Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:42:00 đến ngày 2022-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,051,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 8->1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 14-23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Đặng Thai Mai, xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020 và 2021; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế quý 2/2022. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xuân. Địa chỉ: UBND xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Anh - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh., thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,235 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất câp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3447 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc >60cm, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0603 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc ≤60cm, vữa XM M50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9224 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1715 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5343 | m3 |
| 10 | Cốt thép GM ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 11 | Cốt thép GM ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | tấn |
| 12 | Bê tông GM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0994 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6089 | m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2271 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bậc cấp M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1612 | m3 |
| 16 | Xây be giằng móng, bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9491 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22c vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6396 | m2 |
| 19 | Quét chân móng bằng nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6396 | m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,455 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên tường chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m2 |
| 22 | Láng nền bó hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 23 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột tầng 2 ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1796 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | tấn |
| 28 | Bê tông cột tầng 1 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1051 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tầng 2 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 |
| 30 | Cốt thép dấm tầng 1 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm tầng 1 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3945 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm tầng 1 ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm tầng 1 M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4247 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm tầng 2 M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6674 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn tầng 2, tầng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6277 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9743 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam tầng 1 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam tầng 2 , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam tầng 1 ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam tầng 2 ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam tầng 1, tầng 1 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4086 | tấn |
| 46 | cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6782 | m3 |
| 48 | Xây tường, chèn lam, bục giảng, chân lan can tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3073 | m3 |
| 49 | Xây tường, chèn lam, bục giảng, chân lan can tầng 2, tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiềuvữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4531 | m3 |
| 50 | Xây be sê nô mái sảnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5032 | m3 |
| 52 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8547 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thanh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | m3 |
| 54 | Đắp cát ô bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7283 | m3 |
| 55 | Bê tông nền bục giảng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7283 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | tấn |
| 57 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,104 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8996 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,54 | Md |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | Cái |
| 62 | Lát nền vữa XM M75 bằng gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,6684 | m2 |
| 63 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,158 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,8596 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,302 | m2 |
| 66 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8502 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,314 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,2 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, má cửa cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7874 | m2 |
| 70 | Quét tường, dầm, trần, trụ cột nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242,463 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,816 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,647 | m2 |
| 73 | Láng mái sên nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,21 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,21 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,52 | M |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,24 | M |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | M |
| 81 | Cửa kim loại - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất đã lắp đặt (hoặc tương đương). Loại của đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 82 | Cửa kim loại - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất đã lắp đặt (hoặc tương đương). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 83 | Cửa kim loại - Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất đã lắp đặt (hoặc tương đương). Loại vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt vuông 14x14 cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 85 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 86 | SXLD trụ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | SXLD lan can cầu thang sắt đặc 14x14 tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | M |
| 88 | SXLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3836 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | M |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | M |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | M |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gel mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | M |
| 109 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 110 | Bình khí CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 111 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 112 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 113 | Cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 119 | Đào móng rải dây tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 121 | Máy đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| B | SÂN TRƯỚC NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng tường chắn sân đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3652 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn sân M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4211 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Xây tường chắn sân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4221 | m3 |
| 5 | Trát tường chắn sân dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| 6 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1463 | m3 |
| 7 | Láng mặt sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9074 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MÁI SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ thành sê nô mái bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | m3 |
| 3 | Xây thành sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | m3 |
| 4 | Trát thành sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng thành sê nô 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 8->1,25 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan 0,62kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn 14-23kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi