Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 5.400 triệu đồng, vốn ngân sách huyện (Chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:42:00 đến ngày 2022-09-24 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,216,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,100,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.303.702.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn (hoặc Máy tời công suất 2HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hóa xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 5.400 triệu đồng, vốn ngân sách huyện (Chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình (Địa chỉ: : Số 94- đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Bình; địa chỉ: Nguyễn Tất Thành - Chợ Lầu, Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,3814 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 32,2445 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 19,2046 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 37,1913 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | … | 0,4844 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 33,2325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,8858 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 3,807 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 2,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 1,3689 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 13,7892 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 69,8272 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | … | 1,6296 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 1,7738 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Đất tận dụng lại) | … | 2,0367 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 2,8149 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 9,168 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 5,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 3,9612 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 18,2575 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | … | 11,474 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | … | 3,3967 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 20,3074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | … | 2,2332 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 22,332 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | … | 0,1665 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,7516 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,2311 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 2,1872 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | … | 0,1233 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,3823 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 1,7103 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,2643 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 0,9166 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,8101 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 4,953 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,6673 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,7988 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | … | 1,3064 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 3,2202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1663 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,3338 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,1474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | … | 0,3708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0408 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,2157 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | … | 4,3988 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,3461 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 63,08 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 15,8776 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 67,0125 | m3 |
| 52 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | … | 43,33 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,3784 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,3247 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,7318 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,824 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 1,9062 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,54 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 17,0684 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 17,28 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,44 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | … | 3,1329 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,2482 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép hình STK | … | 2,1148 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | … | 2,1148 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 138,3 | 1m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép STK | … | 1,0038 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | … | 1,0038 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 2,443 | 1m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 679,8626 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 110,9 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 21,18 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 1.104,3058 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 16,64 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 91,4577 | m2 |
| 76 | SXLĐ trần la phong nhựa tấm thả 600x600, khung nổi (vl+nc) | … | 322,23 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 229,829 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | … | 266,7652 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | … | 186,46 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 283,5 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 172,32 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | … | 99,1452 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 77,2352 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,65 | m2 |
| 85 | Kẻ caro (nc) | … | 40 | m |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | … | 318,8 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm | … | 263,7802 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | … | 17,54 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | … | 54,18 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm | … | 38,8335 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 1.860,6306 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 659,3927 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 1.104,9781 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 1.413,0652 | m2 |
| 95 | Ốp đá da | … | 72,5385 | m2 |
| 96 | Miết mạch tường đá da | … | 72,5385 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí 60x240mm | … | 48,4 | m2 |
| 98 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…) | … | 51,4 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính mờ cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…) | … | 12,32 | m2 |
| 100 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…) | … | 58,575 | m2 |
| 101 | Khung kính lấy sáng, khung nhôm hệ 55, kính phản quang dày 8ly | … | 4,48 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | … | 122,295 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | … | 4,48 | m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa 20x20x1,5+ sơn hoàn thiện | … | 62,4 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | … | 62,4 | m2 |
| 106 | Vách ngăn pa nô nhôm hệ 55 | … | 0,96 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | … | 0,96 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | … | 16,792 | m2 |
| 109 | Tay vịn inox D60x2 + tay chống D30x1,5 | … | 8,6 | m |
| 110 | Lan can inox D60x2 + D30x1,5 | … | 7,872 | m2 |
| 111 | Lan can inox D60x2+ D34x2 | … | 7,2 | m2 |
| 112 | Nắp chụp lan can inox | … | 4 | cái |
| 113 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 76,0252 | m2 |
| 114 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | … | 97,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | … | 5,2909 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | … | 5,2909 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | … | 7,2102 | 100m2 |
| 118 | Cầu chắn rác D120 | … | 12 | cái |
| 119 | Ống nhựa uPVC D90 | … | 0,95 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D34 | … | 0,03 | 100m |
| 121 | Co 90 độ D90 | … | 12 | cái |
| 122 | Bát sắt giữ ống | … | 48 | cái |
| 123 | Khâu nối uPVC D90 | … | 12 | cái |
| 124 | Đèn led ốp trần 30W | … | 20 | bộ |
| 125 | Đèn led ốp trần 18W | … | 20 | bộ |
| 126 | Đèn led ốp trần 12W | … | 26 | bộ |
| 127 | Quạt trần đảo 60W/220V + dimer | … | 20 | cái |
| 128 | Quạt treo tường 53W | … | 12 | cái |
| 129 | Công tắc đơn 16A 220V | … | 30 | cái |
| 130 | Công tắc đèn 2 chiều 16A 220V | … | 2 | cái |
| 131 | Ổ cắm đôi 10A/250V | … | 40 | cái |
| 132 | Cầu chì 10A/220V | … | 40 | cái |
| 133 | MCB 2P 10A/4,5kA + đế + mặt | … | 5 | cái |
| 134 | MCB 2P 32A/4,5kA + đế + mặt | … | 1 | cái |
| 135 | MCCB 2P 75A/35kA + đế + mặt | … | 2 | cái |
| 136 | MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt | … | 6 | cái |
| 137 | MCCB 2P 125A/85kA + đế + mặt | … | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện 125x200x58, vỏ kim loại, 9 module | … | 3 | hộp |
| 139 | Ống nhựa PVC D20 | … | 600 | m |
| 140 | Dây đơn CV 1,5mm2 | … | 1.100 | m |
| 141 | Dây đơn CV 2,5mm2 | … | 550 | m |
| 142 | Dây đơn CV 4mm2 | … | 180 | m |
| 143 | Dây đơn CV 6mm2 | … | 50 | m |
| 144 | Dây đơn CXV 2x25mm2 | … | 120 | m |
| 145 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | … | 20 | hộp |
| 146 | Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…) | … | 50 | hộp |
| 147 | Băng keo cách điện | … | 15 | cuộn |
| 148 | Ống gân xoắn HDPE 40/50 | … | 1,2 | 100 m |
| 149 | Gia công thép V50x50x5 (treo quạt trần) | … | 0,18 | tấn |
| 150 | Tủ máy bơm chữa cháy biến tầng 1P chuyển 3P | … | 1 | bộ |
| 151 | Đào kênh mương, đường ống chiều rộng | … | 0,32 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,32 | 100m3 |
| 153 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | … | 0,32 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,32 | 100m3 |
| 155 | Ống nhựa uPVC D114 | … | 0,4 | 100m |
| 156 | Ống nhựa uPVC D90 | … | 0,4 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D60 | … | 0,12 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D34 | … | 1,44 | 100m |
| 159 | Ống nhựa uPVC D27 | … | 0,18 | 100m |
| 160 | Ống nhựa uPVC D21 | … | 0,15 | 100m |
| 161 | Co 90 độ D114 | … | 8 | cái |
| 162 | Co 90 độ D90 | … | 8 | cái |
| 163 | Co 90 độ D60 | … | 6 | cái |
| 164 | Co 90 độ D34 | … | 12 | cái |
| 165 | Co 90 độ D27 | … | 6 | cái |
| 166 | Co 90 độ D21 | … | 10 | cái |
| 167 | Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2) | … | 2 | bộ |
| 168 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | … | 10 | cái |
| 169 | Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) + xi phông | … | 3 | bộ |
| 170 | Chậu xí bệt + phụ kiện | … | 4 | bộ |
| 171 | Chậu tiểu nam | … | 1 | bộ |
| 172 | Van 1 chiều D34 | … | 1 | cái |
| 173 | Van khóa 2 chiều | … | 4 | cái |
| 174 | Tê nhựa D114 | … | 4 | cái |
| 175 | Tê nhựa D60 | … | 4 | cái |
| 176 | Tê nhựa D34 | … | 8 | cái |
| 177 | Tê nhựa D27 | … | 4 | cái |
| 178 | Tê nhựa D21 | … | 6 | cái |
| 179 | Tê rút nhựa D60/90 | … | 3 | cái |
| 180 | Tê rút nhựa D34/60 | … | 5 | cái |
| 181 | Tê rút nhựa D21/27 | … | 8 | cái |
| 182 | Tê rút nhựa D34/90 | … | 6 | cái |
| 183 | Co rút nhựa D60/90 | … | 2 | cái |
| 184 | Co rút nhựa D34/60 | … | 6 | cái |
| 185 | Co rút nhựa D21/27 | … | 8 | cái |
| 186 | Co rút nhựa D34/90 | … | 6 | cái |
| 187 | Phễu thu inox D120 | … | 6 | cái |
| 188 | Bốn chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3, dạng nằm (đế + van phao + các phụ kiện) | … | 1 | bể |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | … | 0,2305 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,0229 | 100m3 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 1,61 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 4,1992 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,5285 | m3 |
| 194 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | … | 7,84 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,84 | m2 |
| 196 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | … | 0,0012 | 100m3 |
| 197 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 28,096 | m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 0,5565 | m3 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,0509 | tấn |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | … | 7 | 1 cấu kiện |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | … | 3 | 1 cấu kiện |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,0227 | 100m2 |
| B | PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí 4kg MT3 | Tại Chương V | 10 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | … | 10 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 200X500X250 | … | 10 | hộp |
| 4 | Bộ nội qui tiêu lệnh | … | 5 | cái |
| 5 | Hộp đựng PCCC | … | 2 | hộp |
| 6 | Ống STK D76x4 | … | 0,7 | 100m |
| 7 | Co STK D76 | … | 9 | cái |
| 8 | Tê STK D76 | … | 2 | cái |
| 9 | Côn giảm D76/50 | … | 4 | cái |
| 10 | Van chữa cháy D50 | … | 2 | cái |
| 11 | Vòi lăng D50 chữa cháy | … | 2 | cái |
| 12 | Lăng chữa cháy D50 | … | 2 | cuộn |
| 13 | Đầu nối răng trong D50/60 | … | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối răng ngoài D50 | … | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=45m3/h, H=55m | … | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=45m3/h, H=55m | … | 1 | 1 máy |
| 17 | Van 1 chiều | … | 2 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm | … | 4 | cái |
| 19 | Van khóa D76 | … | 2 | cái |
| 20 | Y lọc D76 | … | 2 | cái |
| 21 | Van lúp-pê | … | 2 | cái |
| 22 | Máy đo áp | … | 2 | cái |
| 23 | Trụ PCCC bên ngoài D76 | … | 1 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo) | … | 1 | hộp |
| 25 | Dây CXV 25mm2 | … | 120 | m |
| 26 | Ống HDPE gân xoắn D40/50 | … | 1,2 | 100 m |
| 27 | Băng cảnh báo | … | 120 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | … | 0,075 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,075 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC | … | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Đầu báo khói | … | 1,4 | 10 đầu |
| 32 | Nút ấn khẩn | … | 0,6 | 5 nút |
| 33 | Chuông báo động | … | 0,6 | 5 chuông |
| 34 | Điện trở đầu cuối | … | 2 | cái |
| 35 | Dây FR 2x1,5mm2 | … | 450 | m |
| 36 | Ống PVC D20 luồn dây | … | 350 | m |
| 37 | Đèn báo cháy | … | 2,6 | 5 đèn |
| 38 | Đèn chiếu sáng sự cố kết hợp chỉ dẫn thoát nạn | … | 5 | bộ |
| 39 | Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm | … | 1 | cái |
| 40 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm2 | … | 26 | m |
| 41 | Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng | … | 26 | m |
| 42 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | … | 6 | cọc |
| 43 | Hộp đo điện trở | … | 1 | cái |
| 44 | Ống PVC D27 | … | 0,26 | 100m |
| 45 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | … | 4 | bộ |
| 46 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | … | 1 | trụ |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | … | 0,06 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,06 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | … | 2,1996 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,6409 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 6,11 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 11,52 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,1368 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 0,964 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,1933 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 5,632 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | … | 1,6224 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | … | 16,24 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,84 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 79,2 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 13,68 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 108,44 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | … | 79,2 | m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | … | 33 | 1 cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | … | 2,3804 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | … | 0,5083 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | … | 0,0265 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | … | 0,1985 | tấn |
| 69 | Phụ gia chống thấm trộn vào bê tông Sika Plastocrete - N | … | 37,476 | lít |
| 70 | Thanh waterstop V200 | … | 35 | m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 0,9 | 1m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 0,108 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 0,164 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 1,024 | m3 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | … | 0,676 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,0128 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,064 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,0224 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0036 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0213 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,224 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 0,648 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,4 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 9 | m2 |
| 85 | Hàng rào lưới B40 dày 3ly (công + VL) | … | 33 | m2 |
| 86 | Ổ khóa | … | 1 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép hình STK | … | 0,0274 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | … | 0,0274 | tấn |
| 89 | Gia công khung cửa STK | … | 0,0706 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung cửa | … | 0,0706 | tấn |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình STK | … | 0,0337 | tấn |
| 92 | Lắp cột thép các loại | … | 0,0337 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 14,5627 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái tole màu sóng vuông 4,5zem | … | 0,1204 | 100m2 |
| 95 | Van báo động | … | 1 | bộ |
| 96 | Van an toàn | … | 1 | bộ |
| 97 | Công tắc áp suất | … | 2 | cái |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | … | 0,0552 | 100m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 0,575 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 1,5266 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | … | 0,0281 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,0518 | 100m2 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,6439 | m3 |
| 104 | Bulong neo M16x400 | … | 4 | cái |
| 105 | Bulong neo M16x600 | … | 20 | cái |
| 106 | Bulong neo M16x150 | … | 2 | cái |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | … | 2,839 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,012 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,0964 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,0255 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,1329 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0032 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,0189 | tấn |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình | … | 0,4761 | tấn |
| 115 | Lắp cột thép các loại | … | 0,4761 | tấn |
| 116 | Gia công dầm thang | … | 0,7922 | tấn |
| 117 | Lắp dựng dầm thang | … | 0,7922 | tấn |
| 118 | Gia công thang sắt thép hình STK | … | 0,6119 | tấn |
| 119 | Lắp dựng thang sắt | … | 0,6119 | tấn |
| 120 | Gia công lan can thép hình STK | … | 0,4932 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | … | 11,8125 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 223,0015 | 1m2 |
| 123 | Cửa thoát hiểm sắt kính + sơn hoàn thiện | … | 1,8975 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | … | 1,8975 | m2 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | … | 88,9438 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | … | 10,9981 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | … | 0,3512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 11,3358 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,5413 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 2,7064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 1,2173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 8,9774 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 64,3115 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 2,1844 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,9439 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | … | 0,8096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 4,048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | … | 0,0452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,3616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | … | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 0,067 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | … | 0,6037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | … | 0,5236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,1398 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,4633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | … | 0,413 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | … | 0,735 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | … | 0,0484 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 2,016 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,6178 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 6,1188 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 5,0204 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 218,2 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 88,288 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | … | 73,3248 | m2 |
| 33 | Trát khối cầu bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | … | 1,0048 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | … | 389,52 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | … | 3,9 | m2 |
| 36 | Kẻ chỉ ron | … | 187,52 | m2 |
| 37 | Đắp vữa bánh ú (công + VL) | … | 66 | cái |
| 38 | Ốp đá da | … | 9,126 | m2 |
| 39 | Miết mạch tường đá da | … | 9,126 | m2 |
| 40 | Đục lỗ sâu 15mm, kích thước 150x150mm | … | 16 | cái |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | … | 218,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | … | 162,6176 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 380,8176 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt, khung hàng rào lưới B40 | … | 0,4038 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt, khung hàng rào lưới B40 | … | 88,662 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | … | 34,9968 | 1m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt + sơn hoàn thiện | … | 15,18 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | … | 15,18 | m2 |
| 49 | Bánh xe sắt D90 | … | 6 | cái |
| 50 | Bản lề cối D22 | … | 2 | cái |
| 51 | Ray thép V50x50x5, thép bản chẻ đuôi cá | … | 22,4 | m |
| 52 | Bulong nở M10x100 | … | 277 | cái |
| 53 | Khắc chữ âm, mạ đồng | … | 0,7636 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | … | 0,1125 | 100m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào lưới B40, khổ 1,5m dày 3 ly, sơn hoàn thiện | … | 49,78 | m |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | … | 0,6092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | … | 5,074 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | … | 7,0196 | m3 |
| 5 | Xây kênh mương bằng đá Lô ca, vữa XM mác 75 | … | 17,367 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | … | 0,1531 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | … | 76,456 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | … | 29,2 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | … | 0,1715 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | … | 0,2999 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | … | 3,4752 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | … | 64 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | … | 0,135 | 100m |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Tại Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | … | 61,3344 | m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông | … | 7,6668 | 100m2 |
| 4 | Cắt ron, KT ô 3000x3000 | … | 766,68 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Tại Chương V | 6,8137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công, đất tận dụng lại) | … | 6,0313 | 100m3 |
| 3 | Phát cây dọn dẹp mặt bằng | … | 22 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.303.702.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng | Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn (hoặc Máy tời công suất 2HP) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi