Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923478-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20220625180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách trung ương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:53:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,838,599,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Quy mô tối thiểu 3 tầng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 11.787.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 07 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình dân dung cấp III kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện – điện tử;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/cơ sở hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quan trắc, trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có lý lịch máy ép cọc và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng trọng lượng tối thiểu 1T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Coppha thép hoặc nhựa, ván khuôn phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 600
14-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ):
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
400 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách trung ương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 08 Hòa Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ.Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Viện Quy hoạch xây dựng. Số 50 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; * Trung tâm Quản lý Nhà ở và Chất lượng Công trình xây dựng Cần Thơ. Số 25 Ngô Hữu Hạnh, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. * Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Số 17, ấp Thị Tứ, TT. Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; * Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long. Địa chỉ: 73/N3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 08 Hòa Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ.Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu (hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng xác nhận khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình); 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động (Hợp đồng thi công, văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia, tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; 5. Giải pháp kỹ thuật thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ.Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT31,64191m3
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT17,01100m
3Ép lói cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất I (không tính vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1255100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1261 mối nối
5Bê tông đầu cọc M300Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,8313m3
6Ván khuôn lớp lót móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2079100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,34m3
8Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4328100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT39,1773m3
10Ván khuôn Giằng móng, đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,597100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT28,3211m3
12Trát đà giằng móng, đà kiềng, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT259,7m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0249100m3
14Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0622100m2
15Bê tông cổ cột cột M300Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3415m3
16Ván khuôn đà ram dốc, bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3882100m2
17Bê tông đà ram dốc, đà bậc cấp M300Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,1455m3
18Trát đà tam cấp, ram dốc, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT38,82m2
19Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,5112100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT35,8918m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,3045100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT25,349m3
23Trát trụ cột, dày 2,0cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT268,93m2
24Ván khuôn sàn tầng 2 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,7884100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT28,9124m3
26Trát sàn tầng 2, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT25,11m2
27Ván khuôn sàn tầng 3 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,6068100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT27,2295m3
29Trát sàn tầng 3, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT29,28m2
30Ván khuôn sàn mái dưới bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8463100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT35,6215m3
32Trát sàn mái dưới, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT128,03m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,6535100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,6535m3
35Trát lanh tô, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT165,35m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,627100m2
37Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M300Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,018m3
38Trát trụ cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT62,7m2
39Ván khuôn đà tầng 2,3 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,2767100m2
40Ván khuôn Đà mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,2163100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT16,7658m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT48,4809m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT679,9m2
44Lắp dựng cốt thép đầu cọc, thép tấmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0308tấn
45Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK = 14mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6387tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2093tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8198tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3822tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8092tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1024tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1279tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,2675tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,6832tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,0451tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8765tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,0071tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,7685tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,8729tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8779tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,2919tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2351tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,9908tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,0712tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4497tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0198tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,299tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2324tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,2891tấn
69Đắp cát tôn nền, K = 0,95Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,4161100m3
70Xây tường 20 bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,9608m3
71Trát tường bó nền, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT110,676m2
72Xây tường bao 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT117,2842m3
73Xây tường ngăn 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT65,7636m3
74Xây tường bao 10 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,38m3
75Xây tường ngăn 10 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT32,3186m3
76Xây tường hộp gen 10 bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT19,0406m3
77Xây tường ngoài 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt, sơn 1 mặt)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,7905m3
78Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT94,763m2
79Xây tường 10 ngoài bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt, sơn 1 mặt)Theo mô tả tại chương V E-HSMT18,0061m3
80Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT357,6129m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,789m3
82Trát bậc cấp, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT32,22m2
83Lát Đá granit đen, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT38,0025m2
84Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ LavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
85Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,1451m2
86Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT25,82m2
87Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,811m3
88Trát cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT53,0509m2
89Lát Đá granit bậc cầu thang, lối đi vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT64,0909m2
90Gia công và đóng nẹp nhôm chống trượt bậc thang, bậc cấpTheo mô tả tại chương V E-HSMT185,72m
91Bê tông lót xây bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,552m3
92Xây tường 10 bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Bồn hoa)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,7581m3
93Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,924m2
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (HSVLx1,1-Trát tường gạch rỗng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT969,3364m2
95Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT2.270,0006m2
96Lót Lớp màng chống thấm bitume dày 3mm (tương đương SikaBit Pro P-30-0 Said kèm lớp lót Membrane)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,2228100m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT324,228m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT381,304m2
99Ốp Đá granit len chân tường 0.15m (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT79,344m2
100Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT24,21m2
101Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT168,292m2
102Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm nhám, vữa mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT57,2m2
103Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm bóng kính, vữa mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT807,8m2
104Thi công Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chông thấmTheo mô tả tại chương V E-HSMT57,2m2
105Thi công Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo mô tả tại chương V E-HSMT734,65m2
106Thi công Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo mô tả tại chương V E-HSMT45m2
107Tấm bịt góc nhôm + keo chống thấm trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT105,8md
108Bả bằng bột bả vào trần (bả trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT45m2
109Bả bằng bột bả vào trần (bả ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT141,907m2
110Bả bằng bột bả vào đà (bả ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT432,4705m2
111Bả bằng bột bả vào cột (bả ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT180,76m2
112Bả bằng bột bả vào cột (bả trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT272,25m2
113Bả bằng bột bả vào cầu thang, lanh tô (bả trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT271,528m2
114Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.286,8444m2
115Bả bằng bột bả vào tường (bả trong)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2.022,3646m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.041,9819m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT2.611,1426m2
118SX, Lắp dựng Lan can Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT18,084m2
119SX, Lắp dựng Lan can sắt cầu thangTheo mô tả tại chương V E-HSMT42,369m2
120SXLD Vách ngăn Compact vệ sinhTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,16m2
121Sản xuất Lắp dựng Cửa đi chuyên dụng chống cháy bằng thép 75 phút (tính luôn chi phí kiểm định)Theo mô tả tại chương V E-HSMT30,888m2
122Sản xuất Lắp dựng Cửa đi pano sắt lên thăm máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,04m2
123Sản xuất Lắp dựng cửa sổ chớp nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,672m2
124Trát cạnh cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT151,278m2
125Cửa đi 4 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT15,08m2
126Cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT77,74m2
127Cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT36,3m2
128Vách kính kết hợp cửa mở quay 2 cánh tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT14,542m2
129Cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT141,06m2
130Vách kính cố định tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,56m2
131Cửa sổ mở hất tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ, kích thước 600x800Theo mô tả tại chương V E-HSMT10,08m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT302,362m2
133SX, Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả tại chương V E-HSMT158,437m2
134Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4589tấn
135Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4589tấn
136Lợp mái che tường bằng Tol lạnh dày 5 zemTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,7377100m2
137Lợp diềm mái, tôn úp nócTheo mô tả tại chương V E-HSMT37,42md
138SX, Lắp dựng khung sắt mạ kẽm lợp tol giả ngóiTheo mô tả tại chương V E-HSMT143,7445m2
139Lợp mái che tường bằng Tol giả ngói dày 5 zemTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1531100m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT253,1451m2
141Đắp phào kép, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT133,4m
142Đắp nổi hoa văn trang trí cột, cửa, bảng hiệu bằng vữa xi măng (chỉ tính nhân công không tính vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT83,12M2
143Công tác đăp hoa văn (Không lấy nhân công chỉ lấy vật tư. Sử dụng ĐM Trát dày 0,2 nhân 2.5)Theo mô tả tại chương V E-HSMT213,12m2
144Trát gờ chỉ âm 20mm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT2.272,0238m
145Công tác đắp phù điêu nổi theo yêu cầu (Chỉ tính nhân công không tính vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,128m2
146Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT52,673m2
147SXLD Chữ Inox vàng gươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
148Căng lưới thép gia cố vị trí tiếp giáp tường xây và cột bê tôngTheo mô tả tại chương V E-HSMT702,44m2
149Khoan cấy thép vào cột xây tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1.4801 lỗ khoan
150Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (thời gian thi công 4 tháng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,5028100m2
151Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,95100m2
152BỘ MÁNG ĐÈN LED ÂM TRẦN T8/1m2_2x18W/BÓNGTheo mô tả tại chương V E-HSMT68bộ
153BỘ MÁNG LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 0.6m - 10W:Theo mô tả tại chương V E-HSMT13bộ
154BỘ MÁNG ĐÈN LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 1m2 - 18W:Theo mô tả tại chương V E-HSMT13bộ
155BỘ ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN 110/7W:Theo mô tả tại chương V E-HSMT46bộ
156QUẠT HÚT ÂM TRẦN 250x250:Theo mô tả tại chương V E-HSMT18cái
157QUẠT HÚT GẮN TƯỜNGTheo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
158Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớnTheo mô tả tại chương V E-HSMT121cái
159Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V loại lớnTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
160Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có màn cheTheo mô tả tại chương V E-HSMT199cái
161Hộp nối dây loại tứ thông 150x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT58hộp
162Đế âm tường đơn chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT45hộp
163Đế âm tường đôi chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT103hộp
164Mặt từ 1-3 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT45hộp
165Mặt từ 4-6 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT103hộp
166Hạt cầu chì 10ATheo mô tả tại chương V E-HSMT46cái
167Tủ điện (TPP-TỔNG, TPP-T1-A, TPP-T1-B,…) bằng kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x230 dày 1.5mm2 + phụ kiện:Theo mô tả tại chương V E-HSMT31 tủ
168Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đường:Theo mô tả tại chương V E-HSMT201 tủ
169ĐẦU COSSE ÉP 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT24Cái
170ĐÈN BÁO PHATheo mô tả tại chương V E-HSMT9bộ
171ĐỒNG HỒ VOLTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
172CÔNG TẮC CHUYỂN VOLTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
173CỌC TIẾP ĐẤT MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸPTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cọc
174DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT15m
175Dây điện đơn Cu/PVC CXV_1x25 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT72m
176Dây điện đơnN Cu/PVC CXV_1x6 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT454m
177Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT744m
178Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT460m
179Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502:Theo mô tả tại chương V E-HSMT3.859m
180Cầu dao tự động MCCB 3P -100A - 22kA " IEC 60947-2Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
181Cầu dao tự động MCCB 3P - 50A - 22kA " IEC 60947-2Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
182Cầu dao tự động MCB 2P - 25A - 6,0kA " IEC 60947-2Theo mô tả tại chương V E-HSMT20cái
183Cầu dao tự động MCB 1P - 15A - 6,0kA " IEC 60947-2Theo mô tả tại chương V E-HSMT60cái
184Máng cáp 200x100 + NắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT56m
185Co ngang máng cáp 200x100mm + NắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
186Co đứng máng cáp 200x100 + NắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
187T đứng máng cáp 200x100mm + NắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
188T ngang cáp 200x100mm + NắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
189ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20Theo mô tả tại chương V E-HSMT620m
190ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 16Theo mô tả tại chương V E-HSMT762m
191Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT754m
192Ống luồn dây điện 20mm loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT667m
193Hộp chia ngã 4 đường D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT30hộp
194Hộp chia ngã 4 đường D20Theo mô tả tại chương V E-HSMT53hộp
195CO + NỐI + T FI-25mm2:Theo mô tả tại chương V E-HSMT50Cái
196CO + NỐI + T FI-20mm2:Theo mô tả tại chương V E-HSMT67Cái
197Lắp đặt lavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
198Xiphon cho LavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
199Lắp đặt Vòi lavabo tương đương LFV-1101S-1Theo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
200Lắp đặt xí bệt tương đương AC-504VANTheo mô tả tại chương V E-HSMT13bộ
201Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh tương đương inax CFV-102ATheo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
202Lắp đặt Vòi tắm hoa sen tương đương BFV-2003-STheo mô tả tại chương V E-HSMT3bộ
203Lắp đặt thoát sàn 150x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT19cái
204Lắp đặt bồn nước Inox 1000LTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bể
205Lắp đặt bồn nước Inox 3000LTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bể
206Lắp đặt máy bơm 2HpTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
207Lắp đặt máy nước nóng 15L (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3bộ
208Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
209Lắp đặt phễu thu nước mái D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
210Lắp đặt VAN CỔNG DN32Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
211Lắp đặt VAN CỔNG DN25Theo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
212Lắp đặt vòi nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT6bộ
213Ống PPR D25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,25100m
214Ống PPR D32 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,87100m
215Ống PPR D25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,13100m
216TÊ PPR 32-32-32Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
217TÊ GIẢM PPR D32-32-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT14cái
218CÚT PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT17cái
219CÔN PPR 32-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT16cái
220TÊ PPR 25-25-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT21cái
221CÚT PPR 25-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT95cái
222TÊ PPR 25-25-25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
223CÚT PPR D25-25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
224RẮC CO PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
225NỐI RĂNG TRONG PPR D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT45cái
226Ống uPVC D42Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,28100m
227Ống uPVC D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,75100m
228Ống uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,26100m
229Ống uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,65100m
230Ống uPVC D168Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
231TÊ XIÊNG uPVC D114-114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
232TÊ CONG uPVC D114-114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
233TÊ XIÊNG uPVC D114-114-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
234TÊ XIÊNG uPVC D114-114-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
235CO LƠI uPVC D114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT50cái
236CO LƠI uPVC D114-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
237THÔNG TẮC uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
238TÊ CONG uPVC D90-90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
239CO LƠI uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT40cái
240CÔN uPVC D90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
241CO LƠI uPVC D60-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
242CÚT uPVC D42-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT44cái
243CO LƠI uPVC D168-168Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
244TÊ XIÊNG uPVC D114-114-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
245CÔN uPVC D114-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
246TÊ CONG uPVC D90-90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
247TÊ XIÊNG uPVC D90-90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT11cái
248TÊ XIÊNG uPVC D90-90-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
249TÊ CONG uPVC D90-90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
250TÊ XIÊNG uPVC D90-90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
251SIPHONG uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
252CÔN uPVC D90-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT16cái
253THÔNG TẮC uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
254SIPHÔNG uPVC D60-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
255TÊ XIÊNG uPVC D42-42-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
256Ống uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,68100m
257Ống uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,52100m
258Ống uPVC D160Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
259CÚT uPVC D114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT9cái
260NỐI THẲNG uPVC D114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
261COI LƠI uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
262Đào bể tự hoại, đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT18,3041m3
263Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,1013m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,122100m3
265Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,488100m3/1km
266Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
267Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
268Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,0428m3
269Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6m3
270Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0336100m2
271SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọcTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0359100m2
272SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,09100m2
273Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0069tấn
274Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0152tấn
275Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1709tấn
276Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,6928m3
277Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3485m3
278Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT38,6325m2
279Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
280Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp, lọc)Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
281Đào đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT6,47711m3
282Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,159m3
283Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
284Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,0m, ĐK ngọn >=3,5cm, 16 cây/m2, đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8432100m
285Cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
286Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
287Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,2m3
288Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,24m3
289Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1248m3
290Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,016100m2
291SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,04100m2
292SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0063100m2
293Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,005tấn
294Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0439tấn
295Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2442m3
296Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT13,8244m2
297Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,9682m2
298Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
299Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1.0HP INVERTER (MODEL: RAS-H10C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công)Theo mô tả tại chương V E-HSMT9máy
300Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1.5HP INVERTER (MODEL: RAS-H13C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14máy
301Máy lạnh treo tường loại 2 cục 2.0HP INVERTER (MODEL: RAS-H18C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4máy
302BULONG M14x300 MẠ KẼM + LONG ĐỀN VUÔNG + ĐAI ỐC M14Theo mô tả tại chương V E-HSMT108Bộ
303Lắp đặt Ống đồng dẫn ga dày 0.6mm2 có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm- Đường kính 6,4mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,05100m
304Lắp đặt Ống đồng dẫn ga dày 0.6mm2 có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm- Đường kính 9.5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,75100m
305Lắp đặt Ống nhựa PVC có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm - Đường kính 12.7mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3115100m
306ỐNG NHỰA PVC FI- 21Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,16100m
307Phụ kiện ống nối D21 (Nối + T + Lơ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT108cái
308Dây điện đơn Cu/PVC CV-1x2.5-0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT2.160m
309Dây điện đơn Cu/PVC CV-1x4.0-0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT312m
310Cầu dao tự động CB 1P - 10A - 6.0kA "IEC 609147-2"Theo mô tả tại chương V E-HSMT27cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cote sân -0,370)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,1881100m3
2Đắp đất đã đào, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,7921100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4613100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8452100m3/1km
5Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cote -0,67->+0,000)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,7035100m3
6Trải tấm nilon lót nền (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,34100m2
7Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, bằng máy đào 0,5 m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT60,525100m
8Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,528m3
9Đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,528m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,528m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,234m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,097m3
13Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4288100m2
14Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2056m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2411100m2
16Bê tông cột, tiết diện 20x20, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,382m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,9578100m2
18Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT76,58m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT29,0216m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,6878100m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT279,596m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,488m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,622100m2
24Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT62,2m2
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,472m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,84m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,548m3
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4548100m2
29Trát sàn mái, sêno (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT45,48m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2157tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1693tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3277tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3309tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5532tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,2362tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,7241tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6864tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4217tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,071tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6834tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,8905tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2182tấn
43Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,3807m2
44Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,2211m3
45Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,1224m3
46Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,0589m3
47Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,775m3
48Xây Bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,3615m3
49Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT18,2355m2
50Lát nền bậc cấp, vữa mác 75, Gạch 60x60cm chống trượtTheo mô tả tại chương V E-HSMT46,0025m2
51Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 60x60cm bóng kínhTheo mô tả tại chương V E-HSMT69m2
52Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 30x30cm chống trượtTheo mô tả tại chương V E-HSMT20m2
53Ốp tường nhà vệ sinh, Gạch ceramic 60x30 màu trắng, cao 2,7mTheo mô tả tại chương V E-HSMT115,2m2
54Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,57m2
55Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,454m2
56Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT27,3m2
57Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ:Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,1m2
58Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ:Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,65m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả tại chương V E-HSMT38,05m2
60Đóng Trần thạch cao khung chìmTheo mô tả tại chương V E-HSMT69m2
61Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm 60x60cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT20m2
62Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ LavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
63Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,836m2
64Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6316tấn
65Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6316tấn
66Lợp mái Tole giả ngói màu đỏTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3296100m2
67Tôn úp nócTheo mô tả tại chương V E-HSMT36,06md
68SX, Lắp dựng khung cửa sổ máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,9m2
69SX, Lắp dựng Lan can Inox 304Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,2541m2
70Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Trát tường gạch rỗng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT218,696m2
71Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT245,0682m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT69,6m
73Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT37,44m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT71,28m2
75Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT218,696m2
76Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT245,0682m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT547,31m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT523,2562m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT427,884m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,4081m2
81Căng lưới thép gia cố tường chống nứt vị trí tiếp giáp tường xây với kết cấu bê tôngTheo mô tả tại chương V E-HSMT60,8m2
82Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm cấy râu thép vào cột xây tườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT4081 lỗ khoan
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,8028100m2
84BỘ MÁNG LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 0.6m - 10W:Theo mô tả tại chương V E-HSMT13bộ
85BỘ MÁNG ĐÈN LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 1m2 - 18W:Theo mô tả tại chương V E-HSMT10bộ
86QUẠT HÚT GẮN TƯỜNGTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
87Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn:Theo mô tả tại chương V E-HSMT33cái
88Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có màn cheTheo mô tả tại chương V E-HSMT24cái
89Hộp nối dây loại tứ thông 150x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT11hộp
90Đế âm tường đơn chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT23hộp
91Đế âm tường đôi chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT9hộp
92Mặt từ 1-3 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT23hộp
93Mặt từ 4-6 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT9hộp
94Hạt cầu chì 10ATheo mô tả tại chương V E-HSMT11cái
95Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đường:Theo mô tả tại chương V E-HSMT6hộp
96CỌC TIẾP ĐẤT MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸP:Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cọc
97DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2:Theo mô tả tại chương V E-HSMT10m
98Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT80m
99Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT120m
100Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT96m
101Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502Theo mô tả tại chương V E-HSMT885m
102Cầu dao tự động MCCB 3P -30A - 22kA " IEC 60947-2 "Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
103Cầu dao tự động MCB 2P - 25A - 6,0kA " IEC 60947-2 ":Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
104Cầu dao tự động MCB 1P - 15A - 6,0kA " IEC 60947-2 ":Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
105ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20:Theo mô tả tại chương V E-HSMT60m
106ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 16Theo mô tả tại chương V E-HSMT116m
107Ống luồn dây điện 20mm loại chống cháy 2.9m/cây:Theo mô tả tại chương V E-HSMT220,4m
108Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/cây:Theo mô tả tại chương V E-HSMT168,2m
109Hộp chia ngã 4 đường D20Theo mô tả tại chương V E-HSMT32hộp
110Hộp chia ngã 4 đường D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT28hộp
111CO + NỐI + T FI-25mm2:Theo mô tả tại chương V E-HSMT20Cái
112CO + NỐI + T FI-20mm2:Theo mô tả tại chương V E-HSMT25Cái
113Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar LF5018)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
114Xiphon cho LavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
115Lắp đặt Vòi lavabo (tương đương Caesar B260CP)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
116Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Caesar CTS1325)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
117Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh (tương đương inax CFV-102A)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
118Lắp đặt Vòi tắm hoa sen (tương đương BFV-2003-S)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
119Lắp đặt máy nước nóng 15L (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5bộ
120Lắp đặt thoát sàn 150x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
121Lắp đặt cầu chắn rác máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
122Lắp đặt VAN PPR DN32Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt VAN PPR DN25Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
124Ống PPR D25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,33100m
125Ống PPR D32 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,28100m
126Ống PPR D25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,25100m
127CÚT PPR 25-25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT30cái
128TÊ PPR 25-25-25 PN20Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
129TÊ PPR 32-32-32 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
130TÊ THU PPR 32-32-25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
131CÚT PPR 32-32 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
132CÔN PPR 32-25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
133TÊ PPR 25-25-25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT15cái
134CÚT PPR 25-25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT34cái
135NỐI RĂNG TRONG PPR D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT35cái
136Ống uPVC D42Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
137Ống uPVC D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
138Ống uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,14100m
139TÊ XIÊNG uPVC D114-114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
140CO LƠI uPVC D114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT10cái
141CÚT uPVC D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
142TÊ XIÊNG uPVC D90-90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
143TÊ THU uPVC D90-90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
144TÊ XIÊNG uPVC D90-90-42Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
145SIPHONG uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
146CO LƠI uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
147CÔN uPVC D90-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
148CÚT uPVC D42Theo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
149Ống uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,21100m
150Ống uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,41100m
151Ống uPVC D168Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,23100m
152TÊ XIÊNG uPVC D168-168-168Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
153CO LƠI uPVC D168-168Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
154CÔN uPVC D168-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
155TÊ XIÊNG uPVC D114-114-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
156CO LƠI uPVC D114-114Theo mô tả tại chương V E-HSMT24cái
157COI LƠI uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT20cái
158Đào bể tự hoại, đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT18,3041m3
159Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,1013m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,122100m3
161Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,488100m3/1km
162Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
163Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,88m3
164Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,0428m3
165Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6m3
166Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0336100m2
167SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọcTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0359100m2
168SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,09100m2
169Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0069tấn
170Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0152tấn
171Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1709tấn
172Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,6928m3
173Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3485m3
174Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT38,6325m2
175Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,1m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc)Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
177Đào đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT6,47711m3
178Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,159m3
179Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
180Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,0m, ĐK ngọn >=3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,8432100m
181Cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
182Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,288m3
183Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,2m3
184Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,24m3
185Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1248m3
186Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,016100m2
187SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,04100m2
188SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0063100m2
189Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,005tấn
190Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0439tấn
191Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2442m3
192Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT13,8244m2
193Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,9682m2
194Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cote sân -0,300>Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1321100m3
2Đắp đất đã đào, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0881100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0513100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2052100m3/1km
5Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cote -0,60->+0,000)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0684100m3
6Trải tấm nilon lót nền (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,15100m2
7Đóng Cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT5,4676100m
8Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,726m3
9Đắp cát đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,726m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,726m3
11Bê tông móng, rộng Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,7375m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,348m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,732m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,2317m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,022m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,137m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6075m3
18Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0588100m2
19Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0696100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1464100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4833100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0055100m2
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,081100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0415tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0356tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,151tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0626tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0117tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0874tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3028tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,005tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0179tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0927tấn
34Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,6903m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3684m3
36Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,414m3
37Xây Bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0675m3
38Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,765m2
39Lát nền bậc cấp, vữa mác 75, Gạch 60x60cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,765m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT35,93m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT45,14m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT33,4944m2
43Trát trụ cột dày 2,0cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám)Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,64m2
44Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,05m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,05m2
46Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT36,832m2
47Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT46,042m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V E-HSMT48,1344m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT70,1092m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT60,8992m2
51Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 60x60cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,8784m2
52Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 30x30cm chống trượtTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,688m2
53Ốp tường nhà vệ sinh, Gạch ceramic 60x30 màu trắng, cao 2,7mTheo mô tả tại chương V E-HSMT16,676m2
54SX, Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,8275m2
55SX, Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,336m2
56SX, Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4m2
57Thi công trần thạch cao khung xương chìmTheo mô tả tại chương V E-HSMT9,8784m2
58Đóng Trần thạch cao khung xương nổi 600x600, chống ẩmTheo mô tả tại chương V E-HSMT2,688m2
59Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ LavaboTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
60Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,756m2
61Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0392tấn
62Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0392tấn
63Lợp mái Tole giả ngói màu đỏTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,144100m2
64Bộ đèn LED TUBE T8-M11/10Wx1 kích thước (D=628, R=42, C=65) h=2500Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
65Bộ đèn LED TUBE T8-M11/18Wx1 kích thước (D=1270, R=42, C=65) h=2500Theo mô tả tại chương V E-HSMT3bộ
66Bộ quạt điện treo tường (loại giật dây 3 cấp độ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
67Công tắc đơn 1 chiều loại lớnTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
68Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớnTheo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
69Đế âm tường đơn chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT3hộp
70Đế âm tường đôi chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT3hộp
71Mặt 1-3 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT3hộp
72Mặt 4-6 thiết bịTheo mô tả tại chương V E-HSMT3hộp
73Hạt cầu chì 10ATheo mô tả tại chương V E-HSMT3hộp
74Hộp nối dây 100x100x50Theo mô tả tại chương V E-HSMT2hộp
75Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
76Đầu COSSE ép 6mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
77Cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16mm2 dài 2.4m + kẹpTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cọc
78Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT10m
79Dây điện đơn Cu/PVC CXV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT30m
80Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
81Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT57m
82Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 10kA "IEC 60947 - 2"Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
83Cầu dao tự động CB 2P - 15A - 6.0kA "IEC 60947 - 2"Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
84Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT58m
85Ống luồn dây PVC Fi-25 loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT34,8m
86Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 32Theo mô tả tại chương V E-HSMT20m
87Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax L-294V)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
88Lắp đặt Vòi lavabo (tương đương Inax LFV-1101S-1)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
89Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax AC-504VAN)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
90Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh (tương đương inax CFV-102A)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt thoát sàn 150x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt cầu chắn rác máiTheo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
93Lắp đặt VAN CỔNG DN25Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
94Ống PPR D32 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
95Ống PPR D25 PN10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
96TÊ GIẢM PPR D32-32-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
97TÊ PPR D25-25-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
98CÚT PPR D25-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
99NỐI RĂNG TRONG PPR D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
100Ống uPVC D34Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,07100m
101Ống uPVC D42Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
102Ống uPVC D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,01100m
103Ống uPVC D90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,11100m
104Ống uPVC D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
105CÔN uPVC D114-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
106CO LƠI uPVC D90-90Theo mô tả tại chương V E-HSMT7cái
107CÚT uPVC D34Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
108SIPHONG uPVC D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
109CO LƠI uPVC D60-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
110CÚT uPVC D42Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
111CÔN uPVC D90-60Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
112Đào bể tự hoại, đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0749100m3
113Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,025100m3
114Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,36m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,36m3
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,3311m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,256m3
118Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0152100m2
119SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọcTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0146100m2
120SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0384100m2
121Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0029tấn
122Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0043tấn
123Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0616tấn
124Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,188m3
125Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1214m3
126Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT43,55m2
127Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,68m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
129Đào đất cấp ITheo mô tả tại chương V E-HSMT3,23861m3
130Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0108m3
131Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,144m3
132Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,9216100m
133Cát đệm đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,144m3
134Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,144m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1m3
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,12m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0624m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,008100m2
139SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,02100m2
140SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0032100m2
141Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0025tấn
142Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,022tấn
143Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6221m3
144Trát tường hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,9122m2
145Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,9841m2
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông cọc (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6228100m2
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác (Cọc)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2455100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,336tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,1943tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT15,5688m3
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,491100m
7Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8413100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4688m3
9Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1m - đất cấp I (Cote san lấp -0.250 >Theo mô tả tại chương V E-HSMT103,5181m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT69,012m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3451100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3804100m3/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, Dày 50Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,6181m3
14Bê tông móng, rộng Theo mô tả tại chương V E-HSMT19,5344m3
15Ván khuôn thép móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,0449100m2
16Bê tông cột, tiết diện 20x20, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,126m3
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,8252100m2
18Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT8,8796m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,2974100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,07tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,3954tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1735tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,7212tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1992tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,4004tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,6114tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,0771tấn
28Xây tường 20 bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT20,6043m3
29Trát tường bó nền, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT228,9333m2
30Xây tường 10 gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT14,0482m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT351,2075m2
32Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT58,84m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT42,2808m2
34Trát Phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT91,46m
35Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT353,079m2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT93,1208m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT446,1998m2
38Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,785m2
39Ốp đá granit màu vàng hoàng giaTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,3m2
40Xây ốp cột bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,96m3
41Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Theo mô tả tại chương V E-HSMT12m2
42Đăp nổi hoa văn trang trí cột, cửa, bảng hiệu bằng vữa xi măng (chỉ tính nhân công không tính vật tư)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,704m2
43Công tác đăp hoa văn (Không lấy nhân công chỉ lấy vật tư. Sử dụng ĐM Trát dày 0,2 nhân 2.5)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,76m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,74m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,74m
46Sản xuất lắp dựng cổng rào phụ, cửa hoa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,5m2
47Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt trang tríTheo mô tả tại chương V E-HSMT7,75m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả tại chương V E-HSMT191m2
49SXLD Cổng xếp điện (Thân cổng cao 1,6m, trụ chính hộp 70x40x8mm)Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,6m2
50Động cơ + cần barrierTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
51Mô tơ không đường rayTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
52SXLD Chữ nổi alu gương vàng VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN CÁI RĂNG, cao 200mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
53SXLD chữ nổi alu gương vàng địa chỉ, cao 90mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
54Bộ đèn cầu trụ nhỏ basketball pmma, bóng tháp (D200, IP65, tuổi thọ 50,000h)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
55Bộ đèn cầu trụ lớn pmma, bóng tháp (D300, IP65, tuổi thọ 50,000h)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
56Bộ đèn pha led PL1-30W (KT 180x140x85, chống thấm IP65, công suất 30W, 50,000 giờ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
57Dây điện Cu/PVC CXV_2x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT25m
58Dây điện Cu/PVC CXV_2x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
59Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 32Theo mô tả tại chương V E-HSMT70m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT11,02100m2
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,483100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,483100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,932100m3/1km
5Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,1784m3
6Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,1784m3
7Ván khuôn móngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2178100m2
8Xây tường vây 20 gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,7837m3
9Trát tường bó nền, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT64,2644m2
10Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos +1,660->+2,350)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,3914100m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0566tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 12mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1985tấn
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 190mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,2342100m3
14Lớp vữa lát nền, dày 3cm Mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT690,08m2
15Lát sân Gạch terrazzo 40x40x3cmTheo mô tả tại chương V E-HSMT690,08m2
16Đắp đất đen có trộn phân hữu cơ trồng câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT67,8m3
17Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,39100m2
18Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo mô tả tại chương V E-HSMT305,1100m2/lần
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,15m3
20Kẻ ron tạo nhám ram dốcTheo mô tả tại chương V E-HSMT31,08910m
21Đắp cát bù nền tạo dốcTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0995100m3
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả tại chương V E-HSMT4,8551m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,855m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc LENFOS 50 EC CHLORPYRIFOS (thiết kế 8L/md) hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT97,11m
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50 EC CHLORPYRIFOS (Thiết kế 5L/m2) hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT919,41m2
G HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC KẾT HƠP NHÀ ĐỂ XE (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI - CAMERA - ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG).
1Bộ đấu nối mạng ROUTERTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
2Bộ nối mạng Switch core 32 port 10/100/100MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
3Bộ nối mạng Switch core 16 port 10/100/100MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT21 thiết bị
4Bộ nối mạng Switch core 8 port 10/100/100MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT21 thiết bị
5Bộ phát tín hiệu WIFI (ACCESS POINT)Theo mô tả tại chương V E-HSMT41 bộ
6Nhân ổ cắm mạng RJ-45Theo mô tả tại chương V E-HSMT45cái
7Cáp mạng UTP CAT-6Theo mô tả tại chương V E-HSMT355m
8Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánhTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 trung tâm
9Điện thoại bàn KX-TSC881 (hiển thị số gọi đến) hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
10Nhân ổ cắm điện thoại RJ-11Theo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
11Cáp điện thoại 4 lõi 2x2x0.5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT202m
12Đế nhựa âm tường đơn chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT27hộp
13Mặt mạng internet 2 lỗTheo mô tả tại chương V E-HSMT14cái
14Mặt mạng - điện thoại 1 lỗTheo mô tả tại chương V E-HSMT13cái
15Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT202m
16Vật liệu phụ hệ thống mạng (Tắc kê, ốc vít, keo dán,...)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
17Lắp đặt bộ camera DomeTheo mô tả tại chương V E-HSMT121 thiết bị
18Bộ nối mạng Switch core 16 port 10/100/100MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
19Lắp đặt đầu ghi hình camera IP - 32 kênh + (ổ cứng 18TB)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
20Màn hình quan sát 42 inchTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
21Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng 220V UPS 3kVATheo mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
22Nhân ổ cắm mạng RJ-45Theo mô tả tại chương V E-HSMT24cái
23Cáp mạng UTP CAT-6Theo mô tả tại chương V E-HSMT120m
24Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo mô tả tại chương V E-HSMT50m
25Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT58m
26ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20:Theo mô tả tại chương V E-HSMT30m
27Vật liệu phụ hệ thống CameraTheo mô tả tại chương V E-HSMT1
H HẠNG MỤC: TTLL NHÀ CÔNG VỤ - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI -ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG).
1Bộ nối mạng Switch core 8 port 10/100/100MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 thiết bị
2Bộ phát tín hiệu WIFI (ACCESS POINT)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11 bộ
3Nhân ổ cắm mạng RJ-45Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
4Cáp mạng UTP CAT-6Theo mô tả tại chương V E-HSMT132m
5Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánhTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 trung tâm
6Điện thoại bàn KX-TS500Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
7Nhân ổ cắm điện thoại RJ-11Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
8Cáp điện thoại 4 lõi 2x2x0.5mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT120m
9Đế nhựa âm tường đơn chống cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT5hộp
10Mặt mạng internet 2 lỗTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
11Mặt mạng - điện thoại 1 lỗTheo mô tả tại chương V E-HSMT19cái
12Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/câyTheo mô tả tại chương V E-HSMT150m
13Vật liệu phụ (Tắc kê, ốc vít, keo dán,...)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG)
1Lắp đặt Ống STK D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,506100m
2Lắp đặt Ống STK D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,143100m
3Lắp đặt Ống STK D60Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt Co STK D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt Co STK D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt Co STK D60-DZTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt Tê STK D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt Tê STK D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
9Lắp Mặt bích D114Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
10Lắp Mặt bích D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cặp bích
11Lắp đặt Giảm STK D114/76Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Giảm STK D76/60Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt Bát đỡ ống D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường-TN (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4hộp
15Lắp đặt Van chữa cháy D60/50-TN (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
16Khớp nối vòi D50-TN chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
17Họng chờ tiếp nước 2 cửa-TN (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
20Nội quy tiêu lệnh (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt Máy bơm xăng Q=54M3,H=60m (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT21 máy
22Lắp đặt Van khóa D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
23Lắp đặt Van 1 chiều D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt Ống mềm chống rung (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt Ống hút lược rác D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
26Vật tư phụ hệ thống chữa cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT1
27Lắp đặt "Trung tâm báo cháy 8 Zones -GST - bình nguồn dự phòng - Bàn phím điều khiển (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT11 trung tâm
28Lắp đặt Đầu báo khói (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT7,65 đèn
29Lắp đặt Đầu báo nhiệt (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,65 đèn
30Lắp đặt Đèn báo phòng (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,85 đèn
31Lắp đặt Nút nhấn khẩn (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,85 nút
32Lắp đặt Chuông báo cháy (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,85 chuông
33Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.050m
34Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT650m
35Lắp đặt Ống luồn dây D16Theo mô tả tại chương V E-HSMT1.500m
36Lắp đặt Ống nối mềmTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,5100m
37Lắp đặt Đèn EXIT (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT15 đèn
38Lắp đặt Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT25 đèn
39Lắp đặt Đèn sự cố (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,45 đèn
40Vật tư phụ hệ thống báo cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT1
41Lắp đặt Kim thu sét Liva Rbv= 40m (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
42Trụ đỡ kim thu sét (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cọc
43Chân đế trụ đõ (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cọc
44Hộp kiểm tra điện trởTheo mô tả tại chương V E-HSMT2hộp
45CỌC THOÁT SÉT FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸPTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cọc
46DÂY ĐỒNG TRẦN THOÁT SÉT 50mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT80m
47Lắp đặt Ống luồn dâyTheo mô tả tại chương V E-HSMT60m
48Lắp đặt Dây neo trụ đỡ (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị)Theo mô tả tại chương V E-HSMT4m
49ỐC SIẾT CÁP BẰNG ĐỒNGTheo mô tả tại chương V E-HSMT10Con
50Vật tư phụ hệ thống chống sétTheo mô tả tại chương V E-HSMT1
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất bể nước ngầm, đất cấp I (Cote san lấp -0.250 >Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,5834100m3
2Đắp đất đã đàoTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,0252100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT64,8100m
4Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,76m3
5Cát chèn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,76m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,7799100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT7,1196100m3/1km
8Thi công khớp nối ngăn nước bằng PVC WATERSTOP V250 hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT31,4m
9Bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT5,76m3
10Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT11,24m3
11Bê tông cột, tiết diện 30x30, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,52m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,806m3
13Bê tông tường thành bể, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT21,311m3
14Bê tông nắp bể, đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT4,4464m3
15Ván khuôn móng dàiTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1191100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT1,9527100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,2832100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4552100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,3494100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0607tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,225tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4105tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,4472tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6432tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0033tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0294tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,6443tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, caoTheo mô tả tại chương V E-HSMT3,3643tấn
29Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100Theo mô tả tại chương V E-HSMT135,382m2
30Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT46,376m2
31Láng mặt bể nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo mô tả tại chương V E-HSMT44,4m2
32Quét 3 lớp phụ gia chống thấmTheo mô tả tại chương V E-HSMT226,158m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT32,21m3
2Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x35mm2) - 0,6/1KVTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,45100m
3Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x25mm2) - 0,6/1KVTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,34100m
4Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50, dày 2,5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,77100 m
5Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x10mm2) - 0,6/1KVTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5100m
6Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-2x10mm2) - 0,6/1KVTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
7Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2,5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,5100 m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC fi-32 dày 2.1mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
9Đầu Cosse 10mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT12cái
10Đầu Cosse 25mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
11Đầu Cosse 35mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
12Lát Gạch Tàu kích thước gạch 300x300mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT34,5m2
13Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả tại chương V E-HSMT115m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT27,6m3
15Đắp đá 1x2 kẹp cátTheo mô tả tại chương V E-HSMT5,75m3
16Aptomat MCCB 100A 4P 22kATheo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
17Aptomat MCCB 50A 3P 10kATheo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT27,5481m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V E-HSMT22,952m3
20Đắp đá 1x2 kẹp cátTheo mô tả tại chương V E-HSMT4,3m3
21Rãi Dây cáp đồng bọc CXV- 3x6.0mm2 - 0,6/1kVTheo mô tả tại chương V E-HSMT106m
22Lắp đặt Dây cáp đồng bọc CVV- 2x1,5mm2 - 0,6/1kVTheo mô tả tại chương V E-HSMT64m
23Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,064100m
24Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 6,0kA + hộp che MCBTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
25Đầu Cosse 6mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT16cái
26Lắp bảng điện 120x150Theo mô tả tại chương V E-HSMT4bảng
27LĐ Domino 4P 30ATheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
28Ống luồn dây cứng PVC fi 20mm2 (luồn dây tiếp địa lên cửa tủ)Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,08100m
29Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2,5mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,94100 m
30Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽm nóng STK 6m, dày 3.0mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT41 cột
31Lắp Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2mTheo mô tả tại chương V E-HSMT41 cần đèn
32SXLD bulon khung móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnTheo mô tả tại chương V E-HSMT41 bộ
33Lắp Đèn LED cao áp công suất 120W nhiệt độ màu 5000KTheo mô tả tại chương V E-HSMT4bộ
34Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT11m
35Đầu Cosse 10mm2Theo mô tả tại chương V E-HSMT5cái
36Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpTheo mô tả tại chương V E-HSMT5cọc
37Lắp đặt Tủ phân phối kết hợp tủ chiếu sáng bằng Compossite (775x478x324) + phụ kiệnTheo mô tả tại chương V E-HSMT11 tủ
38Lát Gạch Tàu, kích thước 300x300mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT25,8m2
39Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả tại chương V E-HSMT86m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,276m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,84m3
42Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,149100m2
43Cung cấp, lắp đặt bulon tủ phân phối kết hợp tủ chiếu sángTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
L HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào mương đặt ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,1232100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT0,1232100m3
3Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,91100m
4Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
5CÚT PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
6CÚT PPR D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT6cái
7TÊ PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
8CÔN PPR D32-25Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
9VÒI NƯỚC D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT3bộ
10VAN PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
11VAN PPR D25Theo mô tả tại chương V E-HSMT3cái
12PHAO PPR D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT2cái
13ĐỒNG HỒ D32Theo mô tả tại chương V E-HSMT1cái
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT2,372100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,7136100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT0,7185100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT2,874100m3/1km
18Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT47,6448100m
19Vét bùn đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,0067m3
20Đắp cát đầu cừTheo mô tả tại chương V E-HSMT6,0067m3
21Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả tại chương V E-HSMT6,0067m3
22Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT2,8m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT3,36m3
24Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo mô tả tại chương V E-HSMT1,2582m3
25Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,112100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,448100m2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắpTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0761100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,0696tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,5776tấn
30Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao Theo mô tả tại chương V E-HSMT13,0497m3
31Trát tường hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT124,0186m2
32Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V E-HSMT22,6615m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga)Theo mô tả tại chương V E-HSMT28cái
34SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnTheo mô tả tại chương V E-HSMT19cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT91cái
36Gioăng cao su, đường kính 400mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT31mối nối
37SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4mTheo mô tả tại chương V E-HSMT30,251 đoạn
38SXLD ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 8.7mm - Đường kính 220mm dày 8.7mmTheo mô tả tại chương V E-HSMT0,54100m
M HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,9671100m2
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4951100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT1,4951100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả tại chương V E-HSMT5,9804100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả tại chương V E-HSMT9,7396100m3
N HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (2 tim cọc)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo mô tả tại chương V E-HSMT2081 tấn/1 lần TN
2Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (Chỉ tính chi phí MTC)Theo mô tả tại chương V E-HSMT148,81 tấn/1 lần TN
3Vận chuyển hệ dầm thép đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm (2 lần) bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo mô tả tại chương V E-HSMT282,610 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo mô tả tại chương V E-HSMT117,841 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo mô tả tại chương V E-HSMT117,841 cấu kiện
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Đầu nối mạng routerTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
2Bộ nối mạng SWITCH CORE 24 PORT 10/100/1000MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
3Bộ nối mạng SWITCH CORE 08 PORT 10/100/1000MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT3Bộ
4Bộ phát tín hiệu wifiTheo mô tả tại chương V E-HSMT5Cái
5Tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy nhánhTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
6Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánhTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
7Điện thoại bànTheo mô tả tại chương V E-HSMT18Cái
8Bộ camera DomeTheo mô tả tại chương V E-HSMT12Bộ
9Bội nối mạng SWITCH CORE 16 PORT 10/100/1000MbpsTheo mô tả tại chương V E-HSMT2Bộ
10Đầu ghi hình cameraTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
11Màn hình quan sátTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
12Bộ nguồn dự phòngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
13Tủ chữa cháy vách tường-TNTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Tủ
14Van chữa cháy D60/50-TNTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50Theo mô tả tại chương V E-HSMT8Cuộn
16Lăng phun chữa cháy 13 ly-TNTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Cái
17Khớp nối vòi D50-TNTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Bộ
18Họng chờ tiếp nước 2 cửa-TNTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Họng
19Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Tủ
20Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Trụ
21Lăng phun chữa cháy 16 lyTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Cái
22Cuộn vòi, khớp nối DN65Theo mô tả tại chương V E-HSMT2Bộ
23Bình chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả tại chương V E-HSMT12Bình
24Bình chữa cháy bột MFZL4Theo mô tả tại chương V E-HSMT12Bình
25Máy bơm xăng Q=54M3,H=60mTheo mô tả tại chương V E-HSMT2Máy
26Van khóa D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT5Cái
27Van 1 chiều D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
28Ống mềm chống rung D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT4Cái
29Ống hút lược rác D76Theo mô tả tại chương V E-HSMT2Cái
30Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
31Trung tâm báo cháy 5 Zones – GST hoặc tương đương -Bình nguồn dự phòng -Bàn phím điều khiểnTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
32Đầu báo khóiTheo mô tả tại chương V E-HSMT38Cái
33Đầu báo nhiệtTheo mô tả tại chương V E-HSMT3Cái
34Đèn báo phòngTheo mô tả tại chương V E-HSMT24Cái
35Nút nhấn khẩnTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Bộ
36Chuông báo cháyTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Cái
37Đèn EXIT-Ketoon hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT5Cái
38Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng-Ketoon hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT10Cái
39Đèn sự cố-Ketoon hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT17Cái
40Kim thu sét Liva Rbv= 71m hoặc tương đươngTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Kim
41Trụ đỡ kim thu sétTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Trụ
42Chân đế trụ đỡTheo mô tả tại chương V E-HSMT1Bộ
43Cọc thoát sét D16, L= 2,4mTheo mô tả tại chương V E-HSMT8Cọc
44Dây neo trụ đỡTheo mô tả tại chương V E-HSMT4Dây
45Bình nóng lạnh 15LTheo mô tả tại chương V E-HSMT8bộ
46Máy lạnh 1.0HP InveterTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
47Máy lạnh 1.5HP InveterTheo mô tả tại chương V E-HSMT8cái
48Máy lạnh 2.0HP InveterTheo mô tả tại chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Quy mô tối thiểu 3 tầng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 11.787.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.361.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 07 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình dân dung cấp III kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện – điện tử;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/cơ sở hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quan trắc, trắc đạc 1 Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5T (Có giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
3 Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 200 tấn (Có lý lịch máy ép cọc và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy toàn đạc (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ủi công suất tối thiểu 108CV (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
8 Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
9 Vận thăng trọng lượng tối thiểu 1T (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)1
10 Máy phát điện (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)1
11 Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)1
12 Máy bơm nước (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
13 Coppha thép hoặc nhựa, ván khuôn phủ phim (m2) (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)600
14 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ): (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)10
15 Máy khoan cầm tay (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
16 Máy đầm dùi (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
17 Máy đầm bàn (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
18 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
19 Máy hàn (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
20 Máy cắt sắt (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
21 Máy cắt gạch đá (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->