Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 19:18:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:17:00 đến ngày 2022-09-23 19:18:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng nhận được đào tạo về thi công hệ thống PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu có chứng chỉ định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-04: Xây dựng hệ thống PCCC mạng ngoài cho Trung tâm BĐKT, Lữ đoàn 161, Đội vận tải PHC, Tiểu đoàn 353 Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải quân 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy có ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại các đơn vị và kè chống sạt lở tuyến biển/Vùng 3 Hải Quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. SĐT: 0983.229.683 (Đ/c Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI LỮ ĐOÀN 161 | |||
| 1 | Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện động lực 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ hút DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Bể nước mồi 500L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xả áp an toàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 7,32 | 100m |
| 20 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 21 | Van chặn cổng DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Van cổng D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Khớp nối 2 đầu D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 26 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Tê thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 31 | Tê thép hàn DN100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Cút thép hàn DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Cút thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 36 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thép đen DN125/100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thép tráng kẽm D100/65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thép tráng kẽm D100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thép tráng kẽm DN50/40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thép tráng kẽm DN50/32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thép tráng kẽm D25/20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 43 | Kép thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 45 | Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cặp bích |
| 47 | Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Giá đỡ ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đai treo ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 50 | Đai treo ống DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 229,848 | m2 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,636 | 100m |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3,66 | 100m |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 55 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,83 | 100m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3,843 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 58 | m3 |
| 60 | Làm khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 61 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,3867 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,343 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,343 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI TRUNG TÂM ĐẢM BẢO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện động lực 4x3mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp điện động lực 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Bể nước mồi 500L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ hút DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm chống rung D125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Van chặn ty nổi DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 15 | Van chặn ty nổi DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 14 | cuộn |
| 23 | Khớp nối 2 đầu D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 24 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống thép đen D125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 100m |
| 29 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Tê thép hàn DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 34 | Tê thép hàn DN125/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê thép DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút thép hàn DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 37 | Cút thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút thép hàn DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Cút thép ren DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Côn thu hàn DN125/100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Côn thu hàn DN125/65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Côn thu hàn DN125/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thép tráng kẽm DN50/40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn thép tráng kẽm DN50/32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn thép tráng kẽm D25/20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cặp bích |
| 48 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 51 | Giá đỡ ống DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 52 | Đai treo ống DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đai treo ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 54 | Đai treo ống DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Đai treo ống DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 388,104 | m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 100m |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m2 |
| 60 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 5,04 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3,28 | 100m3 |
| 64 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 76 | m3 |
| 65 | Làm khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 66 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2455 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2455 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,76 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,76 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI ĐỘI VẬN TẢI/PHC | |||
| 1 | Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện động lực 4x3mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp điện động lực 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Bể nước mồi 500L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Van chặn ty nổi DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Van chặn ty nổi DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 23 | Khớp nối 2 đầu D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Tê thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 32 | Tê thép hàn DN100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thép ren DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút thép hàn DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút thép ren DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Côn thu hàn DN125/100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu hàn DN100/65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu hàn DN100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thép tráng kẽm DN50/32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thép tráng kẽm D25/20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 11 | cặp bích |
| 44 | Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 46 | Đai treo ống DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đai treo ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Đai treo ống DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Giá đỡ ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 113,04 | m2 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,89 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 59 | Làm khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC MẠNG NGOÀI TIỂU ĐOÀN 353 | |||
| 1 | Cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp điện động lực 4x3mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp điện động lực 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Bể nước mồi 500L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ 10lux, thời gian của pin (ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Van chặn ty nổi DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Van chặn ty nổi DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Van phao DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT1000x800z200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D65, 20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 23 | Khớp nối 2 đầu D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Ống thép đen D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Tê thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 32 | Tê thép hàn DN100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thép ren DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút thép hàn DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút thép hàn DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút thép ren DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn thu hàn DN125/100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu hàn DN100/65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu hàn DN100/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thép tráng kẽm DN50/32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thép tráng kẽm D25/20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Bích thép D125 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích thép D100 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 11 | cặp bích |
| 44 | Bích thép DN65 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Bích thép DN50 kèm bulong và gioăng đệm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 46 | Đai treo ống DN25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 47 | Đai treo ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Đai treo ống DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Giá đỡ ống DN100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 113,04 | m2 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 53 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc tương đương, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,89 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1,23 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 28 | m3 |
| 59 | Làm khe co | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 60 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m3 |
| E | THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI LỮ ĐOÀN 161 | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=15L/s, H=65m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=15L/s, H=65m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/S | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp loại 100L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI TRUNG TÂM ĐẢM BẢO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=62m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20l/s, H=62m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/S | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp loại 100L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI ĐỘI VẬN TẢI/PHC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5L/s, H=40m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12.5L/s, H=40m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75m; Q = 1L/S | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp loại 100L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ PCCC MẠNG NGOÀI TIỂU ĐOÀN 353 | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5L/s, H=40m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=12.5L/s, H=40m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 50m; Q = 1L/S | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp loại 100L | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng nhận được đào tạo về thi công hệ thống PCCC | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu có chứng chỉ định giá hạng III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi