDC);- Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủytinh);- Kim mũi mác, panh ( bằng inox);- Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng);- Nước cất (chai 1000ml); giấy thấm. | ||
| 170 | Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào | 22 | bộ | Gồm:- Kính hiển vi, pipet (TBDC);- Đĩa đồng hồ (bằng thủy tinh);- Kim mũi mác (bằng inox);- Giấy thấm, nước cất (chai 1000ml), lam kính (loạithông dụng, bằng thủy tinh);- Methylene blue (loại thông dụng, lọ 100ml). | ||
| 171 | Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật | 22 | bộ | Gồm:- Kính hiển vi, pipet (TBDC);- Lam kính và lamen (loại thông dụng, bằng thủytinh). Giấy thấm, nước cất (chai 1000ml) | ||
| 172 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 22 | bộ | Gồm:- Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biếnnhiệt độ (TBDC) và nhiệt kế y tế (TBDC);- Cân điện tử (TBDC);- Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | ||
| 173 | Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc | 55 | bộ | Gồm:- Hai thanh nam châm (TBDC); giá thí nghiệm(TBDC);- Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trêngiá thí nghiệm. | ||
| 174 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản củanước | 11 | bộ | Gồm:- Hộp đựng nước bằng nhựa trong dài 500mm, rộng200mm, cao 150mm, dày 4,5mm;- Xe gắn tấm cản bằng nhựa liên kết với nhau quatrục nhôm Ф9,6 mm dài 110mm có cơ cấu để xechuyển động ổn định.- Lực kế 2N hình trụ có móc 1 đầu có độ phân giảitối thiểu 0,02 N;- Đường ray bằng nhôm hộp (510x64x15)mm.- Bộ trục chuyển động bằng inox Ф 10mm dài500mm 1 đầu có ren M8 dài 5mmTất cả các thiết bị được đựng trong hộp gỗ(53x22x18)cm có khóa bằng thép chắc chắn. | ||
| 175 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo | 22 | bộ | Gồm:- Lực kế lò xo (0-5)N độ chia nhỏ nhất là 0.1N đầucó 2 móc treo, 4 quả nặng bằng inox có khối lượng50g đầu có móc treo được đựng trong hộp nhựa(10x8.5x5)cm- Giá thẳng đứng bằng nhôm có thước thẳng với độchia nhỏ nhất 1 mm, thước dài 33cm, dưới giá có 2khớp nối (10x21x18)mm có vít hãm tay quay bằngnhựa.- 3 lò xo xoắn loại 1N,3N,5N bằng thép | ||
| 176 | Bộ vật liệu cơ khí | 11 | bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm:- Tấm nhựa Formex (khổ A3, dày 3 và 5mm), sốlượng 10 tấm mỗi loại;- Tấm nhựa Acrylic (khổ A4, trong suốt, dày 3mm),số lượng 10 tấm;- Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10thanh;- Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;- Vít gỗ các loại, 100 cái;- Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi; - Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái; - Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước: (51x36x21)cm. | ||
| 177 | Bộ dụng cụ cơ khí | 11 | bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm:- Thước lá (dài 30 cm);- Thước cặp cơ (loại thông dụng);- Đầu vạch dấu (loại thông dụng);- Thước đo góc (loại thông dụng);- Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng);- Dao dọc giấy (loại thông dụng);- Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng);- Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);- Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc;- Cưa tay (loại thông dụng);- Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng);- Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);- Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);- Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W).- Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước:(44x22x20)cm. | ||
| 178 | Bộ vật liệu điện | 11 | bộ | Bộ vật liệu điện gồm:- Pin lithium (loại 3.7V, 1200maH), 9 cục;- Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;- Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3 mm),20 m cho mỗi màu;- Dây nối kỹ thuật điện (Dây đơn, đường1.5mm, dài 30cm, có chốt cắm hai đầu đường kính4mm);- Dây cáp dupont (Loại dài 30cm, chân 2.54mm, 40sợi);- Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 30cm), 30 sợi;- Gen co nhiệt (đường kính 2 và 3 mm), mỗi loại 2m;- Băng dính cách điện, 05 cuộn;- Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;'- Muối FeCl3, 500g; - Thiết hàn cuộn (loại LOOg), 03 cuộn- Nhựa thông, 300g.- Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước:(44x22x20)cm. | ||
| 179 | Bộ dụng cụ điện | 11 | bộ | Bộ dụng cụ đỉện gồm:- Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 1000mA);- Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng);- Bút thử điện (loại thông dụng);- Kìm tuốt dây đỉện (loại thông dụng);- Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);- Kìm cắt (loại thông dụng);- Tua vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);- Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm đế mỏ hàn(loại thông dụng).- Hộp đựng dụng cụ làm bằng nhựa có kích thước:(44x22x20)cm. | ||
| 180 | Biến áp nguồn | 11 | bộ | Điện áp vào 220V- 50Hz.Điện áp ra:- Điện áp xoay chiều (5A): ( 3, 6, 9, 12, 15, 24) V.- Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V.Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt vàbảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện vàdộ bền điện trong quá sử dụng. | ||
| 181 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 11 | bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sửdụng nhiệt- Rổ nhựafi 40cm (1 cái)- Thau nhựa fi 39 cm (1 cái)- Thớt nhựafi30 cm (1 cái)- Dao thái (3 cây)- Dĩa fi 30cm (1 cái)- Tô fi 25cm (1 cái); - Lọ nhựa fi 13cm (1 cái)- Muỗng inox (10 cái)- Đũa (10 đôi) | ||
| 182 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 22 | bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụngnhiệt loại thông dụng gồm có:- Chặn rau củ- Dao cắt- Dao tỉa- Kéo tỉa- Dụng cụ tỉa củ- Dao lamTất cả được đựng vào hộp nhưa có kích thước:(26x13x3)cm | ||
| 183 | Máy tính để bàn | 33 | bộ | - Sản xuấttrên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018)FPT Elead T6900i.Bo mạch chủ (Mainboard) Chipset Intel H610Express LGA1700 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 6 xDIMMDDR43200/3000/2933/2800/2666MHzsupport Intel(R) XMP, VGA & Sound 08 Channel &Intel®LANGUARDGigabit onboard, 3 x PCIe4.0/3.0 x16 slot, 1 x PCI slot, 1 x Parallel connector,1 x D-Sub Port, 1 x DVI-D port, 1 xHDMI port, 1 xDisplay port, 2 x COM (1 x COM port at back panel,1 x COM connector ), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s)(2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6at midboard, 2 x USB 2.0 port at rear panel), 1 x M.22280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 xSATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out connector, 1 xChassis intrusion header, 1 x TPM header. integratedCSM_Coporate Stable Modelsoftware (đồng bộthương hiệu).Tích hợp tính năng bảo mật (Security) | ||
| 184 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 100 | bộ | Bàn để máy vi tính 02 chỗ ngồi:+ Bàn: Quy cách vật liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ ghépdày 17mm, phủ veneer, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3lớp. Hộc bàn làm bằng gỗ ghép 18mm, qua tẩm sấysơn phủ PU 3 lớp, chịu lực, chịu được nước, khôngcong vênh, không độc hại. Bàn có thiết kế ngăn kéođể bàn phím và kệ CPU, liên kế với khung bàn bằngốc vít. Khung bàn làm bằng sắt hộp chữ nhật(25x25)mm dày 1,0mm và (25x50)mm dày 1,0 mm.Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khíCO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chânbàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránhgây tiếng động và trầy xước trên nền nhà. Kích thướcbàn:(DxRxC) =(1,2x0,50x0,69)m.+ Ghế: Quy cách vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế làmbằng gỗ ghép dày 18mm, phủ veneer, qua tẩm sấysơn phủ PU 3 lớp, chịu lực, chịu được nước, khôngcong vênh, không độc hại, liên kết với chân và tựabằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộpđịnh hình vuông tiết diện tối thiểu (20x20)mm dày1,0mm, được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với nền nhà bằng 4đế nhựa cứng. Kích thước ghế: mặt ghế(0,36x0,40)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế0,41m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,67m. | ||
| 185 | Còi | 33 | chiếc | Loại thông dụng, chất liệu bằng nhựa phù hợp, phátra âm thanh để ra hiệu lệnh. | ||
| 186 | Thước dây | 11 | chiếc | Thước dây cuộn độ dài tối thiểu 10.000mm, dâythước bằng nhựa rộng 13mm được cuộn hộp nhựađường kính 100mm | ||
| 187 | Cờ lệnh thế thao | 44 | chiếc | Hình chữ nhật, chất liệu bằng vải, kích thước(350x410)mm, Cán dài 460mm, đường kính 15mm,tay cầm 110mm. | ||
| 188 | Biển lật số | 11 | bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa HI có chân đứng,hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ saura trước và ngược lại, kích thước bảng:(420x260)mm;- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước(124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0,5mm có kích thước(60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thuatheo hiệp đấu của hai đội.(Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện) | ||
| 189 | Nấm thể thao | 55 | chiếc | Hình nón, chất liệu bằng nhựa PVC; chiều cao 80mm, đường kính đế 200mm. | ||
| 190 | Bơm | 11 | chiếc | Loại thông dụng, chất liệu chính bằng kim lLoại thông dụng, chất liệu chính bằng kim loại, có đồng hồ đo áp lực, vòi bơm bằng ống cao su, van bơm có đầu cài tiện lợi. | ||
| 191 | Dây nhảy cá nhân | 220 | chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống bào mòn, dài tối thiểu2.500mm, có cán cầm bằng gỗ. | ||
| 192 | Dây nhảy tập thể | 22 | chiếc | Dạng sợỉ, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm. | ||
| 193 | Bóng nhồi | 22 | Qủa | Hình tròn, chất liệu bằng cao su có đàn hồi, trọnglượng 1000-2000g. | ||
| 194 | Quả bóng | 55 | quả | Hình tròn, chất liệu bằng cao su đặc, trọng lượng 150g (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT). | ||
| 195 | Lưới chắn bóng | 11 | cái | Chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, kíchthước (5x10)m, mắt lưới 2cm, dây căng lưới dải tốithiểu 25m (loại dây 2 lõi). | ||
| 196 | Bàn đạp xuất phát | 11 | bộ | Chất liệu khung chính bằng kim loại, trên khung có 3nấc giúp điều chỉnh khoảng cách và góc độ bàn đạp(nấc thấp nhất 145mm, nấc cao nhất 170mm ).Bànđạp có kích thước (21x9x11)cm. Vị trí đặt bàn chânđược lót cao su dày. Bàn đạp có chốt để cố định vàotrục giữa.Trục giữa có 30 lỗ để điều chỉnh khoảngcách, giữa 2 bàn đạp có vít để cố định bàn đạp xuốngsàn khi sử dụng. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùngcho tập luyện). | ||
| 197 | Dây đích | 11 | chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng vải hoặc tương đương, kíchthước rộng 7-10mm, dài 5000-7000mm | ||
| 198 | Vợt | 55 | chiếc | Hình elip có tay cầm, chất liệu bằng kim loại . Baogồm phần tay cầm và mặt vợt, kích thước650x230mm (DxR). Mặt vợt dài 290mm. Trọnglượng 73-125g (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùngcho tập luyện). | ||
| 199 | Cột, lưới | 11 | bộ | - Cột: Chất liệu bằng sắt ống tròn dày 1.2mm đường kính 34mm và 38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơntĩnh điện, di chuyển bằng bánh xe, tay quay cănglưới, điều chỉnh được độ cao; chiều cao tối đa1.700mm;- Lưới: Hình chữ nhật dài, chất liệu bằng sợi vải dùhoặc tương đương. Kích thước (6100x750)mm(DxC), viền lưới rộng 20mm, kích thước mắt lưới 20-23mm. (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tậpluyện).G200 | ||
| 200 | Quả cầu đá | 55 | quả | Chất liệu cánh bằng xốp, chất liệu đế bằng cao su dày 13-15mm, đường kính 38-40mm. Chiều cao 130- 150mm, trọng lượng 13g. (Theo tiêu chuẩn qui định,loại dùng cho tập luyện). | ||
| 201 | Gậy | 22 | chiếc | Dạng ống tròn, chất liệu bằng tre, gậy thẳng, có chiều dài 2m, đường kính từ 40-50mm, mỗi nửa gậy sơn 1màu; đầu và thân gậy phải được bào nhẵn và có đường kính bằng nhau. | ||
| 202 | Dây kéo co | 11 | cuộn | Dạng sợi quấn, chất liệu bằng các sợi đay có đường kính khoảng 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m. | ||
| 203 | Bàn cờ, quân cờ | 22 | bộ | Bàn cờ: Hình vuông, chất liệu bằng nhựa có thể gấp gọn khi không sử dụng. Kích thước (420x420)mm. Quân cờ: chất liệu bằng nhựa, kích thước: Vua cao 90mm, đế 30mm; Binh cao 45mm, đế 25mm (Theotiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | ||
| 204 | Trống nhỏ | 55 | bộ | Theo mẫu của loại trống, mặt trống bằng simili đànhồi tốt có hoa văn, gồm trống và một dùi gõ. Trốngcó đường kính 180mm chiều cao 75mm, dùi gõ bằngnhựa chiều dài 170mm. | ||
| 205 | Song loan | 55 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai mảnh gỗhình tròn bằng gỗ cao su qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp,đường kính 60mm, cao 30mm, được liên kết bằngdây thép chính phẩm rộng 16mm. | ||
| 206 | Thanh phách | 110 | cặp | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh pháchlàm bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. | ||
| 207 | Triangle | 22 | bộ | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle vàthanh gõ đều bằng kim loai. Chiều dài mỗi cạnh củatam giác là 180mm làm bằng thép8mm có khoanlỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. | ||
| 208 | Tambourine | 33 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính270mm, chiều cao 50mm, mặt trống meca có hoavăn, trống có 12 cặp lục lạc chia thành 2 tầng. | ||
| 209 | Kèn phím | 22 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 37 phím. Nhạccụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica,melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reedclarinet, melodyhom,... | ||
| 210 | Recorder | 22 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọcsoprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phíatrước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệthống bấm Baroque. | ||
| 211 | Xylophone | 22 | cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Gồm 15 thanhkim loại được gắn với nhau vào giá đỡ ( thanh ngắnnhất 9 cm, thanh dài nhất 18 cm), có hai dùi gõ bằngnhựa dài 30 cm. | ||
| 212 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT ( chi tiết hàng hóa vượt 2000 ký tự) | ||
| 213 | Bảng pha màu | 110 | cái | - Chất liệu: Bằng nhựa, bề mặt phẳng, không cong,vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng;- Kích thước tối thiểu: (200x300x3)mm. | ||
| 214 | Ống rửa bút | 110 | cái | Chất liệu: Bằng nhựa có quai xách, 2 ngăn chứa nướccó thể lấy được ra ngoài, quay xách có nơi cắm cọsau khi rửa không cong vênh, an toàn trong sử dụng.- Kích thước: (200x150)mm, dung tích khoảng 2 lítnước | ||
| 215 | Lô đồ họa (tranh in) | 55 | cái | Lô có tay cầm bằng gỗ, lõi thép bọc cao su; kíchthước bề mặt lô: 150mm, đường kính 30mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06570325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61314065E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm thiết bị dạy học, tivi, máy vi tính, sách giáo khoa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại để liên hệ. - Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 12 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu. - Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong thời gian bảo hành. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không gửi kèm cam kết hoặc cam kết không đúng, không đủ các nội dung như yêu cầu thì bị xem là không đáp ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (một trong các chuyên nghành sư phạm, Tin học, điện tử, thiết bị trường học) có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên hướng dẫn sử dụng, giao nhận hàng hóa | 3 | 01 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành (sư phạm, thư viện – thiết bị trường học),02 người Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia vị trí tượng tự gói thầu có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi