Gói thầu: XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| Tên gói thầu | XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 19:15:00 đến ngày 2022-09-23 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,607,484,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí) Hạng mục sửa chữa bảo dưỡng nhà H của bệnh viện Phụ sản Trung ương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá theo yêu cầu tại Mục 2.3 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Trung ương Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 02439346740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trường Sơn – Thứ trưởng Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,648 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị bồn nước, hệ thống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 509,3775 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,734 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5732 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9648 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,203 | m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,203 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,734 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ôtô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697,34 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | 100m2 |
| C | II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600MM, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,13 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa + vách kính + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,648 | m2 |
| 5 | Thi công lắp đặt trần nhôm tiêu âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.263 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | Lỗ khoan |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, ván khuôn cột tròn, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,6818 | m2 |
| 16 | Trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566,015 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,908 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100kg |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,482 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa xi măng mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 421 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,72 | m2 |
| 30 | Lan can tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m3 |
| 32 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … quét 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395 | m2 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,2455 | 100m2 |
| D | III. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.250 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1X4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| E | IV. HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4/4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chiếc |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 5 | Hộp nối dây 220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 6 | Đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 7 | Đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 10 | Chuông đèn nút nhấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng ghen d16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 13 | Kẹp giữ ống d16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 14 | Măng sông ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả d16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| F | V. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt téc nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Bơm nước tăng áp Q=45l/p; H=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| G | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 24000Btu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 18000Btu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000Btu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Vật tư lắp đặt thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 5 | Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) | 2 | + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 7 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Vận thăng lồng | Vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi