Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936852-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:16:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,433,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng, Trường THPT Tam Nông
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 8 và Công ty TNHH tư vấn và kiểm định công trình Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210 3675 888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,52m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V526,68m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,336m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,9488m3
5Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V447,48m2
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181,8752m3
7Xúc gạch, vữa hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đổ thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,927100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,927100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1528100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,5654m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,0256m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7143tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6351tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9077tấn
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0176100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V83,2252m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5242tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0279tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7239tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,331100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V54,2224m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V127,352m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,3227100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,385100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82,9606m3
C PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4615tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,3927tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9075tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5592100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,1054m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6937tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2664tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,3925tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,7494100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V98,615m3
11Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,8852100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,157tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V38,852m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5763100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5713tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,9864m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V371 cấu kiện
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V177,4032m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V223,6m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,56m3
21Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,9834m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,1873m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,942m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1692tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V168m2
26Bu lông M20*450Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56cái
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,1692tấn
28Gia công xà gồ thép C150x50x15x1.8Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7582tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V361m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,7582tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn mát 11 sóng, dày 0.4mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7745100m2
32Tôn úp nóc, úp sườn,Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,8m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.120,393m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V979,102m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V155,3452m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V275m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V388,5m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V148,348m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V314,94m
40Mài nền bê tông, tạo nhám, hút bụi nền trước khi sơn EpoxyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V490,5502m2
41Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V490,5502m2
42Bả bằng bột bả Expo- Vào nềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V490,5502m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V317,1184m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V241,136m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,762m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61,992m2
47Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite dày 18mm (Phụ kiện inox 304)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,12m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V114,6024m2
49Gia công hoa sắt cửa sổ (hộp 20x20x1,2mm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3392tấn
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V339,2kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41,04m2
52Cửa đi nhôm hệ mở quay 4 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,5m2
53Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,81m2
54Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V104,88m2
55Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,44m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3.197,5m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.120m2
58Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5368tấn
59Sơn tĩnh điện lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V536,8kg
60Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,65m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,4837100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,1852100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,5031100m2
D SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7566100m3
2Đào xúc đất, đất cấp III về đắpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6414100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,6414100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,39100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,4m3
3Cắt khe bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,9100m
F PHẦN ĐIỆN
1Di chuyển đường điện tại vị trí nhà phá dỡTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4công
2Đèn LED highbay 250w + móc treoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V18bộ
3Lắp đặt đèn led vuông 300x300Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21bộ
4Lắp đặt đèn Tuyp Led 220v/1,2mx1x18wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
5Quạt treo công nghiệp 125w (Deton DHW500-T hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19cái
11Tủ điện Kim loại 500x400x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
12Tủ điện ModulTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+x1x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V500m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V500m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V140m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16m3
24Ống xoắn ruột gà HDPE phi 30/40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16m3
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V680m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22hộp
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40m
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
G CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,28100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V384m
6Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
8Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
9Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
10Bộ kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
11Đo điện trở tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1toàn bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,09100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
7Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
8Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
9Van phao trong bồnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
10Van xoay chiều PPR D50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
11Van xoay chiều PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
12Van gạt D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
20Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,45100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
23Van 1 chiều D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
24Van khóa D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,11100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,05100m
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,82100m
38Quả Cầu Chắn Rác Inox 304 -D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32cái
41Đai Inox giữ ống nước D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V82cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1193100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,326m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0102100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9352m3
47Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22,41m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,41m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0676tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1712100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6m3
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V61 cấu kiện
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4389100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8776m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1633100m3
57Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,9378m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,0982m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V33,3175m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V73,18m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0257m3
62Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2213100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2233tấn
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1111 cấu kiện
I CHỮA CHÁY
1Hộp để bình chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
2Bình chữa cháy MFZ4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12bình
3Bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bình
4Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (được chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,1 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,3 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 5KW1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->