Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933354-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220844651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí tại Ngân hàng Hợp tác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 22:20:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,327,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây; trát; ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụnga. Có bằng đại họcb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc cơ điệna. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nướca. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuậta. Có bằng đại học.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn 08 công nhân nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT).a. Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên
Sửa chữa nhà công vụ Cơ sở đào tạo Hưng Yên- Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí tại Ngân hàng Hợp tác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam , địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 32099999;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam , địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 32099999;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 32099999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 32099999; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tổng Giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 3209999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: (84-24) 32099999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ tường, trần, tbvs, điện, thạch cao, cửa...
1Đục bỏ lớp gạch lá nem và lớp vữa lótMô tả tại Chương V315,8596m2
2Đục bỏ lớp gạch thông tâm 6 lỗ và lớp vữa lótMô tả tại Chương V315,8596m2
3Đục bỏ lớp vữa trát tường thấm mốcMô tả tại Chương V139,591m2
4Phá dỡ tường ngăn dày 150, tường wcMô tả tại Chương V41,0378m3
5Đục bỏ lớp gạch tráng men ốp tường và hồ vữa trát wcMô tả tại Chương V254,592m2
6Đục bỏ gạch lát nền tráng men và lớp vữa lót nềnMô tả tại Chương V93,5578m2
7Công tác tháo dỡ lam sắt rào chắn cửa sổMô tả tại Chương V71,439m2
8Tháo bỏ khung xương và tấm thạch cao trần phòng ngủ, hành lang bị thấm mốcMô tả tại Chương V143,488m2
9Tháo bỏ cửa gỗ thông phòng ( khuôn và cánh)Mô tả tại Chương V9,72m
10Tháo bỏ cửa wc nhôm kínhMô tả tại Chương V37,8m2
11Tháo gươngMô tả tại Chương V24bộ
12Tháo vòi chậu rửa mặtMô tả tại Chương V24bộ
13Tháo bệt xíMô tả tại Chương V24bộ
14Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả tại Chương V24cái
15Tháo sen tắmMô tả tại Chương V24bộ
16Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, nguồn điện bị hỏng toàn bộ công trình, tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bồn nước trên mái, toàn bộ wc tầng 3,4...Mô tả tại Chương V1gói
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V94,097m3
18Bốc xếp Khối lượng cửa, lam chắn nắng , tbvs chuyển xuống chân công trìnhMô tả tại Chương V1gói
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V94,097m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V94,097m3
B Xây Dựng
1Công tác xây tường khu vực chứa bồn nước sinh hoạt: gạch đỏ đặc, vữa xi măng cát, tường dày 110Mô tả tại Chương V1,5891m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V454,5166m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường bằng dung dịch chống thấm hao phí là 1.5kg/1m2 ( chống thấm 2 lớp)Mô tả tại Chương V364,3056m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường bằng dung dịch chống thấm hao phí là 0.3kg/1m2 ( chống thấm 2 lớp)Mô tả tại Chương V364,3056m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V421,6996m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V321,6196m2
7Công tác lát nền, sàn bằng gạch đất nung tráng men kt 400x400Mô tả tại Chương V315,8596m2
8Công tác lát nền, sàn bằng gạch granit tráng mem KT 600x600Mô tả tại Chương V111,6m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V143,488m2
10Công tác bả bằng 1 lớp vào trần thạch cao thi công mớiMô tả tại Chương V143,488m2
11Công tác bả bằng 1 lớp vào tường trong nhà trát mớiMô tả tại Chương V272,776m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V1.810,608m2
13Sơn tường trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màuMô tả tại Chương V2.289,3904m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V922,068m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V922,068m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V922,068m2
17Cung cấp cửa nhưa composie kích thước 900x2400 được đúc bằng panel nguyên tấm bề mặt sơn phủ inchem cao cấp chiều dày cánh 41mm khung bao bằng chất liệu gỗ nhựa composite có zoăng giảm chấn nẹp khung bằng gỗ nhựa nhập khẩu 100%Mô tả tại Chương V4bộ
18Phảo nổiMô tả tại Chương V4bộ
19Huỳnh âmMô tả tại Chương V4bộ
20Khóa huy hoàngMô tả tại Chương V4bộ
21Bản lề inoxMô tả tại Chương V12bộ
22vận chuyểnMô tả tại Chương V1chuyến
23Công tác vệ sinh bề mặt lan sắt, tay gỗ lan can cầu thang và sơn lại bằng Pu đối với gỗ và sơn dầu đối với kim loạiMô tả tại Chương V37,6md
24Cung cấp, lắp đặt lam chớp nhôm, lắp cố định tầng tum loại 132s Sun louver dày 0.8mm. Tấm chắn nắng làm từ hợp kim siêu bền. Khoảng tim cách giữa các lam 130mm. Bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp ngoài trời màu ghi sáng, Khung dỡ làm bằng thép hộp 40x80x1.5mmMô tả tại Chương V71,439m2
25Lợp mái tôn PU bằng tấm lợp chống nóng chống ồn PU dày 18mm tôn mạ kẽm dày 0.47mmMô tả tại Chương V1,4246100m2
26Tôn úp lócMô tả tại Chương V25md
27Máng ốp sườnMô tả tại Chương V20,8md
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V1,742tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V1,742tấn
30Sơn chống ăn mòn vào vì kèoMô tả tại Chương V74,4m2
31Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt máng xối đón nước mưa có ke đỡ đáy máng chống xập, trục 1-8/AMô tả tại Chương V28,5md
32Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt máng ốp sườn mái tônMô tả tại Chương V85,38md
33Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả tại Chương V1,0431000v
34Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả tại Chương V2,35071000v
35Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả tại Chương V1,922tấn
36Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả tại Chương V21,451tấn
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả tại Chương V54,4259m3
C Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần LED 12W/D110Mô tả tại Chương V368bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W (trần wc)Mô tả tại Chương V12bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèm ốp tường (cầu thang)LED 15WMô tả tại Chương V8bộ
4Lắp đặt máng đèn có chóa phản quang 600x1200 lắp bóng Led tube)Mô tả tại Chương V22bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả tại Chương V95m
6Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm tường 16A/250VMô tả tại Chương V15cái
7Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả tại Chương V100m
8Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả tại Chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả tại Chương V60m
D Phần nước
1Phao điện điều chỉnh theo mực nướcMô tả tại Chương V6cái
2Ống nước lạnh PPR PN10, D50Mô tả tại Chương V0,24100m
3Ống nước lạnh PPR PN10, D40Mô tả tại Chương V0,04100m
4Ống nước lạnh PPR PN10, D25Mô tả tại Chương V0,4100m
5Ống nước lạnh PPR PN10, D20Mô tả tại Chương V0,08100m
6Tê PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
7Tê PPR D40Mô tả tại Chương V5cái
8Tê PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
9Tê PPR D20Mô tả tại Chương V2cái
10Cút PPR D50Mô tả tại Chương V15cái
11Cút PPR D40Mô tả tại Chương V6cái
12Cút PPR D25Mô tả tại Chương V10cái
13Cút PPR D20Mô tả tại Chương V4cái
14Cút ren ngoài PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
15Măng sông PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
16Măng sông PPR D40Mô tả tại Chương V4cái
17Măng sông PPR D25Mô tả tại Chương V10cái
18Măng sông PPR D20Mô tả tại Chương V4cái
19Tê thu PPR D50/20Mô tả tại Chương V4cái
20Côn thu PPR D50/40Mô tả tại Chương V4cái
21Lắp đặt Van đồng PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
22Lắp đặt Rắc co PPR D50Mô tả tại Chương V4cái
23Chếch PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
24Đầu bịt PPR D25Mô tả tại Chương V50cái
25Đầu bịt PPR D20Mô tả tại Chương V50cái
26Ống nhựa u.PVC PN8, D90Mô tả tại Chương V0,24100m
27Măng sông nhựa u.PVC D90Mô tả tại Chương V6cái
28Cút 135 u.PVC D90Mô tả tại Chương V2cái
29Cút 90 u.PVC D90Mô tả tại Chương V2cái
30Ống nhựa u.PVC PN8, D150Mô tả tại Chương V0,56100m
31Ống nhựa u.PVC PN8, D110Mô tả tại Chương V0,6100m
32Cút 135 u.PVC D110Mô tả tại Chương V20cái
33Cút 90 u.PVC D110Mô tả tại Chương V10cái
34Tê u.PVC D100Mô tả tại Chương V6cái
35Côn u.PVC D150/110Mô tả tại Chương V4cái
36Cầu thu nước mái DN150Mô tả tại Chương V10cái
E Sửa chữa đá ốp mặt tiền
1Tháo dỡ lớp đá ốp tường mặt ngoàiMô tả tại Chương V112,9466m2
2Ốp đá granit nâu nhập khẩu dày 2.0cmMô tả tại Chương V112,9466m2
F Biện pháp thi công
1Cung cấp và lắp đặt lưới bao che 2 lớp ( 01 lớp lưới, 01 lớp chắn bụi)Mô tả tại Chương V2.249,24m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài.Mô tả tại Chương V22,4924100m2
3Vệ sinh CN nền sàn, tường, trần các phòng thi công, các phòng xung quanh khu vực thi công do bụi bẩn gay ra từ các phòng và hành lang thi công.Mô tả tại Chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây; trát; ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụnga. Có bằng đại họcb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện hoặc cơ điệna. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nướca. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuậta. Có bằng đại học.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.32
7 Công nhân kỹ thuật 14 08 công nhân nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT).a. Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥ 23 kW1
3 Máy hàn nhiệt Hàn nhiệt2
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
8 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->