Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937449-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 22:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220935707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:23:00 đến ngày 2022-09-20 22:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường phổ thông Dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thung Nai (điểm Tiểu học)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 306 Hòa Bình; địa chỉ: Nhà A10, tổ 18, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). Hóa đơn tài chính chứng minh về doanh thu hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu); Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0912 104 799.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,515100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,505100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,463m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,488m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,909m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,723m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,92100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,984tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,782tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,581m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng d > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,478tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,813m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,579m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,077100m3
18Đổ đất màu trồng hoaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,331m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,888m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,99m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,99m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,322m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,96m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,033100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,648m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,972m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,015100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,151m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,829m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,829m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,039tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,025100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt51 cấu kiện
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 cấu kiện
39Ống dẫn bằng sành D90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
40Ống nhựa PVC, D110mm, L=1000mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,263100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,088100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,533m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,798m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,675m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93,802m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,586m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,281tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,208100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt861 cấu kiện
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,841m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,272tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,921tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,328tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,725100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,352m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,707tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,277tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,461tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,758100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,086m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,663tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,375100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,518m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,312tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,323tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,928100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,476m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,155tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,339tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,302100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04m3
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,014tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,254m2
75Nắp tôn cửa mái 0.36m2 sơn 3 nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tấm
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt121,977m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,203m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,614m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,941m3
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,201100m2
81Sản xuất xà gồ thép + LKTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,199tấn
82Lắp dựng xà gồ thép + LKTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,199tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt210,684m2
84Lợp mái tôn múi chiều dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,172100m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,191tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,579m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,6m2
88Trụ thang, quả cầu trụ thang bằng inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
89Sản xuất lan can bằng inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,971tấn
90Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,608m2
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, D90mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6100m
92Quả cầu chắn rác bằng thép không rỉ + côn, cút + đai đỡ ống+ phễu thu nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
93Lắp đặt ống thép D90mm, L=300mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8m
94Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,019m2
95Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt124,04m
96Đắp vữa trang trí đầu cột, cột sảnh, biểu tượng nghành giáo dục nhân công bậc 3.5/7 nhóm ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5công
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt537,5m2
98Trát chắn nắng ngoài nhà vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt86,769m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64,79m2
100Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,695m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt924,026m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt450,564m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt95,376m2
104Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt328,289m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,467m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt67,52m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,277m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,056m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.557,011m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt632,709m2
111Cửa đi mở quay nhôm hệ Euro xingfa, kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,24m2
112PK Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10bộ
113PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
114Vách kính nhôm Euro xingfa hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm, kính 6.38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,04m2
115Cửa sổ mở trượt nhôm Euro xingfa, độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,3m2
116Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Euro xingfa, độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt52,71m2
117PK Cửa sổ mở trượt, khóa chốt sập đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11bộ
118PK Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11bộ
119PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64bộ
120PK Cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt42bộ
121Vách ngăn kết hợp cửa đi bằng compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,725m2
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
125Móc treo quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50cái
130Lắp đặt đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
132Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
133Lắp đặt các aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
135Lắp đặt cáp dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
136Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt62m
137Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt410m
138Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt440m
139Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
140Lắp tủ điện phòng 3-5 ModulTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4tủ
141Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt90m
143Lắp đặt hộp chia ngảTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40hộp
144Băng đồng tiếp đấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10m
145Lắp đặt bình khí CO2 MT3 3kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
146Lắp đặt bình bọt MFZ4 8kg, 1,2MPATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bình
147Hộp cứu hỏa KT 500x500x200mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2hộp
148Tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
150Hồ lô sứTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28m
153Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,44m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,44m3
155Gia công và đóng cọc chống sét L63*6; L=2.5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cọc
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,485100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,204100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
159Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR, d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
161Lắp đặt van chặn D40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
162Lắp đặt van chặn D25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
163Lắp đặt van chặn D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
170Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
172Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
173Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
175Lắp đặt hộp đựngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
176Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
178Lắp đặt vòi lavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
180Giá đỡ téc nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
181Máy bơm tăng ápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
182Lắp đặt van phao điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
183Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,431m3
184Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,44m2
B Hạng mục phụ trợ: Nhà bếp ăn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,615100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,205100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,275m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,425m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,443m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,468m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,108tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,067100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,188m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,31m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,098tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,841tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,483100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,528m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,196m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,19tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,125100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58cấu kiện
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,458m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,826m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,039tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,116100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,441100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,224m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,707m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,707m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,639m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,016tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,089tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,116100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,571m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,67tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,557100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,625m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,124tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,143tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,267100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,109m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19cái
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,054100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,952m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,033tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,445100m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,781m3
49Sản xuất xà gồ thép + LKTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,607tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,607tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60,52m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,12100m2
53Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,712m
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,206m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50,28m
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt183,385m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,678m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,672m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt212,735m2
60Trát trần, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt144,5m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,814m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt151,684m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt305,368m2
64Gia công lan can InoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,08tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,693m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,343tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,76m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66,977m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt95,034m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt168,48m2
71Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVNXINFA , kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,76m2
72Cửa sổ mở hất nhôm EUROVNXINFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,64m2
73Cửa đi mở quay nhôm EUROVNXINFA, kính dán 6,38mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m2
74PK Cửa đi mở quay 2 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
75PK Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
76PK Cửa sổ mở trượt, chốt sập đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16bộ
77PK Cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7bộ
79Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
84Lắp đặt các aptomat MBC - 3 pha 50ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
85Lắp đặt các aptomat MBC - 2 pha 32ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
86Lắp đặt các aptomat MBC - 1 pha 20ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt140m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
91Lắp đặt chậu rửa inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
93Lắp đặt LavaboTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
96Giá đỡ téc nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
97Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,891100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,151100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
103Lắp đặt van chặn D25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
104Lắp đặt van chặn D40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
105Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,06100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D42mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
110Gia công cột bằng thép ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,075tấn
111Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,075tấn
112Gia công xà gồ thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,177tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,177tấn
114Thép D6mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,19kg
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,53100m2
116Máng nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9m
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,006m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5m3
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25m2
C Sân bê tông, phá dỡ nhà lớp học cũ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32,2m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,126m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,512m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,654m3
6Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,52m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,954m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,954m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,954m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,651m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt86,552m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt86,552m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,501m2
14Phá dỡ nhà lớp học, vận chuyển đổ thải cách công trình 3kmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt262,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.294735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.937.543.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.875.086.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít1
3 Máy trộn vữa >=80lít1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép >=5kW1
6 Máy hàn >=23kW1
7 Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng .1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy mài >=1kW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,4m31
11 Máy đầm dùi >=1kW2
12 Máy đầm bàn >=1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->