Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220908149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:43:00 đến ngày 2022-09-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01865E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.875.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Cấp, thoát nước.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng, công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trung tâm văn hóa thể thao và học tập cộng đồng khu vực 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố (Nguồn vốn thông báo hàng năm giao cho quận Hải Châu quản lý để đầu tư các công trình dân sinh trên địa bàn quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu, Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý công trình xây dựng cơ bản quận Hải Châu - Số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3827970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCXDVN hiện hành; Phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt; Theo Phần V. Yêu cầu về xây lắp/E-HSMT | 2,346 | m³ |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên | 0,56 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Như trên | 15,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Như trên | 10,56 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền sân, ram dốc | Như trên | 2,079 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Như trên | 130,648 | m² |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Như trên | 7,4 | m² |
| 8 | Phá dỡ tường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 39,846 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 150,5 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Như trên | 482,135 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 23,199 | m³ |
| B | PHẦN SỮA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột, bằng thủ công | Như trên | 64,439 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm, trần, bằng thủ công | Như trên | 309,043 | m² |
| 3 | Vệ sinh sắt thép | Như trên | 5 | công |
| 4 | Quét lớp Epoxy bám dính lên bề mặt bê tông cột, dầm, sàn hư hỏng | Như trên | 2,323 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615HB dày 5cm sau lớp bám dính | Như trên | 2,323 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bằng thủ công | Như trên | 258,662 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can, bằng thủ công | Như trên | 10,323 | m² |
| 8 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Như trên | 2,43 | 100m² |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ mái | Như trên | 0,561 | tấn |
| 10 | Khoan sàn cấy thép và đặt ống thoát nước mái | Như trên | 1 | trọn gói |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Như trên | 0,515 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Như trên | 0,515 | 100m³/km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Như trên | 0,515 | 100m³/km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Như trên | 8,627 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Như trên | 1,019 | m³ |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 0,912 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Như trên | 0,011 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Như trên | 0,064 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,067 | 100m³ |
| 8 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Như trên | 1,402 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ram dốc, đường kính ≤10mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 10 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 1,12 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,224 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,024 | tấn |
| 14 | Bê tông thủ công, bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 3,402 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,417 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,406 | tấn |
| 18 | Bê tông thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Như trên | 1,69 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,169 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,167 | tấn |
| 21 | Bê tông thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Như trên | 0,75 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Như trên | 0,15 | 100m² |
| 23 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,067 | tấn |
| 24 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,024 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung KT ( 9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 5,769 | m³ |
| 26 | Xây tường gạch không nung KT ( 9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,552 | m³ |
| 27 | Xây tường gạch không nung KT ( 9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,626 | m³ |
| 28 | Xây tường gạch không nung KT ( 9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,395 | m³ |
| 29 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Như trên | 3,175 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Như trên | 107,298 | m² |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Như trên | 615,385 | m² |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 75,639 | m² |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 123,12 | m² |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 224,303 | m² |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 449,299 | m² |
| 36 | Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600 | Như trên | 17,583 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Như trên | 12,57 | m² |
| 38 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600mm | Như trên | 77,71 | m² |
| 39 | Lát đá granít khò mặt bậc tam cấp, ram dốc | Như trên | 7,597 | m² |
| 40 | Lát đá granít màu xám bậu cửa, bồn hoa | Như trên | 6,971 | m² |
| 41 | Lát sân đậu xe bằng gạch terrazzo KT 400x400 | Như trên | 7,818 | m² |
| 42 | GCLD sàn gỗ sân khấu bao gồm cả khung xương | Như trên | 21,278 | m² |
| 43 | Ốp tường gạch Inax màu ghi kích thước 45x95x7 | Như trên | 13,163 | m² |
| 44 | Ốp tường đá chẻ màu trắng KT 100x200 | Như trên | 4,896 | m² |
| 45 | GCLD ốp trần bằng gỗ conwood | Như trên | 24,358 | m² |
| 46 | Quét sika chống thấm | Như trên | 63,13 | m² |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 23,095 | m² |
| 48 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Như trên | 268,305 | m² |
| 49 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm xingfa màu ghi hệ 55 dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 16,06 | m² |
| 50 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh + vách kính, khung nhôm xingfa màu ghi hệ 55 dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 13,526 | m² |
| 51 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở quay 4 cánh , khung nhôm xingfa màu ghi hệ 55 dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 6,48 | m² |
| 52 | Gia công và lắp dựng cửa đi mở trượt 1 cánh + vách kính , khung nhôm xingfa màu ghi hệ 55 dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 14,72 | m² |
| 53 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm xingfa màu ghi hệ 93 dày 1,7mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 41,357 | m² |
| 54 | Gia công và lắp dựng vách kính, khung nhôm xingfa màu ghi hệ 93 dày 1,7mm, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 10,368 | m² |
| 55 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 KT 20x20x1,2 CK 160 sơn chống rỉ | Như trên | 41,357 | m² |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 0,032 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,032 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,764 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,764 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 131,666 | 1m² |
| 61 | Lợp tôn mạ màu dày 0,45mm | Như trên | 2,39 | 100m² |
| 62 | GCLD tấm đặc nhựa poly | Như trên | 3,825 | m2 |
| 63 | GCLD ốp gạch hoa gió xi măng KT 200x200 | Như trên | 1,32 | m2 |
| 64 | GCLD Lam nhôm hộp 30x100 dày 1,2mm sơn Epoxy màu trắng CK 90 | Như trên | 3,888 | m2 |
| 65 | GCLD lan can sắt thép hộp 25x25x1,2, tay vịn sắt D60 dày 2mm, sơn chống rỉ | Như trên | 4,83 | m² |
| 66 | GCLD lan can Inox 304 tay vịn D60, thanh đứng D22 dày 1,2mm | Như trên | 4,711 | m² |
| 67 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên | 107,298 | m² |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 520,358 | m² |
| 69 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Như trên | 423,062 | m² |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 943,42 | m² |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 107,298 | m² |
| 72 | GCLD bộ chữ Alu vàng đồng dày 3mm cao 170mm " TRUNG TÂM VHTT & HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG PHƯỜNG HÒA THUẬN ĐÔNG" | Như trên | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,127 | 100m² |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 2,482 | 100m² |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Như trên | 9,162 | m³ |
| 2 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 1,072 | m³ |
| 3 | Ván khuôn kim loại - ván khuôn nền bể | Như trên | 0,022 | 100m² |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19 , xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,553 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 16,504 | m² |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 18,754 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 2,25 | m² |
| 8 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,331 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,014 | 100m² |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 2,328 | m³ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng đơn tuýp 1,2m | Như trên | 55 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ công tắc đơn 1 chiều | Như trên | 58 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm điện đôi | Như trên | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Như trên | 1 | tủ |
| 5 | Đèn đơn led âm trần D92, loại gắn âm trần bóng led 220V-6W, ánh sáng trắng | Như trên | 7 | bộ |
| 6 | Máng đơn đèn led 1,2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Như trên | 64 | bộ |
| 7 | Mặt công tắc 1 lỗ | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 2 lỗ | Như trên | 32 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 3 lỗ | Như trên | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Như trên | 24 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Như trên | 31 | cái |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Như trên | 650 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Như trên | 400 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Như trên | 350 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 6mm2 | Như trên | 40 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D16 | Như trên | 320 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D20 | Như trên | 220 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D25 | Như trên | 150 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D32 | Như trên | 10 | m |
| 21 | Đế âm nhựa | Như trên | 42 | cái |
| 22 | Hộp nhựa 150x150 | Như trên | 6 | hộp |
| 23 | Hộp nhựa 100x100 | Như trên | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện loại EMC 8 đường | Như trên | 1 | tủ |
| 25 | MCB-1P-40A-6Ka | Như trên | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-32A-6Ka | Như trên | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-25A-6Ka | Như trên | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-4,5Ka | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện loại EMC 4 đường ( tầng 2) | Như trên | 1 | tủ |
| 30 | MCB-1P-32A-4,5Ka | Như trên | 2 | cái |
| 31 | MCB-1P-25A-4,5Ka | Như trên | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện loại EMC 4 đường ( hội trường) | Như trên | 1 | tủ |
| 33 | MCB-1P-25A-4,5Ka | Như trên | 3 | cái |
| 34 | Ống đồng 6x0,71mm | Như trên | 0,53 | 100m |
| 35 | Ống đồng 12,7x0,71mm | Như trên | 0,53 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng 12,7x0,71mm | Như trên | 0,53 | 100m |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Như trên | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xịt | Như trên | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Như trên | 3 | bộ |
| 5 | Xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 6 | Vòi xịt | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lavabo treo + bộ thoát | Như trên | 4 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo lạnh | Như trên | 4 | bộ |
| 10 | Gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Vòi nước + phụ kiện | Như trên | 2 | bộ |
| 12 | Bồn nước Inox 1m3 | Như trên | 1 | bể |
| 13 | Phễu thu sàn có ngăn mùi KT: 110x110 mm | Như trên | 6 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Ống uPVC D114 | Như trên | 0,24 | 100m |
| 16 | Ống uPVC D90 | Như trên | 0,35 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D60 | Như trên | 0,52 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D34 | Như trên | 0,45 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D27 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D21 | Như trên | 0,09 | 100m |
| 21 | Măng sông uPVC D114 | Như trên | 6 | cái |
| 22 | Măng sông uPVC D90 | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC D60 | Như trên | 4 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC D34 | Như trên | 4 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC D27 | Như trên | 2 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC D21 | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Côn chuyển uPVC D90-60 | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Côn chuyển uPVC D60-34 | Như trên | 6 | cái |
| 29 | Côn chuyển uPVC D42-34 | Như trên | 2 | cái |
| 30 | Cút 45 uPVC D110 | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Cút 45 uPVC D90 | Như trên | 8 | cái |
| 32 | Cút 45 uPVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 33 | Cút 45 uPVC D34 | Như trên | 12 | cái |
| 34 | Cút 45 uPVC D27 | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Cút 45 uPVC D21 | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Y uPVC D110 | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Y uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 38 | Y uPVC D60 | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Cút 90 uPVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 40 | Cút 90 uPVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 41 | Cút 90 uPVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 42 | Cút 90 uPVC D34 | Như trên | 7 | cái |
| 43 | Cút 90 uPVC D27 | Như trên | 4 | cái |
| 44 | Cút 90 uPVC D21 | Như trên | 5 | cái |
| 45 | Bít xả thông tắc uPVC D110 | Như trên | 14 | cái |
| 46 | Bít xả thông tắc uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 47 | Bít xả thông tắc uPVC D60 | Như trên | 10 | cái |
| 48 | Bít xả uPVC D200 | Như trên | 5 | cái |
| 49 | Y kiểm tra uPVC D110 | Như trên | 7 | cái |
| 50 | Y kiểm tra uPVC D90 | Như trên | 16 | cái |
| 51 | Ty treo ống M10 tráng kẽm | Như trên | 15 | cái |
| 52 | Đai giữ và giá đỡ ống D110 | Như trên | 7 | cái |
| 53 | Đai giữ và giá đỡ ống D90 | Như trên | 8 | cái |
| 54 | Đai giữ và giá đỡ ống D60 | Như trên | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01865E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 937.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.875.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên (Chứng chỉ phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng chỉ hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng chỉ mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng chỉ cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu hoặc thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Cấp, thoát nước.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Chứng nhận phải còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu, nếu trong quá trình chấm thầu và thi công mà chứng nhận hết hạn, nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung chứng nhận mới còn thời hạn hiệu lực thay thế cho chứng nhận cũ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có tính chất nâng cấp, sửa chữa, cải tạo; đã thi công hoàn thành và có giá trị hợp đồng ≥ 937.687.000 đồng (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)- Các tài liệu nhà thầu có thể scan từ bản gốc hoặc công chứng nhưng thời hạn công chứng không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/phút | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng, công suất ≥ 4,5 kW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8T | Thiết bị dùng trong thi công xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công; Đối với các thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đối tác cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của thiết bị được cho thuê. Những thiết bị có yêu cầu về kiểm định an toàn, hiệu chuẩn độ chính xác thì phải gởi kèm hồ sơ chứng nhận kiểm định an toàn, hiệu chỉnh độ chính xác còn hiệu lực (Ô tô tự đổ, Vận thăng). Tất cả tài liệu gửi kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (thời hạn chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi