Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:26:00 đến ngày 2022-09-23 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,912,967,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình Đức Hậu, xã Đức Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,72 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 481,457 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,5536 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6202 | m3 |
| 6 | Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,1738 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,1738 | m3 |
| 8 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 619,3471 | m2 |
| 9 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,7062 | m2 |
| 10 | Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng được | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38.998,017 | viên |
| 11 | Hạ giải nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,1024 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2102 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,0784 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đồ thờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1789 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1789 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1789 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,8937 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3401 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9901 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4679 | m3 |
| 23 | Xử lý các cấu kiện bị tiêu tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3147 | m3 |
| 24 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 25 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0943 | m3 |
| 26 | Gia công trụ trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 28 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1324 | m2 |
| 29 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2395 | m3 |
| 31 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2198 | m2 |
| 32 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | m3 |
| 33 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | m3 |
| 34 | Gia công trụ trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1731 | m3 |
| 36 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5396 | m2 |
| 37 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0613 | m3 |
| 38 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0943 | m3 |
| 39 | Gia công trụ trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3292 | m3 |
| 41 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1324 | m2 |
| 42 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 43 | Gia công cột trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0729 | m3 |
| 44 | Gia công kẻ liền bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 45 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3164 | m3 |
| 46 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | m3 |
| 47 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5276 | m2 |
| 48 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 49 | Gia công cột trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0729 | m3 |
| 50 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0209 | m3 |
| 51 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5276 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2278 | m3 |
| 53 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | m3 |
| 54 | Gia công kẻ liền bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 55 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3164 | m3 |
| 56 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0175 | m3 |
| 57 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5276 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0407 | m3 |
| 59 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1085 | m3 |
| 60 | Gia công kẻ liền bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 61 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3164 | m3 |
| 62 | Gia công cột trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0729 | m3 |
| 63 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | m3 |
| 64 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5276 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0407 | m3 |
| 66 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | m3 |
| 67 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0842 | m3 |
| 68 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 69 | Gia công trụ trồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | m3 |
| 70 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | m3 |
| 71 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0842 | m3 |
| 72 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 73 | Gia công trụ trồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | m3 |
| 74 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0345 | m3 |
| 75 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0775 | m3 |
| 76 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2312 | m3 |
| 77 | Gia công trụ trồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0294 | m3 |
| 78 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 79 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | m2 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1325 | m3 |
| 81 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0727 | m3 |
| 82 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 83 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1481 | m2 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1921 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1609 | m3 |
| 86 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 87 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | m3 |
| 88 | Gia công trụ trồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0357 | m3 |
| 89 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4111 | m3 |
| 90 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 91 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0367 | m3 |
| 93 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | m3 |
| 94 | Gia công trụ trồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | m3 |
| 95 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1407 | m3 |
| 96 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | m2 |
| 97 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | m3 |
| 99 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | m3 |
| 100 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0739 | m3 |
| 101 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2486 | m3 |
| 102 | Gia công con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | m3 |
| 103 | Gia công đấu các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0739 | m3 |
| 104 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2486 | m3 |
| 105 | Gia công ván cốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 106 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | m3 |
| 107 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0323 | m3 |
| 108 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | m2 |
| 109 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 110 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0323 | m3 |
| 111 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | m2 |
| 112 | Gia công kẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1179 | m3 |
| 113 | Gia công kẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1179 | m3 |
| 114 | Gia công kẻ góc, kẻ xối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9635 | m3 |
| 115 | Gia công ván dong dày 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2208 | m2 |
| 116 | Gia công xà dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3709 | m3 |
| 117 | Gia công ván sàn dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | m2 |
| 118 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | m3 |
| 119 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3019 | m3 |
| 120 | Gia công khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1276 | m3 |
| 121 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5929 | m3 |
| 122 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,312 | m2 |
| 123 | Gia công khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2061 | m3 |
| 124 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1539 | m3 |
| 125 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,418 | m2 |
| 126 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1391 | m3 |
| 127 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4441 | m3 |
| 128 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,638 | m2 |
| 129 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3287 | m2 |
| 130 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 131 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 132 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1183 | m3 |
| 133 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m2 |
| 134 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6205 | m2 |
| 135 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 136 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2135 | m3 |
| 137 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3549 | m3 |
| 138 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 139 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8615 | m2 |
| 140 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,964 | m2 |
| 141 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 142 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5429 | m3 |
| 143 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 144 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,847 | m2 |
| 145 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,649 | m2 |
| 146 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1475 | m3 |
| 147 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4593 | m3 |
| 148 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 149 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,013 | m2 |
| 150 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 151 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1469 | m3 |
| 152 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4441 | m3 |
| 153 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,638 | m2 |
| 154 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3287 | m2 |
| 155 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9306 | m2 |
| 156 | Gia công bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0835 | m3 |
| 157 | Gia công ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | m3 |
| 158 | Gia công ván bịt dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | m2 |
| 159 | Gia công thang gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1403 | m3 |
| 160 | Gia công trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1929 | m3 |
| 161 | Gia công lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2032 | m2 |
| 162 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1612 | m3 |
| 163 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1744 | m3 |
| 164 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1238 | m3 |
| 165 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2264 | m3 |
| 166 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1946 | m3 |
| 167 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3436 | m3 |
| 168 | Gia công vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1868 | m3 |
| 169 | Gia công rui mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7984 | m3 |
| 170 | GIa công hoành mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6537 | m3 |
| 171 | Gia công tàu mái gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5377 | m3 |
| 172 | Gia công tàu góc đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5874 | m3 |
| 173 | Gia công chấp đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 174 | Gia công lá mái, then tàu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9581 | m3 |
| 175 | Gia công vỉ ruồi dày 45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5105 | m2 |
| 176 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 177 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5105 | m2 |
| 178 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.428,286 | m2 |
| 179 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,829 | m3 |
| 180 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,946 | m3 |
| 181 | Phòng mối nền công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,1024 | 1m2 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,1415 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3721 | m3 |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5346 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1317 | m3 |
| 186 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ vì |
| 187 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | hệ khung |
| 188 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,037 | m2 |
| 189 | Nền bê tông giả đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,9104 | m2 |
| 190 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 481,457 | m2 |
| 191 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 192 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 193 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,72 | m |
| 194 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,464 | m2 |
| 195 | Gia công chân tảng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8495 | m3 |
| 196 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5108 | m2 |
| 197 | Lắp dựng chân tảng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 198 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4792 | m3 |
| 199 | Lắp dựng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4792 | m3 |
| 200 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1892 | m2 |
| 201 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0892 | 100m2 |
| 202 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,521 | 100m2 |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6133 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2267 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5154 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,989 | m3 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7384 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4986 | tấn |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9988 | 100m2 |
| 211 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,4996 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2102 | m3 |
| 213 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3366 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,9613 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,6357 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,6357 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,4253 | m2 |
| 218 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế đựa chứa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 219 | Lắp đặt át 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt át 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc bốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt đèn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1.2m ánh sáng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 232 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 233 | Bình chữa cháy CO2-MT3, 4kg (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 234 | Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 235 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9302 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7348 | m3 |
| 6 | Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,665 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,665 | m3 |
| 8 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,9303 | m2 |
| 9 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,2186 | m2 |
| 10 | Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng được | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.470,6 | viên |
| 11 | Hạ giải nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,0589 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0761 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7358 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,1148 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6753 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6003 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2737 | m3 |
| 21 | Gia công đấu, con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0477 | m3 |
| 22 | Gia công cột trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | m3 |
| 23 | Gia công quá giang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1367 | m3 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,663 | m2 |
| 26 | Gia công đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | m3 |
| 27 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2702 | m2 |
| 28 | Gia công xà ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1132 | m3 |
| 29 | Gia công kẻ liền bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0227 | m3 |
| 31 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | m2 |
| 32 | Gia công đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | m3 |
| 33 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8454 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0942 | m3 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | m2 |
| 36 | Gia công đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | m3 |
| 37 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8439 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0239 | m3 |
| 39 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0753 | m2 |
| 40 | Gia công đấu, con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1217 | m3 |
| 41 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6483 | m2 |
| 42 | Gia công xà ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1132 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1413 | m3 |
| 44 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8817 | m2 |
| 45 | Gia công đấu, con chồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | m3 |
| 46 | Gia công cột trốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0407 | m3 |
| 47 | Gia công quá giang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1178 | m3 |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8945 | m2 |
| 50 | Gia công cọc báng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 51 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0379 | m3 |
| 52 | Gia công ván dong dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,549 | m2 |
| 53 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 54 | Gia công cọc báng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 55 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0322 | m3 |
| 56 | Gia công ván bịt dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,549 | m2 |
| 57 | Gia công câu đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 58 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | m3 |
| 59 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | m2 |
| 60 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | m3 |
| 61 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1068 | m3 |
| 62 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | m3 |
| 63 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | m2 |
| 64 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | m3 |
| 65 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1415 | m3 |
| 66 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | m3 |
| 67 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | m2 |
| 68 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | m3 |
| 69 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1415 | m3 |
| 70 | Gia công thanh kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0307 | m3 |
| 71 | Gia công ván dong dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | m2 |
| 72 | Gia công bẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0447 | m3 |
| 73 | Gia công xà nách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1415 | m3 |
| 74 | Gia công kẻ góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 75 | Gia công xà dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 76 | Gia công rui mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1682 | m3 |
| 77 | Gia công hoành, xà thế hoành, thượng lương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8167 | m3 |
| 78 | Gia công tàu mái gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2436 | m3 |
| 79 | Gia công tàu góc đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1127 | m3 |
| 80 | Gia công chấp đao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2184 | m3 |
| 81 | Gia công lá mái, then tàu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3315 | m3 |
| 82 | Gia công vỉ ruồi dày 45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8918 | m2 |
| 83 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,436 | m2 |
| 84 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,615 | m2 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3888 | m2 |
| 86 | Gia công trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1286 | m3 |
| 87 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 866,7439 | m2 |
| 88 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,572 | m3 |
| 89 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0216 | m3 |
| 90 | Phòng mối nền công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,7172 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6602 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7348 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7219 | m3 |
| 94 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 95 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hệ khung |
| 96 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,0589 | m2 |
| 97 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 99 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | con |
| 100 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m |
| 101 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,103 | m2 |
| 102 | Gia công chân tảng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4639 | m3 |
| 103 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,3312 | m2 |
| 104 | Lắp dựng chân tảng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8791 | m3 |
| 106 | Lắp dựng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8791 | m3 |
| 107 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8997 | m2 |
| 108 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1529 | 100m2 |
| 109 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2441 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0322 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3441 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6881 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1112 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1532 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4335 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5296 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8212 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4816 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,816 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,0961 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,0961 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,0961 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,0151 | m2 |
| 127 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế đựa chứa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt át 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt át 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m ánh sáng vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 137 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 138 | Bình chữa cháy CO2-MT3, 4kg (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 140 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | BỨC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Gia công cột, trụ bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4649 | m3 |
| 2 | Gia công cuốn thư, hai bên cánh bức bình phong bằng đá xanh nguyên khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại con giống trên cuốn thư, chạm nổi, khắc hình tinh xảo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,191 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7856 | m2 |
| 5 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2288 | m |
| 6 | Lắp dựng bức bình phong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8059 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5239 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5224 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0697 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9661 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1443 | m3 |
| 4 | Bu lông neo D20 - bu lông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | con |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4696 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0259 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8981 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4696 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8981 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3634 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,4 | md |
| 16 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,6 | md |
| 17 | Bạt dứa bao che | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 665,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,156 | 100m |
| 19 | Cút - D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Chếch - D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3936 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.536,34 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8446 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,707 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1701 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch bát 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,5 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,0316 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4669 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2997 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0212 | m3 |
| 11 | Bó vỉa bằng đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8782 | m3 |
| 12 | Hạ giải con giống trên trụ biểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9583 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7015 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0583 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,2588 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,74 | m |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lại con giống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | con |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,2588 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,4986 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9248 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1436 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3498 | tấn |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,5414 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3468 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628,6868 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750,72 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628,6868 | m2 |
| 37 | Gạch hoa gốm màu nâu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | viên |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 42 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE phi 30/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 49 | Tủ điện 400x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đèn hắt cây ngoài trời 36w. Chip led, Quang thông >110Lm/W, Điện áp: 85V-265V, Kích thước: 230*329mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6718 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6642 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1489 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1079 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9205 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,7164 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1141 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0441 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 67 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4399 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4399 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 73 | Máy bơm nước ly tâm, đầu đĩa 1P/220V-50HZ. Cột áp 32.5 – 25m. Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. Họng hút xả: 25 – 25mm (bao gồm phụ kiện đấu nối đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 7 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Nghệ nhân | 1 | Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi