Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư hóa chât.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936254-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm vật tư hóa chât.
Số hiệu KHLCNT 20220918973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 19:42:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2973E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.937.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 433.874.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Mua sắm vật tư hóa chât.
Sửa chữa, bảo dưỡng một số trang thiết bị trên xe trinh sát Drager của Đại đội 66/Lữ đoàn 86
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học Môi trường quân sự - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học Môi trường quân sự


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579


E-CDNT 10.1(g)
1- Bản chính hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2- Bản chính hoặc bản sao Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) 3-Bản chính hoặc bản sao Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021. 4- Bản chính hoặc bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; 5- Bảng thông số kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa dự thầu. 6- Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này. + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phin lọc hepa2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Than hoạt tính hấp phụ hơi độc225kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Giấy lọc bụi2thùngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình hydro để nạp cho máy AP4C-V1BìnhChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch làm sạch bề mặt kim loại20kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Hóa chất tẩy rửa10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Hóa chất tẩm phủ10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Giấy lọc sợi thủy tinh5HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây hơi nén khí HQ 8x1210CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Găng tay y tế5Hộp 100CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Khẩu trang y tế5Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Dichloromethane10lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13thymolphthalein10100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14HCl10lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Chloroform10litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Toluen5litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Cacbon tetraclorua5litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18n-Hexan5Chai 2,5 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Cloramin B5kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Na2SO4­ khan8kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21H2SO4 95-97%,5Chai 1lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Acetone PA; chai 2,5 lít5ChaiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23NaCl; lọ 0,5 kg;5lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24KOH5kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Phenolphtalein; lọ 100g6lọChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Anisole1Lọ 100mLChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Benzaldehyde1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Isopropanol1Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Hỗn hợp KClO3, S,C1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Nitrotuluen1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bột lưu huỳnh S-951Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Chất chuẩn methyl salisylate standard1Lọ 25mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33DD chuẩn pH=6,81Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Chất chuẩn Dimethylphtalate1Lọ 1 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Chất chuẩn Benzaldehyde1Lọ 1 mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Acetonitril1litChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Micropipet 2-20μl1cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Cồn lau dụng cụ6lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ chuẩn bị mẫu20BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2973E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.937.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 433.874.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->