Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220918973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 20:06:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27211E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.320.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử Sửa chữa, bảo dưỡng một số trang thiết bị trên xe trinh sát Drager của Đại đội 66/Lữ đoàn 86 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin bộ đàm | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Màn hình điện năng BMV-702 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cảm biến nhiệt độ BMV-702/712 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | dây kết nối RS 485 to USB 1,8m | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu nối tròn M8 Cáp 3 | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cầu chì CNN 325A / 80V | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu nối 4 chiều | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu nối răng đơn | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Rơ le chống đảo | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi dòng điện AC - 50 Amp | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động ATS 2P 63A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cầu chì 35A | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Điện trở mảng chính xác SOIC-16 2% | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Điện trở mảng 1Kx8 SOIC-16 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện trở SHUNT SMD2512 15mR/3W | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tụ chính xác cao 10nF/1% | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tụ chính xác cao 0,1uF/1% | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cầu chì tự hồi phục 9A/30V | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuyển mạch 8 vị trí mã OCTAL | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giắc đế thẳng 3mm/4c 2 hàng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giăm 2mm/80c cái thẳng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giăm 2mm/80c đực thẳng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | IC quản lý nguồn 3 mức TC1326 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | IC ổn áp nguồn xung 2676-5.0 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Module nguồn cách li DC/DC 05-12-1W | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chip FPGA 6000 cổng logic tốc độ 100MHz | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chip CPLD 192 macrocells, độ trễ 4.7ns | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ dao động 4-SMD 33MHz/50ppm | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | IC khuếch đại thuật toán 2 kênh OP07G | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | IC cách li tín hiệu tương tự NR201-550E | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ khuếch đại sai số đầu vào cách li 3190TRQZ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | IC cách li tốc độ cao 1 kênh 0201 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | IC cách li tốc độ cao 2 kênh 2105 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | IC chuyển đổi ADC tốc độ cao 2S1210 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ nhớ cấu hình 4Mbits | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ nhớ SRAM 8Mb(1Mx8)/45ns | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ đệm dữ liệu 4 kênh x 2 74HC244-SO20 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ đệm chốt dữ liệu 74HC373 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | IC thời gian thực DS1307 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dao động 32.768kHz | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Phím bấm SPST-NO Off-Mom 1A/120V | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phím bấm Reset | 5 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | IC quản lý nạp Pin | 10 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Digital Multi Control 200/200A | 1 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ sạc SmartSolar MPPT 100/30 & 100/50 | 1 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ngắt mạch Noark 250A 500V DC | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ nhãn bảng điều khiển AC mở rộng | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bo mạch thay thế cho tụ điện Shunt | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp bật tắt từ xa Đảo ngược | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Mô-đun đầu ra Empirbus | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mạch sạc tự động m-Series - 12 / 24V DC 65A | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Công tắc bật-tắt pin Blue Sea m-series | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ắc quy Enerdrive ePOWER 200AH B-TEC Lithium Battery G2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ắc quy Enerdrive ePOWER 125AH B-TEC Lithium Battery G3 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | main nguồn máy in brother | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | cầu chì điện 32V -8A | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Block làm mát | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ chuyển Ethernet EKI-2528 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thiết bị chuyển mạch Switch Planet | 2 | TB | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp USB to 4 cổng RS232 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp USB to 4 cổng RS485 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mạch điều khiển kết nối thiết bị với máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Áp kế BAROMEX | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Motor Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy bơm màng quạt hút | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cảm biến áp suất IFM | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Van khí điện từ 300mmHg | 11 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Van xả áp AQ102CLM | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | sensor đo lưu lượng | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Quạt hút ly tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cầu chì cho hệ thống NBC | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Van hạ áp | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ nạp ác quy cho xe | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đèn Led ốp trần oto | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27211E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.320.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi