Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937167-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220918973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 20:06:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 757,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27211E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.320.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện - điện tử
Sửa chữa, bảo dưỡng một số trang thiết bị trên xe trinh sát Drager của Đại đội 66/Lữ đoàn 86
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học Môi trường quân sự - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học Môi trường quân sự


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579


E-CDNT 10.1(g)
1- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin bộ đàm2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Màn hình điện năng BMV-7021ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Cảm biến nhiệt độ BMV-702/712 hoặc tương đương1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4dây kết nối RS 485 to USB 1,8m1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu nối tròn M8 Cáp 3 10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cầu chì CNN 325A / 80V10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu nối 4 chiều5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu nối răng đơn10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Rơ le chống đảo1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ chuyển đổi dòng điện AC - 50 Amp5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động ATS 2P 63A1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Cầu chì 35A10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Điện trở mảng chính xác SOIC-16 2%10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Điện trở mảng 1Kx8 SOIC-1610ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Điện trở SHUNT SMD2512 15mR/3W10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Tụ chính xác cao 10nF/1%10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Tụ chính xác cao 0,1uF/1%10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Cầu chì tự hồi phục 9A/30V10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Chuyển mạch 8 vị trí mã OCTAL10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Giắc đế thẳng 3mm/4c 2 hàng10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Giăm 2mm/80c cái thẳng10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Giăm 2mm/80c đực thẳng10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23IC quản lý nguồn 3 mức TC132610ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24IC ổn áp nguồn xung 2676-5.010ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Module nguồn cách li DC/DC 05-12-1W10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Chip FPGA 6000 cổng logic tốc độ 100MHz10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Chip CPLD 192 macrocells, độ trễ 4.7ns10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ dao động 4-SMD 33MHz/50ppm10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32IC khuếch đại thuật toán 2 kênh OP07G10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33IC cách li tín hiệu tương tự NR201-550E10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ khuếch đại sai số đầu vào cách li 3190TRQZ10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35IC cách li tốc độ cao 1 kênh 020110ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36IC cách li tốc độ cao 2 kênh 210510ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38IC chuyển đổi ADC tốc độ cao 2S121010ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ nhớ cấu hình 4Mbits10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Bộ nhớ SRAM 8Mb(1Mx8)/45ns10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ đệm dữ liệu 4 kênh x 2 74HC244-SO2010ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ đệm chốt dữ liệu 74HC37310ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43IC thời gian thực DS130710ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ dao động 32.768kHz10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Phím bấm SPST-NO Off-Mom 1A/120V10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Phím bấm Reset5ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47IC quản lý nạp Pin10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Digital Multi Control 200/200A1cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ sạc SmartSolar MPPT 100/30 & 100/501cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Ngắt mạch Noark 250A 500V DC1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Bộ nhãn bảng điều khiển AC mở rộng1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Bo mạch thay thế cho tụ điện Shunt1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Cáp bật tắt từ xa Đảo ngược2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Mô-đun đầu ra Empirbus2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Mạch sạc tự động m-Series - 12 / 24V DC 65A2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Công tắc bật-tắt pin Blue Sea m-series2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Ắc quy Enerdrive ePOWER 200AH B-TEC Lithium Battery G22ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Ắc quy Enerdrive ePOWER 125AH B-TEC Lithium Battery G31ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59main nguồn máy in brother1 ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60cầu chì điện 32V -8A1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Block làm mát1BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Cảm biến nhiệt1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Bộ chuyển Ethernet EKI-25282BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Thiết bị chuyển mạch Switch Planet2TBChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Cáp USB to 4 cổng RS2323ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Cáp USB to 4 cổng RS4851ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Mạch điều khiển kết nối thiết bị với máy tính1BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Áp kế BAROMEX1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Motor Bơm nước1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy bơm màng quạt hút1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Cảm biến áp suất IFM2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Van khí điện từ 300mmHg11CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Van xả áp AQ102CLM2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74sensor đo lưu lượng2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Quạt hút ly tâm1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Cầu chì cho hệ thống NBC1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Van hạ áp2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ nạp ác quy cho xe1BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Đèn Led ốp trần oto5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27211E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.320.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị điện, điện tử. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày bàn giao đối với các thiết bị điện, điện tử.- Cam kết trong thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử nhà thầu phải bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần.- Cam kết có mặt để khắc phục các sự cố hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->