Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934477-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220934217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:46:00 đến ngày 2022-09-23 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,594,223,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥18T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục chính liên thôn xã Phù Lỗ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng T&T Việt Nam. - Nhà thầu Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hà Thành. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn. Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,7615m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8547100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9523100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9523100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,2195m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,4117100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6439100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6439100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1782100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7149100m3
11Mua đất về đắp nền K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT198,9284m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.416,38m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,1638100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24,1638100m3
15Vận chuyển nắp đan ra bãi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.0271 cấu kiện
16Tháo dỡ cống hiện trạng D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12đoạn ống
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,7698100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,5945100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT80,5643100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,4341100m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,6m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
23Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,9m
24Biển tam giác phản quang canh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,7507100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,7507100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,7507100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21,4838100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT127,33m3
6Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,566100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT167,79m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,57100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,1823tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT77,35m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,52100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5271tấn
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT287,98m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.094,4m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT595m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT95,2m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,7719100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,0827tấn
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT53,3358m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.1901 cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7242100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8885100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,472m3
24Rải nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,8447100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,176m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,5502tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9497100m2
28Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,626m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT175,84m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,45m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,143m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7222tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6488100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,158m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4857100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2444tấn
37Nắp hố ga Composite KT1050x745 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48bộ
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,949m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2695100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2695100m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT961 cấu kiện
42Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,47m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,21m2
44Vữa xi măng chôn ống thép chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6m3
45Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2274tấn
46Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,5m2
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT79,5m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,461m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21đoạn ống
50Ống cống D600, L=2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42m
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
52Đế cống D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT42cái
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,081m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,021m3
55Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,212m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh1
2 Máy đào ≥0,8m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh1
4 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh1
5 Máy hàn ≥ 23kw Tài liệu chứng minh1
6 Máy lu ≥18T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh2
9 Ô tô tự đổ Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
10 Ô tô tưới nước ≥5m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy rải bê tông nhựa Tài liệu chứng minh1
12 Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có gắn cẩu Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->