Gói thầu: XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Tên gói thầu XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220803399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:15:00 đến ngày 2022-09-23 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,607,484,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản Trung ương
E-CDNT 1.2 XL01: Sửa chữa, bảo dưỡn nhà H (bao gồm dự phòng phí)
Hạng mục sửa chữa bảo dưỡng nhà H của bệnh viện Phụ sản Trung ương
120 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 02439346740
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng PCT Vina (Địa chỉ: Số 28 ngõ 2 Tập thể Lương thực Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và môi trường Minh Phát (Địa chỉ: Số 11 ngõ 1 Cầu Đơ 3, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Trung ương , địa chỉ: 43 Tràng Thi - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 02439346740


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá theo yêu cầu tại Mục 2.3 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 02439346740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Trung ương (Địa chỉ: Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trường Sơn – Thứ trưởng Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B I. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.320,482m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,648m2
3Tháo dỡ thiết bị bồn nước, hệ thống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật509,3775m2
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,734m3
6Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5732m3
7Bốc xếp và vận chuyển cửa các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,964810m2
8Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,203m3
9Bốc xếp các loại phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,203m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,734m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ôtôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.697,34m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,28100m2
C II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600MM, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,13m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.200m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m2
4Cung cấp lắp đặt cửa + vách kính + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,648m2
5Thi công lắp đặt trần nhôm tiêu âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.263m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m2
7Khoan cấy thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272Lỗ khoan
8Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5100kg
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, ván khuôn cột tròn, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
11Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.355,6818m2
16Trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật566,015m
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.000m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.000m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật500m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật448,908m2
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,65100m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25100kg
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m3
27Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,482m2
28Trát trần, vữa xi măng mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật421m2
29Sản xuất cửa song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,72m2
30Lan can tay vịn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36md
31Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m3
32Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … quét 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.395m2
33Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,2455100m2
D III. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED panel 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật305bộ
2Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.500m
9Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.250m
10Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật750m
11Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật425m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
E IV. HẠNG MỤC: PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Bình chữa cháy MFZ4/4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24chiếc
3Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
4Nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
5Hộp nối dây 220Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60hộp
6Đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87bộ
7Đầu báo nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Điện trở cuối đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
10Chuông đèn nút nhấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.150m
12Ống nhựa cứng ghen d16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.650m
13Kẹp giữ ống d16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật500cái
14Măng sông ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600cái
15Hộp chia 3 ngả d16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700cái
F V. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Cung cấp lắp đặt téc nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Bơm nước tăng áp Q=45l/p; H=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
33Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
G B. PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 24000BtuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 18000BtuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
3Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000BtuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Vật tư lắp đặt thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
5Thiết bị cắt lọc sét thông minh 3 pha đường nguồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;73
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;51
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (kiến trúc hoàn thiện) 2 + Là kiến trúc sư hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;72
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Vận thăng lồng Vận thăng lồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->