Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Ngân hàng Hợp tác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 22:20:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,327,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,600,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây; trát; ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụnga. Có bằng đại họcb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc cơ điệna. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nướca. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuậta. Có bằng đại học.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | 08 công nhân nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT).a. Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà công vụ cơ sở đào tạo Hưng Yên Sửa chữa nhà công vụ Cơ sở đào tạo Hưng Yên- Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Ngân hàng Hợp tác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam;
+ Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
+ ĐT: (84-24) 32099999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 32099999; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tổng Giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam; + Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + ĐT: (84-24) 3209999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 4, tòa nhà N04, đường Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: (84-24) 32099999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ tường, trần, tbvs, điện, thạch cao, cửa... | |||
| 1 | Đục bỏ lớp gạch lá nem và lớp vữa lót | Mô tả tại Chương V | 315,8596 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp gạch thông tâm 6 lỗ và lớp vữa lót | Mô tả tại Chương V | 315,8596 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa trát tường thấm mốc | Mô tả tại Chương V | 139,591 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường ngăn dày 150, tường wc | Mô tả tại Chương V | 41,0378 | m3 |
| 5 | Đục bỏ lớp gạch tráng men ốp tường và hồ vữa trát wc | Mô tả tại Chương V | 254,592 | m2 |
| 6 | Đục bỏ gạch lát nền tráng men và lớp vữa lót nền | Mô tả tại Chương V | 93,5578 | m2 |
| 7 | Công tác tháo dỡ lam sắt rào chắn cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 71,439 | m2 |
| 8 | Tháo bỏ khung xương và tấm thạch cao trần phòng ngủ, hành lang bị thấm mốc | Mô tả tại Chương V | 143,488 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ cửa gỗ thông phòng ( khuôn và cánh) | Mô tả tại Chương V | 9,72 | m |
| 10 | Tháo bỏ cửa wc nhôm kính | Mô tả tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 11 | Tháo gương | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tháo vòi chậu rửa mặt | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tháo bệt xí | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 15 | Tháo sen tắm | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, nguồn điện bị hỏng toàn bộ công trình, tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước bồn nước trên mái, toàn bộ wc tầng 3,4... | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 94,097 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Khối lượng cửa, lam chắn nắng , tbvs chuyển xuống chân công trình | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 94,097 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 94,097 | m3 |
| B | Xây Dựng | |||
| 1 | Công tác xây tường khu vực chứa bồn nước sinh hoạt: gạch đỏ đặc, vữa xi măng cát, tường dày 110 | Mô tả tại Chương V | 1,5891 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 454,5166 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường bằng dung dịch chống thấm hao phí là 1.5kg/1m2 ( chống thấm 2 lớp) | Mô tả tại Chương V | 364,3056 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường bằng dung dịch chống thấm hao phí là 0.3kg/1m2 ( chống thấm 2 lớp) | Mô tả tại Chương V | 364,3056 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 421,6996 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 321,6196 | m2 |
| 7 | Công tác lát nền, sàn bằng gạch đất nung tráng men kt 400x400 | Mô tả tại Chương V | 315,8596 | m2 |
| 8 | Công tác lát nền, sàn bằng gạch granit tráng mem KT 600x600 | Mô tả tại Chương V | 111,6 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 143,488 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp vào trần thạch cao thi công mới | Mô tả tại Chương V | 143,488 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp vào tường trong nhà trát mới | Mô tả tại Chương V | 272,776 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.810,608 | m2 |
| 13 | Sơn tường trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 2.289,3904 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 922,068 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 922,068 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 922,068 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa nhưa composie kích thước 900x2400 được đúc bằng panel nguyên tấm bề mặt sơn phủ inchem cao cấp chiều dày cánh 41mm khung bao bằng chất liệu gỗ nhựa composite có zoăng giảm chấn nẹp khung bằng gỗ nhựa nhập khẩu 100% | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Phảo nổi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Huỳnh âm | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Khóa huy hoàng | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bản lề inox | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 22 | vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 1 | chuyến |
| 23 | Công tác vệ sinh bề mặt lan sắt, tay gỗ lan can cầu thang và sơn lại bằng Pu đối với gỗ và sơn dầu đối với kim loại | Mô tả tại Chương V | 37,6 | md |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lam chớp nhôm, lắp cố định tầng tum loại 132s Sun louver dày 0.8mm. Tấm chắn nắng làm từ hợp kim siêu bền. Khoảng tim cách giữa các lam 130mm. Bề mặt sơn gia nhiệt cao cấp ngoài trời màu ghi sáng, Khung dỡ làm bằng thép hộp 40x80x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 71,439 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn PU bằng tấm lợp chống nóng chống ồn PU dày 18mm tôn mạ kẽm dày 0.47mm | Mô tả tại Chương V | 1,4246 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp lóc | Mô tả tại Chương V | 25 | md |
| 27 | Máng ốp sườn | Mô tả tại Chương V | 20,8 | md |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 1,742 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 1,742 | tấn |
| 30 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | Mô tả tại Chương V | 74,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt máng xối đón nước mưa có ke đỡ đáy máng chống xập, trục 1-8/A | Mô tả tại Chương V | 28,5 | md |
| 32 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt máng ốp sườn mái tôn | Mô tả tại Chương V | 85,38 | md |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả tại Chương V | 1,043 | 1000v |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại Chương V | 2,3507 | 1000v |
| 35 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả tại Chương V | 1,922 | tấn |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả tại Chương V | 21,451 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả tại Chương V | 54,4259 | m3 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight âm trần LED 12W/D110 | Mô tả tại Chương V | 368 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 15W (trần wc) | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèm ốp tường (cầu thang)LED 15W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn có chóa phản quang 600x1200 lắp bóng Led tube) | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả tại Chương V | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm tường 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 7 | Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Phao điện điều chỉnh theo mực nước | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ống nước lạnh PPR PN10, D50 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PPR PN10, D40 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PPR PN10, D25 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nước lạnh PPR PN10, D20 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Tê PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút ren ngoài PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D50/20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van đồng PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Chếch PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đầu bịt PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 25 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 26 | Ống nhựa u.PVC PN8, D90 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Măng sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút 135 u.PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 u.PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa u.PVC PN8, D150 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 31 | Ống nhựa u.PVC PN8, D110 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Cút 135 u.PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 33 | Cút 90 u.PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê u.PVC D100 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Côn u.PVC D150/110 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cầu thu nước mái DN150 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| E | Sửa chữa đá ốp mặt tiền | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá ốp tường mặt ngoài | Mô tả tại Chương V | 112,9466 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit nâu nhập khẩu dày 2.0cm | Mô tả tại Chương V | 112,9466 | m2 |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới bao che 2 lớp ( 01 lớp lưới, 01 lớp chắn bụi) | Mô tả tại Chương V | 2.249,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. | Mô tả tại Chương V | 22,4924 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh CN nền sàn, tường, trần các phòng thi công, các phòng xung quanh khu vực thi công do bụi bẩn gay ra từ các phòng và hành lang thi công. | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây; trát; ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụnga. Có bằng đại họcb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựnga. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện hoặc cơ điệna. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nướca. Có bằng đại họcb. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuậta. Có bằng đại học.b. Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c. Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.d. Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. Chứng minh thông qua Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương có ký đóng dấu của Chủ đầu tư và kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 14 | 08 công nhân nề; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT).a. Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c. Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động). Kèm theo CMND/CCCD hoặc giấy tờ tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Hàn nhiệt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông ≥ 4,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi