Gói thầu: Gói thầu số 4: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Đồng Phú (Ký hiệu PTV02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Đồng Phú (Ký hiệu PTV02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881866 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp tài nguyên đã giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:04:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,364,205,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 665,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.091.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.055.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.165.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.165.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm - Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Đồng Phú (Ký hiệu PTV02) Dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2020 - 2022 tỉnh Bình Phước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp tài nguyên đã giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập giao chức năng nhiệm vụ đo đạc bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp thẩm quyền cấp theo quy định, đang còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 665.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước - Địa chỉ: TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước - Địa chỉ: TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước - Địa chỉ: Quốc lộ 14, P. Tân Bình, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính - Xây dựng điểm địa chính (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | điểm | 30 | |
| 2 | Xây dựng lưới địa chính - Xây dựng điểm địa chính (khó khăn 2) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | điểm | 30 | |
| 3 | Xây dựng lưới địa chính - Đo nối điểm địa chính với điểm hạng cao (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | điểm | 6 | |
| 4 | Xây dựng lưới địa chính - Đo nối điểm địa chính với điểm hạng cao (khó khăn 2) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | điểm | 6 | |
| 5 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 1.797,93 | |
| 6 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3)– Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 1.797,93 | |
| 7 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 17,85 | |
| 8 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 17,85 | |
| 9 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 548,12 | |
| 10 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 548,12 | |
| 11 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 1.016,73 | |
| 12 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 1.016,73 | |
| 13 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 635,58 | |
| 14 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 635,58 | |
| 15 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 73,8 | |
| 16 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 73,8 | |
| 17 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 30,1 | |
| 18 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 30,1 | |
| 19 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 32,69 | |
| 20 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 32,69 | |
| 21 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 4,49 | |
| 22 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 4,49 | |
| 23 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSM | thửa | 196 | |
| 24 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 196 | |
| 25 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 170 | |
| 26 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 170 | |
| 27 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.110 | |
| 28 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.110 | |
| 29 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 4.892 | |
| 30 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 4.892 | |
| 31 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 4.296 | |
| 32 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 4.296 | |
| 33 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.505 | |
| 34 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.505 | |
| 35 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.373 | |
| 36 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.373 | |
| 37 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 977 | |
| 38 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính (tính theo thửa) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 977 | |
| 39 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 24,32 | |
| 40 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 24,32 | |
| 41 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 14,26 | |
| 42 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 14,26 | |
| 43 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 408,4 | |
| 44 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 408,4 | |
| 45 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 210,15 | |
| 46 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 210,15 | |
| 47 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 770,83 | |
| 48 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 770,83 | |
| 49 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 497,89 | |
| 50 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính đối với khu vực có mức độ biến động trên 40%, biến động hàng loạt và tập trung (tính theo diện tích) - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 497,89 | |
| 51 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (khó khăn 3) - Đăng ký, cấp mới GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 1.689 | |
| 52 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (khó khăn 3) - Đối với các hồ sơ không đủ ĐK cấp GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 200 | |
| 53 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Đăng ký, cấp đổi GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 17.349 | |
| 54 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Trường hợp kê khai ĐK nhưng người SDĐ không đổi GCN hoặc chưa đủ điều kiện | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 272 | |
| 55 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Đối với mỗi thửa đất nông nghiệp tăng thêm (trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 HS và cấp chung trong 1 GCN) | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 304 | |
| 56 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 57 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 2 | |
| 58 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 59 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | trang | 183.028 | |
| 60 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 61 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN -Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 62 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 63 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 19.814 | |
| 64 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 65 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 66 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 67 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 9 | |
| 68 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 9 | |
| 69 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 70 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 71 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 72 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận | Chương V- E-HSMT | thửa | 70.820 | |
| 73 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) | Chương V- E-HSMT | thửa | 69.825 | |
| 74 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN | Chương V- E-HSMT | thửa | 606 | |
| 75 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) | Chương V- E-HSMT | thửa | 389 | |
| 76 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) | Chương V- E-HSMT | thửa | 10.977 | |
| 77 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | Trang A4 | 706.296 | |
| 78 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 77.878 | |
| 79 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN -Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 80 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN -Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 81 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 82 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Ký số vào sổ địa chính (điện tử) | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 83 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 84 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 81.797 | |
| 85 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | xã | 11 | |
| 86 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | xã | 11 | |
| 87 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | xã | 11 | |
| 88 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Chương V- E-HSMT | năm TK | 187 | |
| 89 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu -Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 55 | |
| 90 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | năm TK | 187 | |
| 91 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 55 | |
| 92 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 1.661 | |
| 93 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 25.982 | |
| 94 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 242 | |
| 95 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 242 | |
| 96 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 242 | |
| 97 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Chương V- E-HSMT | năm TK | 187 | |
| 98 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 55 | |
| 99 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã – Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/5000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 100 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã – Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/10000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 70 | |
| 101 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã – Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 77 | |
| 102 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 103 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 104 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp p huyện - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 105 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 106 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 107 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 108 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 109 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 193 | |
| 110 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 261 | |
| 111 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 112 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 113 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 114 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 115 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 116 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/25000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 117 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 118 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 119 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 120 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 121 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 122 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 123 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 75 | |
| 124 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 1.120 | |
| 125 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 126 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 127 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH | 4 | |
| 128 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | năm KH | 22 | |
| 129 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 130 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 131 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 132 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 133 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 134 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 135 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 136 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 137 | Xây dựng CSDL giá đất - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 138 | Xây dựng CSDL giá đất - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 139 | Xây dựng CSDL giá đất - Rà soát, đánh giá, phân lại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 140 | Xây dựng CSDL giá đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | trang A4 | 4.256 | |
| 141 | Xây dựng CSDL giá đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 142 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 143 | Xây dựng CSDL giá đất - Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 144 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất – Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 97.692 | |
| 145 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất – Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất cụ thể | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.500 | |
| 146 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất – Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 3.567 | |
| 147 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất – Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Chương V- E-HSMT | thửa | 97.692 | |
| 148 | Xây dựng CSDL giá đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 97.692 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2109E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 2022(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.091.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.091.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.055.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.165.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.165.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm - Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tư;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý;(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 25 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi