Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 22:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:23:00 đến ngày 2022-09-20 22:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thung Nai (điểm Tiểu học) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). Hóa đơn tài chính chứng minh về doanh thu hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu); Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0912 104 799. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,463 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,909 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,723 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,782 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,581 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,478 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,813 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,579 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,077 | 100m3 |
| 18 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,331 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,888 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,99 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,99 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,322 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,96 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,648 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,972 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,151 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,829 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,829 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,45 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,039 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ống dẫn bằng sành D90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,533 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,798 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,675 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,802 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,586 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,281 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,841 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,272 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,921 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,328 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,725 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,352 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,707 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,277 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,461 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,758 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,086 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,663 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,375 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,518 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,312 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,323 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,476 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,155 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,339 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,04 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,254 | m2 |
| 75 | Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tấm |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 121,977 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,203 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,614 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,941 | m3 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,201 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,199 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,199 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 210,684 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,172 | 100m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,191 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,579 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 75,6 | m2 |
| 88 | Trụ thang, quả cầu trụ thang bằng inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,971 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,608 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 92 | Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống+ phễu thu nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống thép D90mm, L=300mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8 | m |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,019 | m2 |
| 95 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,04 | m |
| 96 | Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, biểu tượng nghành giáo dục nhân công bậc 3.5/7 nhóm I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 537,5 | m2 |
| 98 | Trát chắn nắng ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,769 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64,79 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,695 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 924,026 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 450,564 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95,376 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 328,289 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,467 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,52 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,277 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,056 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.557,011 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 632,709 | m2 |
| 111 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Euro xingfa, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,24 | m2 |
| 112 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | bộ |
| 113 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Vách kính nhôm Euro xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm, kính 6.38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở trượt nhôm Euro xingfa, độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,3 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Euro xingfa, độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,71 | m2 |
| 117 | PK Cửa sổ mở trượt, khóa chốt sập đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 118 | PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 119 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | bộ |
| 120 | PK Cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | bộ |
| 121 | Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,725 | m2 |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 125 | Móc treo quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 410 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 440 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 140 | Lắp tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | tủ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 90 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | hộp |
| 144 | Băng đồng tiếp đất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3 3kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bình |
| 146 | Lắp đặt bình bọt MFZ4 8kg, 1,2MPA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bình |
| 147 | Hộp cứu hỏa KT 500x500x200mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | hộp |
| 148 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Hồ lô sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 92 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | m |
| 153 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,44 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,44 | m3 |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*6; L=2.5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cọc |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,485 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,204 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van chặn D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 180 | Giá đỡ téc nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Máy bơm tăng áp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,431 | m3 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,44 | m2 |
| B | Hạng mục phụ trợ: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,275 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,425 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,443 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,468 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,188 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,31 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,098 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,841 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,528 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,196 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,458 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,826 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,039 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,224 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,707 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,707 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,639 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,571 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,67 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,625 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,124 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,143 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,109 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,02 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,952 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,033 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,445 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,781 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,607 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,607 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,52 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,712 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,206 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,28 | m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 183,385 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,678 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,672 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 212,735 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 144,5 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,814 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 151,684 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 305,368 | m2 |
| 64 | Gia công lan can Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,693 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,343 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,76 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 66,977 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95,034 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 168,48 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVNXINFA , kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,76 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất nhôm EUROVNXINFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,64 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVNXINFA, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | m2 |
| 74 | PK Cửa đi mở quay 2 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | PK Cửa sổ mở trượt, chốt sập đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 77 | PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MBC - 3 pha 50A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MBC - 2 pha 32A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MBC - 1 pha 20A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 96 | Giá đỡ téc nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,891 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,151 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn D25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Gia công cột bằng thép ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,075 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,075 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,177 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,177 | tấn |
| 114 | Thép D6mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,19 | kg |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 116 | Máng nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | m |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,006 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m2 |
| C | Sân bê tông, phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,2 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,126 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,512 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,654 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,954 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,954 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,651 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,552 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,552 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,501 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nhà lớp học, vận chuyển đổ thải cách công trình 3km | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 262,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.086.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23kW | 1 |
| 7 | Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài | >=1kW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi