Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921407-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220470032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:26:00 đến ngày 2022-09-23 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,912,967,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình Đức Hậu, xã Đức Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH kiến trúc số 1 Thường Tín. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng ĐKĐ Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra bước nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình Văn Hóa. + Cơ quan thẩm định dự án: Phòng Quản lý – Đô thị huyện Sóc Sơn. + Cơ quan thẩm định TKBVTC - DT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,72m
3Hạ giải mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,457m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,5536m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6202m3
6Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,1738m3
7Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,1738m3
8Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT619,3471m2
9Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,7062m2
10Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38.998,017viên
11Hạ giải nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,1024m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2102m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0784m3
14Vận chuyển đồ thờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50công
15Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1789100m3
16Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1789100m3
17Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1789100m3
18Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,8937m3
19Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2306m3
20Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3401m3
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9901m3
22Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4679m3
23Xử lý các cấu kiện bị tiêu tâmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3147m3
24Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0613m3
25Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0943m3
26Gia công trụ trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
27Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1849m3
28Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1324m2
29Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0521m3
30Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2395m3
31Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2198m2
32Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0255m3
33Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072m3
34Gia công trụ trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0115m3
35Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1731m3
36Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5396m2
37Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0613m3
38Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0943m3
39Gia công trụ trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
40Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3292m3
41Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1324m2
42Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1296m3
43Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0729m3
44Gia công kẻ liền bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1275m3
45Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3164m3
46Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0209m3
47Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5276m2
48Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1296m3
49Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0729m3
50Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0209m3
51Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5276m2
52Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2278m3
53Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1296m3
54Gia công kẻ liền bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1275m3
55Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3164m3
56Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0175m3
57Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5276m2
58Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0407m3
59Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1085m3
60Gia công kẻ liền bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1275m3
61Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3164m3
62Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0729m3
63Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112m3
64Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5276m2
65Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0407m3
66Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0414m3
67Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0842m3
68Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1215m3
69Gia công trụ trồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157m3
70Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0414m3
71Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0842m3
72Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1215m3
73Gia công trụ trồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0157m3
74Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0345m3
75Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0775m3
76Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2312m3
77Gia công trụ trồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0294m3
78Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044m3
79Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512m2
80Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1325m3
81Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0727m3
82Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044m3
83Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1481m2
84Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1921m3
85Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1609m3
86Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044m3
87Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404m3
88Gia công trụ trồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0357m3
89Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4111m3
90Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0308m3
91Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1556m2
92Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0367m3
93Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404m3
94Gia công trụ trồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0515m3
95Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1407m3
96Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1556m2
97Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027m3
98Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234m3
99Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0296m3
100Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0739m3
101Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2486m3
102Gia công con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0296m3
103Gia công đấu các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0739m3
104Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2486m3
105Gia công ván cốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0594m3
106Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0289m3
107Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0323m3
108Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0784m2
109Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m2
110Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0323m3
111Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0784m2
112Gia công kẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1179m3
113Gia công kẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1179m3
114Gia công kẻ góc, kẻ xốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9635m3
115Gia công ván dong dày 60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2208m2
116Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3709m3
117Gia công ván sàn dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91m2
118Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0645m3
119Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3019m3
120Gia công khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1276m3
121Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5929m3
122Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,312m2
123Gia công khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2061m3
124Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1539m3
125Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,418m2
126Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1391m3
127Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4441m3
128Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638m2
129Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3287m2
130Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735m2
131Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672m3
132Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1183m3
133Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17m2
134Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6205m2
135Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,205m2
136Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2135m3
137Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3549m3
138Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51m2
139Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8615m2
140Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,964m2
141Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154m3
142Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5429m3
143Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m2
144Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,847m2
145Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,649m2
146Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1475m3
147Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4593m3
148Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m2
149Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,013m2
150Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,46m2
151Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1469m3
152Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4441m3
153Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,638m2
154Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3287m2
155Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9306m2
156Gia công bạo cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0835m3
157Gia công ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1081m3
158Gia công ván bịt dày 40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17m2
159Gia công thang gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1403m3
160Gia công trụ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1929m3
161Gia công lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2032m2
162Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1612m3
163Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1744m3
164Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1238m3
165Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2264m3
166Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1946m3
167Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3436m3
168Gia công váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1868m3
169Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7984m3
170GIa công hoành máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6537m3
171Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5377m3
172Gia công tàu góc đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5874m3
173Gia công chấp đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m3
174Gia công lá mái, then tàuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9581m3
175Gia công vỉ ruồi dày 45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5105m2
176Gia công ván bịt đầu hoành dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,32m2
177Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5105m2
178Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.428,286m2
179Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,829m3
180Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,946m3
181Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,10241m2
182Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1415m3
183Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3721m3
184Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,5346m3
185Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1317m3
186Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ vì
187Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hệ khung
188Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,037m2
189Nền bê tông giả đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,9104m2
190Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,457m2
191Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hiện vật
192Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8con
193Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,72m
194Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,464m2
195Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8495m3
196Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5108m2
197Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
198Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4792m3
199Lắp dựng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4792m3
200Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1892m2
201Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0892100m2
202Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,521100m2
203Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84100m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6133100m3
205Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2267100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5154m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,989m3
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7384tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4986tấn
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9988100m2
211Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,4996m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,2102m3
213Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3366m3
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,9613m2
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,6357m2
216Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,6357m2
217Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,4253m2
218Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế đựa chứa 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
219Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
220Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
221Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
222Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
223Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
224Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt công tắc bốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
226Lắp đặt đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
227Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1.2m ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
231Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
232Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cuộn
233Bình chữa cháy CO2-MT3, 4kg (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
234Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
235Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7m
3Hạ giải mái ngóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,9m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9302m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7348m3
6Đánh số, phân loại các cấu kiện sau hạ giảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,665m3
7Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho, xếp gọnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,665m3
8Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,9303m2
9Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị hỏng bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,2186m2
10Vệ sinh các viên ngói cũ tận dụng đượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.470,6viên
11Hạ giải nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,0589m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0761m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7358m3
14Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5511100m3
15Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5511100m3
16Vận chuyển phế thải sau hạ giải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5511100m3
17Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1148m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6753m3
19Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6003m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2737m3
21Gia công đấu, con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0477m3
22Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0803m3
23Gia công quá giangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2807m3
24Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1367m3
25Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,663m2
26Gia công đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0246m3
27Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2702m2
28Gia công xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1132m3
29Gia công kẻ liền bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1166m3
30Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0227m3
31Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0753m2
32Gia công đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394m3
33Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8454m2
34Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0942m3
35Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0753m2
36Gia công đấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0394m3
37Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8439m2
38Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0239m3
39Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0753m2
40Gia công đấu, con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1217m3
41Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6483m2
42Gia công xà ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1132m3
43Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1413m3
44Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8817m2
45Gia công đấu, con chồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0713m3
46Gia công cột trốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0407m3
47Gia công quá giangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2807m3
48Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1178m3
49Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8945m2
50Gia công cọc bángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
51Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0379m3
52Gia công ván dong dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,549m2
53Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201m3
54Gia công cọc bángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
55Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0322m3
56Gia công ván bịt dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,549m2
57Gia công câu đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201m3
58Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307m3
59Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1656m2
60Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355m3
61Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1068m3
62Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307m3
63Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1656m2
64Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447m3
65Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1415m3
66Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307m3
67Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1656m2
68Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447m3
69Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1415m3
70Gia công thanh kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0307m3
71Gia công ván dong dày 80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1656m2
72Gia công bẩyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0447m3
73Gia công xà náchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1415m3
74Gia công kẻ gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,625m3
75Gia công xà dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,089m3
76Gia công rui máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1682m3
77Gia công hoành, xà thế hoành, thượng lươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8167m3
78Gia công tàu mái gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2436m3
79Gia công tàu góc đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1127m3
80Gia công chấp đaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2184m3
81Gia công lá mái, then tàuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3315m3
82Gia công vỉ ruồi dày 45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8918m2
83Gia công ván bịt đầu hoành dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,436m2
84Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615m2
85Tu bổ, phục hồi lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3888m2
86Gia công trụ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1286m3
87Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT866,7439m2
88Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,572m3
89Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0216m3
90Phòng mối nền công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,71721m2
91Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6602m3
92Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7348m3
93Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7219m3
94Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ vì
95Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hệ khung
96Lát nền bằng gạch bát 300x300x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,0589m2
97Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,9m2
98Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hiện vật
99Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6con
100Xây bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,7m
101Trát bờ nóc, bờ chảy:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,103m2
102Gia công chân tảng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4639m3
103Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3312m2
104Lắp dựng chân tảng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
105Tu bổ bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8791m3
106Lắp dựng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8791m3
107Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8997m2
108Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1529100m2
109Giàn giáo trong, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2441100m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0322100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3441100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6881100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1112m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,976m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1532tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3338tấn
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,816100m2
118Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4335m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5296m3
120Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8212m3
121Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4816m3
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,816m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0961m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0961m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0961m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,0151m2
127Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế đựa chứa 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
128Lắp đặt át 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt át 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
131Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
137Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cuộn
138Bình chữa cháy CO2-MT3, 4kg (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
139Bình chữa cháy MFZ4 (bao gồm cả phí kiểm định chất lượng bình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bình
140Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
C BỨC BÌNH PHONG
1Gia công cột, trụ bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4649m3
2Gia công cuốn thư, hai bên cánh bức bình phong bằng đá xanh nguyên khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,341m3
3Chạm khắc các loại con giống trên cuốn thư, chạm nổi, khắc hình tinh xảoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,191m2
4Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7856m2
5Đục chạm gờ chỉ trên cột đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2288m
6Lắp dựng bức bình phongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8059m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5239m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5224m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0697m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0635tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9661m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0251100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1443m3
4Bu lông neo D20 - bu lông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88con
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3058100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0371100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0743100m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4696tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0259tấn
10Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8981tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0259tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4696tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8981tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3634100m2
15Tôn úp nóc khổ 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,4md
16Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,6md
17Bạt dứa bao cheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT665,28m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,156100m
19Cút - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
20Chếch - D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
21Rọ chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3936tấn
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.536,34m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8446100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,707100m2
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1701100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1952100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34m3
4Lát sân bằng gạch bát 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550m2
5Đổ đất màu trồng cây xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,5m3
6Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,0316m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2334100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4669100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,2997m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0212m3
11Bó vỉa bằng đá xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8782m3
12Hạ giải con giống trên trụ biểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10con
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9583m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7015m3
15Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9m3
16Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0583m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,2588m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,74m
19Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,898m2
20Lắp dựng lại con giốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10con
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,2588m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,4986m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,464m3
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9248m3
25Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1436m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3498tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,5414m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3468m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT628,6868m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750,72m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT628,6868m2
37Gạch hoa gốm màu nâu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273viên
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,875m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
42Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
43Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
44Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
47Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE phi 30/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m
49Tủ điện 400x600x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Đèn hắt cây ngoài trời 36w. Chip led, Quang thông >110Lm/W, Điện áp: 85V-265V, Kích thước: 230*329mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6718m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6642m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0745100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1489100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1079m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0904100m2
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,904m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9205m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,7164m2
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1141100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0441m3
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1398tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
67Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4399100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4399100m3
69Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
70Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
71Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
73Máy bơm nước ly tâm, đầu đĩa 1P/220V-50HZ. Cột áp 32.5 – 25m. Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h. Họng hút xả: 25 – 25mm (bao gồm phụ kiện đấu nối đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng (tôn giáo) cấp III có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực): 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (kỹ sư có có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động): 1 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Nghệ nhân 1 Nghệ nhân: Tối thiểu 01 người- Trình độ: Là công nhân đã được công nhận là nghệ nhân hoặc có bằng, cấp chứng chỉ nghệ nhân kèm theo- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm ít nhất 01 công trình dân dụng (tôn giáo) có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->