Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bộ học liệu thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm bộ học liệu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:38:00 đến ngày 2022-09-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.931465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.Nhà thầu kèm theo file scan (Bản gốc hoặc bản sao y công chứng không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa+Bảng danh mục hàng hóa/thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chính: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.-CMND hoặc CCCD;Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.-CMND hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hướng dẫn sử dụng và đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin.-CMND hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm bộ học liệu thiết bị Mua sắm bộ học liệu thiết bị tối thiểu cấp Tiểu học và THCS theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi không thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật, quyết định thành lập (đối với tổ chức không đăng ký kinh doanh) (file scan từ Bản gốc). Báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến 6/2022 Bảo lãnh dự thầu (file scan từ Bản gốc). Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a (đối với nhà thầu độc lập) hoặc Mẫu số 07b (đối với nhà thầu liên danh) Chương IV hoặc theo Mẫu của ngân hàng. Trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: Có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ. Các hợp đồng tương tự (file scan từ Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Bằng cấp, chứng chỉ liên quan của nhân sự (file scan từ Bản gốc hoặc Bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Bảng chi tiết thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án cung cấp hàng hóa, bản cam kết...) tại Mục 3 Chương III, E-HSMT. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Các tài liệu khác có liên quan… Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa, thiết bị phải là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Cung cấp Giấy phép xuất bản được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính hợp pháp trong nội dung của sản phẩm học liệu. - Cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả để chứng minh tính bản quyền, minh bạch của sản phẩm. - Cung cấp tài liệu ủy quyền phân phối và sử dụng hình ảnh từ nhà sản xuất/nhà phát hành đến nhà thầu cung cấp. - Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu thực hiện giới thiệu, trình chiếu, chạy thử tất cả Video/Phim, Phần mềm học liệu mẫu, trong quá trình thương thảo để chứng minh chất lượng của sản phẩm học liệu đúng với yêu cầu E-HSMT. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu và xem như thương thảo không thành công. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa cụ thể. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu Trong E-HSDT nhà thầu cung cấp bản scan (file PDF) các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương Địa chỉ: 36 Bidoup, TDP Đăng Lèn, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Dương. Địa chỉ: 36 Bidoup, TDP Đăng Lèn, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương Địa chỉ: 36 Bidoup, TDP Đăng Lèn, Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ học liệu điện tử Ngữ Văn (Môn Ngữ văn lớp 7) | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hung (Môn Lịch sử lớp 7) | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ học liệu điện tử môn Lịch sử và Địa lý | 12 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Rừng Amazon (Môn Địa lý lớp 7) | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng - Khoa học tự nhiên. (Môn Khoa học tự nhiên lớp 7) | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Video về cảm ứng ở thực vật | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Video về tập tính ở động vật | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Video về các vòng đời của động vật | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 6 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ học liệu điện tử môn Ngữ văn (Môn Văn lớp 6) | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 13 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ hoc liệu điện tử môn Lịch sử và Địa lý | 10 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. (Môn Địa lý lớp 6) | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tác động của nước biển dâng | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương | 7 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng - Khoa học tự nhiên. (Môn Khoa học tự nhiên lớp 6) | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Video mô tả đa dạng thực vật | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Video mô tả đa dạng cá | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Video mô tả đa dạng lưỡng cư | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Video mô tả đa dạng bò sát | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Video mô tả đa dạng chim | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Video mô tả đa dạng thú | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Video mô tả đa dạng sinh học | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 5 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) (Môn Tiếng việt lớp 3) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm (Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 3) | 12 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Video về ô nhiễm môi trường | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo (bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) (Môn Tiếng việt lớp 2) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm (Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 12 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) (Môn Tiếng việt lớp 1) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 28 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ học liệu điện tử Hoạt động trải nghiệm (Môn Hoạt động trải nghiệm lớp 1) | 12 | Bộ | Tại Mục 2, Chương V, E-HSMT - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.931465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục.Nhà thầu kèm theo file scan (Bản gốc hoặc bản sao y công chứng không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa+Bảng danh mục hàng hóa/thiết bị cung cấp;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết khắc phục sự cố (trong thời gian bảo hành) nếu hàng hóa bị lỗi trong thời gian 24 giờ (kể từ khi nhận được văn bản, fax, email… của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chính: | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.-CMND hoặc CCCD;Ghi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.-CMND hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự hướng dẫn sử dụng và đào tạo | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công nghệ thông tin.-CMND hoặc CCCDGhi chú: Các tài liệu chứng minh khi nộp đính kèm E-HSDT phải được sao y, chứng thực hoặc bản gốc bằng file scan màu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi