Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936839-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 19:18:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353
Số hiệu KHLCNT 20220457649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:17:00 đến ngày 2022-09-23 19:18:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng nhận được đào tạo về thi công hệ thống PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu có chứng chỉ định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353
Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Quân chủng Hải quân. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội – Việt Nam, Cục Hậu cần Hải quân. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội – Việt Nam, Cục Hậu cần Hải quân. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Quân chủng Hải quân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI LỮ ĐOÀN 161
1Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp điện động lực 4x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
3Rọ hút DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
4Rọ hút DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Khớp nối mềm chống rung D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
6Khớp nối mềm chống rung D50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
7Bể nước mồi 500LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
8Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
9Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
10Van 1 chiều D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
11Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
12Van 1 chiều DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
13Van xả áp an toàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
16Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
17Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,18100m
18Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,18100m
19Ống thép đen D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V7,32100m
20Van chặn D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
21Van chặn cổng DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
22Van cổng D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
23Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V5cái
24Cuộn vòi chữa cháy D65, 20mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cuộn
25Khớp nối 2 đầu D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20cái
26Lăng phun D65/19Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
27Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
28Aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1Cái
29Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
30Tê thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V16cái
31Tê thép hàn DN100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
32Tê thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
33Cút thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
34Cút thép hàn DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
35Cút thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V24cái
36Măng sông thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
37Côn thép đen DN125/100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
38Côn thép tráng kẽm D100/65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
39Côn thép tráng kẽm D100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
40Côn thép tráng kẽm DN50/40Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
41Côn thép tráng kẽm DN50/32Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
42Côn thép tráng kẽm D25/20Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
43Kép thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
44Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cặp bích
45Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
46Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cặp bích
47Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cặp bích
48Giá đỡ ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
49Đai treo ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10bộ
50Đai treo ống DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V229,848m2
52Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,636100m
53Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3,66100m
54Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,8181100m2
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,83100m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3,843100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,58100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2,5100m3
59Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V58m3
60Làm khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V80m
61Làm khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V25m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4m3
63Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,3867100m3
64Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,3867100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,343100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,343100m3
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI TRUNG TÂM ĐẢM BẢO KỸ THUẬT
1Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp điện động lực 4x3mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
3Cáp điện động lực 4x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
4Bể nước mồi 500LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Rọ hút DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
6Rọ hút DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
7Khớp nối mềm chống rung D125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
8Khớp nối mềm chống rung D50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
9Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
10Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
11Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
12Aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1Cái
13Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
14Van chặn ty nổi DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V9cái
15Van chặn ty nổi DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
16Van chặn D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
17Van 1 chiều DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
18Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
19Van 1 chiều D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
20Van phao DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
21Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V7cái
22Cuộn vòi chữa cháy D65, 20mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V14cuộn
23Khớp nối 2 đầu D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V28cái
24Lăng phun D65/19Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V14cái
25Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V7cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V7cái
27Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
28Ống thép đen D125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V9,6100m
29Ống thép đen D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,36100m
30Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,36100m
31Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,24100m
32Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,24100m
33Tê thép hàn DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V26cái
34Tê thép hàn DN125/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
35Tê thép DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
36Cút thép hàn DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V14cái
37Cút thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
38Cút thép hàn DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
39Cút thép ren DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
40Côn thu hàn DN125/100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V8cái
41Côn thu hàn DN125/65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
42Côn thu hàn DN125/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
43Côn thép tráng kẽm DN50/40Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
44Côn thép tráng kẽm DN50/32Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
45Côn thép tráng kẽm D25/20Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
46Kép thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
47Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cặp bích
48Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cặp bích
49Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
50Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cặp bích
51Giá đỡ ống DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
52Đai treo ống DN125Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
53Đai treo ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
54Đai treo ống DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
55Đai treo ống DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
56Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V388,104m2
57Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,1100m
58Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2,3100m
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,55100m2
60Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,15100m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V5,04100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,76100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3,28100m3
64Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V76m3
65Làm khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V45m
66Làm khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4m3
68Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,2455100m3
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,2455100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,76100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,76100m3
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI ĐỘI VẬN TẢI/PHC
1Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp điện động lực 4x3mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
3Cáp điện động lực 4x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
4Bể nước mồi 500LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
6Aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1Cái
7Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
8Rọ hút DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
9Rọ hút DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
10Khớp nối mềm chống rung D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
11Khớp nối mềm chống rung D50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
12Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
13Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
14Van chặn ty nổi DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V5cái
15Van chặn ty nổi DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
16Van chặn D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
17Van 1 chiều D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
18Van 1 chiều DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
19Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
20Van phao DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
21Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
22Cuộn vòi chữa cháy D65, 20mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cuộn
23Khớp nối 2 đầu D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V12cái
24Lăng phun D65/19Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
25Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
27Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
28Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,24100m
29Ống thép đen D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3,6100m
30Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,36100m
31Tê thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V14cái
32Tê thép hàn DN100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
33Tê thép ren DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
34Cút thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20cái
35Cút thép hàn DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
36Cút thép ren DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
37Côn thu hàn DN125/100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
38Côn thu hàn DN100/65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
39Côn thu hàn DN100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
40Côn thép tráng kẽm DN50/32Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
41Côn thép tráng kẽm D25/20Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
42Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cặp bích
43Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V11cặp bích
44Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
45Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cặp bích
46Đai treo ống DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
47Đai treo ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
48Đai treo ống DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
49Giá đỡ ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
50Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V113,04m2
51Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,8100m
52Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,7100m
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,4100m2
54Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,85100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,89100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,28100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,23100m3
58Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V28m3
59Làm khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10m
60Làm khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6m
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4m3
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,181100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,181100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,66100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,66100m3
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI TIỂU ĐOÀN 353
1Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
2Cáp điện động lực 4x3mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
3Cáp điện động lực 4x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20m
4Bể nước mồi 500LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
6Aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1Cái
7Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
8Rọ hút DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
9Rọ hút DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
10Khớp nối mềm chống rung D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
11Khớp nối mềm chống rung D50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
12Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
13Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
14Van chặn ty nổi DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V5cái
15Van chặn ty nổi DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
16Van chặn D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10cái
17Van 1 chiều D25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
18Van 1 chiều DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
19Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
20Van phao DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
21Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
22Cuộn vòi chữa cháy D65, 20mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cuộn
23Khớp nối 2 đầu D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V12cái
24Lăng phun D65/19Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
25Trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
27Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
28Ống thép tráng kẽm DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,24100m
29Ống thép đen D100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3,6100m
30Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,36100m
31Tê thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V14cái
32Tê thép hàn DN100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
33Tê thép ren DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
34Cút thép hàn DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V20cái
35Cút thép hàn DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
36Cút thép ren DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4cái
37Côn thu hàn DN125/100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
38Côn thu hàn DN100/65Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cái
39Côn thu hàn DN100/50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V2cái
40Côn thép tráng kẽm DN50/32Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
41Côn thép tráng kẽm D25/20Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6cái
42Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cặp bích
43Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V11cặp bích
44Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
45Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V3cặp bích
46Đai treo ống DN25Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V8bộ
47Đai treo ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
48Đai treo ống DN50Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4bộ
49Giá đỡ ống DN100Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6bộ
50Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V113,04m2
51Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,8100m
52Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,7100m
53Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,4100m2
54Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,85100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,89100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,28100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1,23100m3
58Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V28m3
59Làm khe coTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V10m
60Làm khe giãnTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V6m
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V4m3
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,181100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,181100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,66100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V0,66100m3
E THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI LỮ ĐOÀN 161
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=15L/s, H=65mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15L/s, H=65mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/STheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
4Tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình tích áp loại 100LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
F THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI TRUNG TÂM ĐẢM BẢO KỸ THUẬT
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=62mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20l/s, H=62mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/STheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
4Tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình tích áp loại 100LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
G THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI ĐỘI VẬN TẢI/PHC
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5L/s, H=40mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12.5L/s, H=40mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/STheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
4Tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình tích áp loại 100LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
H THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI TIỂU ĐOÀN 353
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5L/s, H=40mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12.5L/s, H=40mTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 50m; Q = 1L/STheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
4Tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
5Bình tích áp loại 100LTheo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC75
2 Cán bộ kỹ thuật PCCC 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng nhận được đào tạo về thi công hệ thống PCCC53
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu có chứng chỉ định giá hạng III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy hàn 23kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->