Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904110-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220886726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 5.400 triệu đồng, vốn ngân sách huyện (Chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:42:00 đến ngày 2022-09-24 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,216,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,100,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.303.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn (hoặc Máy tời công suất 2HP)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hóa xã Hồng Phong, huyện Bắc Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 5.400 triệu đồng, vốn ngân sách huyện (Chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngô Hy; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Bình (Địa chỉ: Số 94 - đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860302)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình (Địa chỉ: : Số 94- đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Bình; địa chỉ: Nguyễn Tất Thành - Chợ Lầu, Thị trấn Chợ Lầu, Huyện Bắc Bình, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,3814100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II32,24451m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4019,2046m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4037,1913m3
5Ván khuôn móng cột0,4844100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4033,2325m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8858100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,807m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,36m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3689100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,7892m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4069,8272m3
13Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày 1,6296m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,7738100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( Đất tận dụng lại)2,0367100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,8149100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,168m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB405,78m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,9612100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,2575m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)11,474m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,3967100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,3074m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,2332100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,332m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1665100m2
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7516m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2311tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,1872tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1233tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3823tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7103tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2643tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9166tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8101tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,953tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6673tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7988tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,3064tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,2202tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1663tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3338tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1474tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3708tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0408tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2157tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,3988m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,3461m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4063,08m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,8776m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4067,0125m3
52Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB4043,33m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3784m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3247m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7318m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,824m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9062m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,0684m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4017,28m2
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB407,44m2
62Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem3,1329100m2
63Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,2482100m2
64Gia công xà gồ thép hình STK2,1148tấn
65Lắp dựng xà gồ thép2,1148tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ138,31m2
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m thép STK1,0038tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0038tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,4431m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40679,8626m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40110,9m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,18m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.104,3058m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,64m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,4577m2
76SXLĐ trần la phong nhựa tấm thả 600x600, khung nổi (vl+nc)322,23m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40229,829m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40266,7652m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40186,46m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40283,5m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40172,32m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng99,1452m2
83Quét nước xi măng 2 nước77,2352m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,65m2
85Kẻ caro (nc)40m
86Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm318,8m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm263,7802m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm17,54m2
89Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm54,18m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm38,8335m2
91Bả bằng bột bả vào tường1.860,6306m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần659,3927m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.104,9781m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.413,0652m2
95Ốp đá da72,5385m2
96Miết mạch tường đá da72,5385m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí 60x240mm48,4m2
98Cửa đi nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…)51,4m2
99Cửa đi nhôm hệ 55, kính mờ cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…)12,32m2
100Cửa sổ nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 8 ly (trọn bộ bao gồm khung, ổ khóa, bản lề, chốt, cửa,…)58,575m2
101Khung kính lấy sáng, khung nhôm hệ 55, kính phản quang dày 8ly4,48m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm122,295m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,48m2
104Hoa sắt cửa 20x20x1,5+ sơn hoàn thiện62,4m2
105Lắp dựng hoa sắt cửa62,4m2
106Vách ngăn pa nô nhôm hệ 550,96m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà0,96m2
108Lắp dựng lan can inox16,792m2
109Tay vịn inox D60x2 + tay chống D30x1,58,6m
110Lan can inox D60x2 + D30x1,57,872m2
111Lan can inox D60x2+ D34x27,2m2
112Nắp chụp lan can inox4cái
113Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán76,0252m2
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung97,8m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,2909100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm5,2909100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,2102100m2
118Cầu chắn rác D12012cái
119Ống nhựa uPVC D900,95100m
120Ống nhựa uPVC D340,03100m
121Co 90 độ D9012cái
122Bát sắt giữ ống48cái
123Khâu nối uPVC D9012cái
124Đèn led ốp trần 30W20bộ
125Đèn led ốp trần 18W20bộ
126Đèn led ốp trần 12W26bộ
127Quạt trần đảo 60W/220V + dimer20cái
128Quạt treo tường 53W12cái
129Công tắc đơn 16A 220V30cái
130Công tắc đèn 2 chiều 16A 220V2cái
131Ổ cắm đôi 10A/250V40cái
132Cầu chì 10A/220V40cái
133MCB 2P 10A/4,5kA + đế + mặt5cái
134MCB 2P 32A/4,5kA + đế + mặt1cái
135MCCB 2P 75A/35kA + đế + mặt2cái
136MCB 2P 20A/4,5kA + đế + mặt6cái
137MCCB 2P 125A/85kA + đế + mặt1cái
138Tủ điện 125x200x58, vỏ kim loại, 9 module3hộp
139Ống nhựa PVC D20600m
140Dây đơn CV 1,5mm21.100m
141Dây đơn CV 2,5mm2550m
142Dây đơn CV 4mm2180m
143Dây đơn CV 6mm250m
144Dây đơn CXV 2x25mm2120m
145Hộp nối phân dây (chống cháy)20hộp
146Hộp, đế + mặt nạ nổi các loại (MCCB, công tắc,…)50hộp
147Băng keo cách điện15cuộn
148Ống gân xoắn HDPE 40/501,2100 m
149Gia công thép V50x50x5 (treo quạt trần)0,18tấn
150Tủ máy bơm chữa cháy biến tầng 1P chuyển 3P1bộ
151Đào kênh mương, đường ống chiều rộng 0,32100m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,32100m3
153Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,32100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,32100m3
155Ống nhựa uPVC D1140,4100m
156Ống nhựa uPVC D900,4100m
157Ống nhựa uPVC D600,12100m
158Ống nhựa uPVC D341,44100m
159Ống nhựa uPVC D270,18100m
160Ống nhựa uPVC D210,15100m
161Co 90 độ D1148cái
162Co 90 độ D908cái
163Co 90 độ D606cái
164Co 90 độ D3412cái
165Co 90 độ D276cái
166Co 90 độ D2110cái
167Vòi đồng D21 (vòi gạt 1/2)2bộ
168Co 90 độ khâu ren trong D2110cái
169Lavabo (vòi rửa + các phụ kiện) + xi phông3bộ
170Chậu xí bệt + phụ kiện4bộ
171Chậu tiểu nam1bộ
172Van 1 chiều D341cái
173Van khóa 2 chiều4cái
174Tê nhựa D1144cái
175Tê nhựa D604cái
176Tê nhựa D348cái
177Tê nhựa D274cái
178Tê nhựa D216cái
179Tê rút nhựa D60/903cái
180Tê rút nhựa D34/605cái
181Tê rút nhựa D21/278cái
182Tê rút nhựa D34/906cái
183Co rút nhựa D60/902cái
184Co rút nhựa D34/606cái
185Co rút nhựa D21/278cái
186Co rút nhựa D34/906cái
187Phễu thu inox D1206cái
188Bốn chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3, dạng nằm (đế + van phao + các phụ kiện)1bể
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2305100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0229100m3
191Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,61m3
192Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1992m3
193Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5285m3
194Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB407,84m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,84m2
196Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
197Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4028,096m2
198Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5565m3
199Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0509tấn
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg71 cấu kiện
201Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg31 cấu kiện
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0227100m2
B PCCC + CHỐNG SÉT
1Bình chữa cháy khí 4kg MT3Tại Chương V10bình
2Bình chữa cháy bột 4kg MFZ410bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 200X500X25010hộp
4Bộ nội qui tiêu lệnh5cái
5Hộp đựng PCCC2hộp
6Ống STK D76x40,7100m
7Co STK D769cái
8Tê STK D762cái
9Côn giảm D76/504cái
10Van chữa cháy D502cái
11Vòi lăng D50 chữa cháy2cái
12Lăng chữa cháy D502cuộn
13Đầu nối răng trong D50/602cái
14Đầu nối răng ngoài D502cái
15Lắp đặt máy bơm điện 20KW (dự phòng) Q=45m3/h, H=55m11 máy
16Lắp đặt máy bơm DIEZEN (chuyên dùng) Q=45m3/h, H=55m11 máy
17Van 1 chiều2cái
18Khớp nối mềm4cái
19Van khóa D762cái
20Y lọc D762cái
21Van lúp-pê2cái
22Máy đo áp2cái
23Trụ PCCC bên ngoài D761cái
24Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ + phụ kiện kèm theo)1hộp
25Dây CXV 25mm2120m
26Ống HDPE gân xoắn D40/501,2100 m
27Băng cảnh báo120m
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,075100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,075100m3
30Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 2zone, 24VDC11 trung tâm
31Đầu báo khói1,410 đầu
32Nút ấn khẩn0,65 nút
33Chuông báo động0,65 chuông
34Điện trở đầu cuối2cái
35Dây FR 2x1,5mm2450m
36Ống PVC D20 luồn dây350m
37Đèn báo cháy2,65 đèn
38Đèn chiếu sáng sự cố kết hợp chỉ dẫn thoát nạn5bộ
39Kim thu sét R=57m, phát hiện sớm1cái
40Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 70mm226m
41Dây dẫn sét CXV 70mm2 chuyên dùng26m
42Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp6cọc
43Hộp đo điện trở1cái
44Ống PVC D270,26100m
45Bát giữ chân + cáp neo dây D64bộ
46Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)1trụ
47Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,061m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,06100m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,1996100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6409100m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB406,11m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,52m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1368100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,964m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1933100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,632m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6224100m2
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,24m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,84m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4079,2m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4013,68m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40108,44m2
63Quét nước xi măng 2 nước79,2m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg331 cấu kiện
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép 2,3804tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 0,5083tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0265tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1985tấn
69Phụ gia chống thấm trộn vào bê tông Sika Plastocrete - N37,476lít
70Thanh waterstop V20035m
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,91m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1081m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,164m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,024m3
75Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,676m3
76Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0128100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,064m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0224100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,224m3
82Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,648m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB409m2
85Hàng rào lưới B40 dày 3ly (công + VL)33m2
86Ổ khóa1cái
87Gia công xà gồ thép hình STK0,0274tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,0274tấn
89Gia công khung cửa STK0,0706tấn
90Lắp dựng khung cửa0,0706tấn
91Gia công cột bằng thép hình STK0,0337tấn
92Lắp cột thép các loại0,0337tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,56271m2
94Lợp mái tole màu sóng vuông 4,5zem0,1204100m2
95Van báo động1bộ
96Van an toàn1bộ
97Công tắc áp suất2cái
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0552100m3
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,575m3
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,5266m3
101Ván khuôn móng cột0,0281100m2
102Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0518100m2
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6439m3
104Bulong neo M16x4004cái
105Bulong neo M16x60020cái
106Bulong neo M16x1502cái
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,839m3
108Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,012100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0964m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0255tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1329tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0032tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0189tấn
114Gia công cột bằng thép hình0,4761tấn
115Lắp cột thép các loại0,4761tấn
116Gia công dầm thang0,7922tấn
117Lắp dựng dầm thang0,7922tấn
118Gia công thang sắt thép hình STK0,6119tấn
119Lắp dựng thang sắt0,6119tấn
120Gia công lan can thép hình STK0,4932tấn
121Lắp dựng lan can sắt11,8125m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ223,00151m2
123Cửa thoát hiểm sắt kính + sơn hoàn thiện1,8975m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,8975m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,831100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II88,94381m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4010,9981m3
4Ván khuôn móng cột0,3512100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,3358m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5413100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,7064m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,2173100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,9774m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4064,3115m3
11Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1844m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9439100m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8096100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,048m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0452100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3616m3
17Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,01100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,067m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6037tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5236tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1398tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4633tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,413tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,735tấn
25Ván khuôn móng dài0,0484100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,016m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,6178m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,1188m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0204m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40218,2m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4088,288m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4073,3248m2
33Trát khối cầu bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,0048m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40389,52m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,9m2
36Kẻ chỉ ron187,52m2
37Đắp vữa bánh ú (công + VL)66cái
38Ốp đá da9,126m2
39Miết mạch tường đá da9,126m2
40Đục lỗ sâu 15mm, kích thước 150x150mm16cái
41Bả bằng bột bả vào tường218,2m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần162,6176m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ380,8176m2
44Gia công hàng rào song sắt, khung hàng rào lưới B400,4038tấn
45Lắp dựng hàng rào song sắt, khung hàng rào lưới B4088,662m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,99681m2
47Gia công cổng sắt + sơn hoàn thiện15,18m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,18m2
49Bánh xe sắt D906cái
50Bản lề cối D222cái
51Ray thép V50x50x5, thép bản chẻ đuôi cá22,4m
52Bulong nở M10x100277cái
53Khắc chữ âm, mạ đồng0,7636m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,1125100m
55Cung cấp và lắp đặt hàng rào lưới B40, khổ 1,5m dày 3 ly, sơn hoàn thiện49,78m
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1003100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,6092100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,074m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,0196m3
5Xây kênh mương bằng đá Lô ca, vữa XM mác 7517,367m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1531100m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4076,456m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4029,2m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1715100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2999tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,4752m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg641 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm0,135100m
E SÂN BÊ TÔNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTại Chương V0,0147100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4061,3344m3
3Rải lớp ni lông7,6668100m2
4Cắt ron, KT ô 3000x3000766,68m2
F SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITại Chương V6,8137100m3
2Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (chỉ tính nhân công, đất tận dụng lại)6,0313100m3
3Phát cây dọn dẹp mặt bằng22100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.651.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.303.702.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy vận thăng sức nâng Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn (hoặc Máy tời công suất 2HP)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->