Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách trung ương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:53:00 đến ngày 2022-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,838,599,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Quy mô tối thiểu 3 tầng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 11.787.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 07 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình dân dung cấp III kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện – điện tử;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/cơ sở hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quan trắc, trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có lý lịch máy ép cọc và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng trọng lượng tối thiểu 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Coppha thép hoặc nhựa, ván khuôn phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách trung ương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu (hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng xác nhận khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình); 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động (Hợp đồng thi công, văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia, tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; 5. Giải pháp kỹ thuật thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ.Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,6419 | 1m3 |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17,01 | 100m |
| 3 | Ép lói cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất I (không tính vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1255 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 126 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông đầu cọc M300 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lớp lót móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4328 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 39,1773 | m3 |
| 10 | Ván khuôn Giằng móng, đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,597 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 28,3211 | m3 |
| 12 | Trát đà giằng móng, đà kiềng, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 259,7 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột cột M300 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3415 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đà ram dốc, bậc cấp bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3882 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà ram dốc, đà bậc cấp M300 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1455 | m3 |
| 18 | Trát đà tam cấp, ram dốc, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38,82 | m2 |
| 19 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông nền (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5112 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 35,8918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3045 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25,349 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 2,0cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 268,93 | m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn tầng 2 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7884 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 28,9124 | m3 |
| 26 | Trát sàn tầng 2, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn tầng 3 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6068 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27,2295 | m3 |
| 29 | Trát sàn tầng 3, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái dưới bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8463 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 35,6215 | m3 |
| 32 | Trát sàn mái dưới, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 128,03 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6535 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6535 | m3 |
| 35 | Trát lanh tô, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 165,35 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M300 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 38 | Trát trụ cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 39 | Ván khuôn đà tầng 2,3 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2767 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn Đà mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2163 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16,7658 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 48,4809 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 679,9 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc, thép tấm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK = 14mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6387 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8198 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3822 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8092 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6832 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0451 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8765 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0071 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7685 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8729 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8779 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2919 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2351 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9908 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,0712 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2891 | tấn |
| 69 | Đắp cát tôn nền, K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4161 | 100m3 |
| 70 | Xây tường 20 bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,9608 | m3 |
| 71 | Trát tường bó nền, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 110,676 | m2 |
| 72 | Xây tường bao 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 117,2842 | m3 |
| 73 | Xây tường ngăn 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 65,7636 | m3 |
| 74 | Xây tường bao 10 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 75 | Xây tường ngăn 10 bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 32,3186 | m3 |
| 76 | Xây tường hộp gen 10 bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19,0406 | m3 |
| 77 | Xây tường ngoài 20 bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt, sơn 1 mặt) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7905 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 94,763 | m2 |
| 79 | Xây tường 10 ngoài bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt, sơn 1 mặt) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18,0061 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 357,6129 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 82 | Trát bậc cấp, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 32,22 | m2 |
| 83 | Lát Đá granit đen, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38,0025 | m2 |
| 84 | Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ Lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1451 | m2 |
| 86 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25,82 | m2 |
| 87 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 53,0509 | m2 |
| 89 | Lát Đá granit bậc cầu thang, lối đi vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 64,0909 | m2 |
| 90 | Gia công và đóng nẹp nhôm chống trượt bậc thang, bậc cấp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 185,72 | m |
| 91 | Bê tông lót xây bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 92 | Xây tường 10 bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Bồn hoa) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7581 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,924 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (HSVLx1,1-Trát tường gạch rỗng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 969,3364 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.270,0006 | m2 |
| 96 | Lót Lớp màng chống thấm bitume dày 3mm (tương đương SikaBit Pro P-30-0 Said kèm lớp lót Membrane) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2228 | 100m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 324,228 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 381,304 | m2 |
| 99 | Ốp Đá granit len chân tường 0.15m (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 79,344 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 101 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 168,292 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm nhám, vữa mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm bóng kính, vữa mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 807,8 | m2 |
| 104 | Thi công Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chông thấm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 105 | Thi công Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 734,65 | m2 |
| 106 | Thi công Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 107 | Tấm bịt góc nhôm + keo chống thấm trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 105,8 | md |
| 108 | Bả bằng bột bả vào trần (bả trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào trần (bả ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 141,907 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào đà (bả ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 432,4705 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột (bả ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 180,76 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột (bả trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 272,25 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cầu thang, lanh tô (bả trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 271,528 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (bả ngoài) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.286,8444 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (bả trong) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.022,3646 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.041,9819 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.611,1426 | m2 |
| 118 | SX, Lắp dựng Lan can Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 119 | SX, Lắp dựng Lan can sắt cầu thang | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,369 | m2 |
| 120 | SXLD Vách ngăn Compact vệ sinh | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 121 | Sản xuất Lắp dựng Cửa đi chuyên dụng chống cháy bằng thép 75 phút (tính luôn chi phí kiểm định) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 122 | Sản xuất Lắp dựng Cửa đi pano sắt lên thăm mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 123 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ chớp nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 124 | Trát cạnh cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 151,278 | m2 |
| 125 | Cửa đi 4 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 77,74 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 128 | Vách kính kết hợp cửa mở quay 2 cánh tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,542 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 141,06 | m2 |
| 130 | Vách kính cố định tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 131 | Cửa sổ mở hất tương đương nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ, kích thước 600x800 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 302,362 | m2 |
| 133 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 158,437 | m2 |
| 134 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4589 | tấn |
| 135 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4589 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng Tol lạnh dày 5 zem | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7377 | 100m2 |
| 137 | Lợp diềm mái, tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 37,42 | md |
| 138 | SX, Lắp dựng khung sắt mạ kẽm lợp tol giả ngói | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 143,7445 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng Tol giả ngói dày 5 zem | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1531 | 100m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 253,145 | 1m2 |
| 141 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 133,4 | m |
| 142 | Đắp nổi hoa văn trang trí cột, cửa, bảng hiệu bằng vữa xi măng (chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 83,12 | M2 |
| 143 | Công tác đăp hoa văn (Không lấy nhân công chỉ lấy vật tư. Sử dụng ĐM Trát dày 0,2 nhân 2.5) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 213,12 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ âm 20mm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.272,0238 | m |
| 145 | Công tác đắp phù điêu nổi theo yêu cầu (Chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 146 | Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 52,673 | m2 |
| 147 | SXLD Chữ Inox vàng gương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Căng lưới thép gia cố vị trí tiếp giáp tường xây và cột bê tông | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 702,44 | m2 |
| 149 | Khoan cấy thép vào cột xây tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.480 | 1 lỗ khoan |
| 150 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (thời gian thi công 4 tháng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,5028 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 152 | BỘ MÁNG ĐÈN LED ÂM TRẦN T8/1m2_2x18W/BÓNG | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 153 | BỘ MÁNG LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 0.6m - 10W: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 154 | BỘ MÁNG ĐÈN LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 1m2 - 18W: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 155 | BỘ ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN 110/7W: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 156 | QUẠT HÚT ÂM TRẦN 250x250: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 158 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 159 | Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V loại lớn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có màn che | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 161 | Hộp nối dây loại tứ thông 150x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 58 | hộp |
| 162 | Đế âm tường đơn chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 163 | Đế âm tường đôi chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103 | hộp |
| 164 | Mặt từ 1-3 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | hộp |
| 165 | Mặt từ 4-6 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103 | hộp |
| 166 | Hạt cầu chì 10A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 167 | Tủ điện (TPP-TỔNG, TPP-T1-A, TPP-T1-B,…) bằng kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x230 dày 1.5mm2 + phụ kiện: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 168 | Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đường: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 169 | ĐẦU COSSE ÉP 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 170 | ĐÈN BÁO PHA | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 171 | ĐỒNG HỒ VOL | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | CÔNG TẮC CHUYỂN VOL | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | CỌC TIẾP ĐẤT MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸP | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 174 | DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 175 | Dây điện đơn Cu/PVC CXV_1x25 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 176 | Dây điện đơnN Cu/PVC CXV_1x6 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 454 | m |
| 177 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 744 | m |
| 178 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 460 | m |
| 179 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3.859 | m |
| 180 | Cầu dao tự động MCCB 3P -100A - 22kA " IEC 60947-2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Cầu dao tự động MCCB 3P - 50A - 22kA " IEC 60947-2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Cầu dao tự động MCB 2P - 25A - 6,0kA " IEC 60947-2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 183 | Cầu dao tự động MCB 1P - 15A - 6,0kA " IEC 60947-2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 184 | Máng cáp 200x100 + Nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 56 | m |
| 185 | Co ngang máng cáp 200x100mm + Nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Co đứng máng cáp 200x100 + Nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | T đứng máng cáp 200x100mm + Nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | T ngang cáp 200x100mm + Nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 620 | m |
| 190 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 16 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 762 | m |
| 191 | Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 754 | m |
| 192 | Ống luồn dây điện 20mm loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 667 | m |
| 193 | Hộp chia ngã 4 đường D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 194 | Hộp chia ngã 4 đường D20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 53 | hộp |
| 195 | CO + NỐI + T FI-25mm2: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 196 | CO + NỐI + T FI-20mm2: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 67 | Cái |
| 197 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 198 | Xiphon cho Lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Vòi lavabo tương đương LFV-1101S-1 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt xí bệt tương đương AC-504VAN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh tương đương inax CFV-102A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen tương đương BFV-2003-S | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt thoát sàn 150x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 204 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000L | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt máy bơm 2Hp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt máy nước nóng 15L (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu nước mái D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt VAN CỔNG DN32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt VAN CỔNG DN25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 213 | Ống PPR D25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 214 | Ống PPR D32 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 215 | Ống PPR D25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 216 | TÊ PPR 32-32-32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | TÊ GIẢM PPR D32-32-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 218 | CÚT PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 219 | CÔN PPR 32-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 220 | TÊ PPR 25-25-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 221 | CÚT PPR 25-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 222 | TÊ PPR 25-25-25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | CÚT PPR D25-25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | RẮC CO PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | NỐI RĂNG TRONG PPR D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 226 | Ống uPVC D42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 227 | Ống uPVC D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 228 | Ống uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 229 | Ống uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 230 | Ống uPVC D168 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 231 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 232 | TÊ CONG uPVC D114-114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | CO LƠI uPVC D114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 236 | CO LƠI uPVC D114-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | THÔNG TẮC uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | TÊ CONG uPVC D90-90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | CO LƠI uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 240 | CÔN uPVC D90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | CO LƠI uPVC D60-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 242 | CÚT uPVC D42-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 243 | CO LƠI uPVC D168-168 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | CÔN uPVC D114-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | TÊ CONG uPVC D90-90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | TÊ XIÊNG uPVC D90-90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 248 | TÊ XIÊNG uPVC D90-90-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | TÊ CONG uPVC D90-90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 250 | TÊ XIÊNG uPVC D90-90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | SIPHONG uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | CÔN uPVC D90-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 253 | THÔNG TẮC uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | SIPHÔNG uPVC D60-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | TÊ XIÊNG uPVC D42-42-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Ống uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 257 | Ống uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 258 | Ống uPVC D160 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 259 | CÚT uPVC D114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 260 | NỐI THẲNG uPVC D114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | COI LƠI uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Đào bể tự hoại, đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18,304 | 1m3 |
| 263 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,1013 | m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3/1km |
| 266 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 267 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 268 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0428 | m3 |
| 269 | Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 271 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 272 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 274 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 275 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 276 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 277 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 278 | Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38,6325 | m2 |
| 279 | Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 280 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp, lọc) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 281 | Đào đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,4771 | 1m3 |
| 282 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 283 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 284 | Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,0m, ĐK ngọn >=3,5cm, 16 cây/m2, đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8432 | 100m |
| 285 | Cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 286 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 287 | Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 288 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 289 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 290 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 291 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 292 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 294 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 295 | Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 296 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13,8244 | m2 |
| 297 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9682 | m2 |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1.0HP INVERTER (MODEL: RAS-H10C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 300 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1.5HP INVERTER (MODEL: RAS-H13C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | máy |
| 301 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 2.0HP INVERTER (MODEL: RAS-H18C4KCVG-V; R-32) (chỉ tính nhân công) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 302 | BULONG M14x300 MẠ KẼM + LONG ĐỀN VUÔNG + ĐAI ỐC M14 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 108 | Bộ |
| 303 | Lắp đặt Ống đồng dẫn ga dày 0.6mm2 có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm- Đường kính 6,4mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 304 | Lắp đặt Ống đồng dẫn ga dày 0.6mm2 có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm- Đường kính 9.5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 305 | Lắp đặt Ống nhựa PVC có bọc sẵn gen cách nhiệt dày 10mm - Đường kính 12.7mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3115 | 100m |
| 306 | ỐNG NHỰA PVC FI- 21 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 307 | Phụ kiện ống nối D21 (Nối + T + Lơ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 308 | Dây điện đơn Cu/PVC CV-1x2.5-0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2.160 | m |
| 309 | Dây điện đơn Cu/PVC CV-1x4.0-0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 312 | m |
| 310 | Cầu dao tự động CB 1P - 10A - 6.0kA "IEC 609147-2" | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cote sân -0,370) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8452 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cote -0,67->+0,000) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7035 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót nền (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm chiều dài L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, bằng máy đào 0,5 m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60,525 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,234 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,097 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2411 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện 20x20, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9578 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 76,58 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 29,0216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6878 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 279,596 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 29 | Trát sàn mái, sêno (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5532 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7241 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6864 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4217 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6834 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8905 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2182 | tấn |
| 43 | Láng ram dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3807 | m2 |
| 44 | Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,2211 | m3 |
| 45 | Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,1224 | m3 |
| 46 | Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0589 | m3 |
| 47 | Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 48 | Xây Bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3615 | m3 |
| 49 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18,2355 | m2 |
| 50 | Lát nền bậc cấp, vữa mác 75, Gạch 60x60cm chống trượt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46,0025 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 60x60cm bóng kính | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 30x30cm chống trượt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 53 | Ốp tường nhà vệ sinh, Gạch ceramic 60x30 màu trắng, cao 2,7m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,57 | m2 |
| 55 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,454 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38,05 | m2 |
| 60 | Đóng Trần thạch cao khung chìm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 61 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm 60x60cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 62 | Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ Lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75 (tương đương Đá granít Kimsa Ấn Độ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,836 | m2 |
| 64 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6316 | tấn |
| 65 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6316 | tấn |
| 66 | Lợp mái Tole giả ngói màu đỏ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3296 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 36,06 | md |
| 68 | SX, Lắp dựng khung cửa sổ mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 69 | SX, Lắp dựng Lan can Inox 304 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2541 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Trát tường gạch rỗng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 218,696 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 245,0682 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 73 | Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 218,696 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 245,0682 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 547,31 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 523,2562 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 427,884 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,408 | 1m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt vị trí tiếp giáp tường xây với kết cấu bê tông | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm cấy râu thép vào cột xây tường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 408 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8028 | 100m2 |
| 84 | BỘ MÁNG LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 0.6m - 10W: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 85 | BỘ MÁNG ĐÈN LED TUBE T8 M11 MỘT BÓNG 1m2 - 18W: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | QUẠT HÚT GẮN TƯỜNG | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 88 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có màn che | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Hộp nối dây loại tứ thông 150x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 90 | Đế âm tường đơn chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 91 | Đế âm tường đôi chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 92 | Mặt từ 1-3 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 93 | Mặt từ 4-6 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 94 | Hạt cầu chì 10A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đường: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 96 | CỌC TIẾP ĐẤT MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸP: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 97 | DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 98 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 99 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 100 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 96 | m |
| 101 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN_IEC60502 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 885 | m |
| 102 | Cầu dao tự động MCCB 3P -30A - 22kA " IEC 60947-2 " | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cầu dao tự động MCB 2P - 25A - 6,0kA " IEC 60947-2 ": | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Cầu dao tự động MCB 1P - 15A - 6,0kA " IEC 60947-2 ": | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 106 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 16 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 116 | m |
| 107 | Ống luồn dây điện 20mm loại chống cháy 2.9m/cây: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 220,4 | m |
| 108 | Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/cây: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 168,2 | m |
| 109 | Hộp chia ngã 4 đường D20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 110 | Hộp chia ngã 4 đường D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 111 | CO + NỐI + T FI-25mm2: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 112 | CO + NỐI + T FI-20mm2: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Caesar LF5018) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Xiphon cho Lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Vòi lavabo (tương đương Caesar B260CP) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Caesar CTS1325) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh (tương đương inax CFV-102A) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen (tương đương BFV-2003-S) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy nước nóng 15L (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt thoát sàn 150x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt VAN PPR DN32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt VAN PPR DN25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Ống PPR D25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 125 | Ống PPR D32 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 126 | Ống PPR D25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 127 | CÚT PPR 25-25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | TÊ PPR 25-25-25 PN20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | TÊ PPR 32-32-32 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | TÊ THU PPR 32-32-25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | CÚT PPR 32-32 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | CÔN PPR 32-25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | TÊ PPR 25-25-25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | CÚT PPR 25-25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 135 | NỐI RĂNG TRONG PPR D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 136 | Ống uPVC D42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 139 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | CO LƠI uPVC D114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | CÚT uPVC D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | TÊ XIÊNG uPVC D90-90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | TÊ THU uPVC D90-90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | TÊ XIÊNG uPVC D90-90-42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | SIPHONG uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | CO LƠI uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 147 | CÔN uPVC D90-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | CÚT uPVC D42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 149 | Ống uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D168 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 152 | TÊ XIÊNG uPVC D168-168-168 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | CO LƠI uPVC D168-168 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | CÔN uPVC D168-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | TÊ XIÊNG uPVC D114-114-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | CO LƠI uPVC D114-114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | COI LƠI uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Đào bể tự hoại, đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18,304 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,1013 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3/1km |
| 162 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 163 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 164 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0428 | m3 |
| 165 | Bê tông giằng, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 167 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 168 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1709 | tấn |
| 172 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 173 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 174 | Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38,6325 | m2 |
| 175 | Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Đào đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,4771 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 179 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 180 | Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,0m, ĐK ngọn >=3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8432 | 100m |
| 181 | Cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 182 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 183 | Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 185 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 186 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 187 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 188 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 190 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 191 | Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 192 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13,8244 | m2 |
| 193 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9682 | m2 |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (cote sân -0,300> | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2052 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cote -0,60->+0,000) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót nền (đơn giá theo QĐ 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,4676 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7375 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2317 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4833 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3028 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 34 | Xây tường 10 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6903 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3684 | m3 |
| 36 | Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 37 | Xây Bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 38 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 39 | Lát nền bậc cấp, vữa mác 75, Gạch 60x60cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 35,93 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45,14 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 33,4944 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 2,0cm, vữa XM M75 (tăng cường lớp dính bám) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 36,832 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46,042 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 48,1344 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 70,1092 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60,8992 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 60x60cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,8784 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch 30x30cm chống trượt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 53 | Ốp tường nhà vệ sinh, Gạch ceramic 60x30 màu trắng, cao 2,7m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16,676 | m2 |
| 54 | SX, Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8275 | m2 |
| 55 | SX, Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,336 | m2 |
| 56 | SX, Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,8784 | m2 |
| 58 | Đóng Trần thạch cao khung xương nổi 600x600, chống ẩm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 59 | Sản xuất Lắp đặt Khung sắt đỡ Lavabo | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại bằng Đá granit, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,756 | m2 |
| 61 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 62 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 63 | Lợp mái Tole giả ngói màu đỏ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 64 | Bộ đèn LED TUBE T8-M11/10Wx1 kích thước (D=628, R=42, C=65) h=2500 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Bộ đèn LED TUBE T8-M11/18Wx1 kích thước (D=1270, R=42, C=65) h=2500 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Bộ quạt điện treo tường (loại giật dây 3 cấp độ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đơn 1 chiều loại lớn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Đế âm tường đơn chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Đế âm tường đôi chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 71 | Mặt 1-3 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 72 | Mặt 4-6 thiết bị | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 73 | Hạt cầu chì 10A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 74 | Hộp nối dây 100x100x50 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9 đường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 76 | Đầu COSSE ép 6mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16mm2 dài 2.4m + kẹp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 78 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Dây điện đơn Cu/PVC CXV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 57 | m |
| 82 | Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 10kA "IEC 60947 - 2" | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu dao tự động CB 2P - 15A - 6.0kA "IEC 60947 - 2" | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 58 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC Fi-25 loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 34,8 | m |
| 86 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Inax L-294V) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Vòi lavabo (tương đương Inax LFV-1101S-1) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Inax AC-504VAN) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh (tương đương inax CFV-102A) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt thoát sàn 150x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt VAN CỔNG DN25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Ống PPR D32 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống PPR D25 PN10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 96 | TÊ GIẢM PPR D32-32-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | TÊ PPR D25-25-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | CÚT PPR D25-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | NỐI RĂNG TRONG PPR D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Ống uPVC D34 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 105 | CÔN uPVC D114-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | CO LƠI uPVC D90-90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | CÚT uPVC D34 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | SIPHONG uPVC D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | CO LƠI uPVC D60-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | CÚT uPVC D42 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | CÔN uPVC D90-60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Đào bể tự hoại, đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3311 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 08mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 124 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 20 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 125 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75, dày 10 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1214 | m3 |
| 126 | Trát tường bể, dày trát 2cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 43,55 | m2 |
| 127 | Láng đáy bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Đan nắp , lọc) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Đào đất cấp I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2386 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0108 | m3 |
| 131 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9216 | 100m |
| 133 | Cát đệm đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 134 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 140 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 143 | Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 144 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,9122 | m2 |
| 145 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9841 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông cọc (Theo QĐ số 1947/QĐ-UBND ngày 06/7/2022 của UBND TPCT) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6228 | 100m2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác (Cọc) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2455 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1943 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 15,5688 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,491 | 100m |
| 7 | Ép lói cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8413 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1m - đất cấp I (Cote san lấp -0.250 > | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 103,518 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 69,012 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3451 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3804 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, Dày 50 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6181 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19,5344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0449 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện 20x20, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8252 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8,8796 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2974 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3954 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1735 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1992 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6114 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 28 | Xây tường 20 bó nền gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 20,6043 | m3 |
| 29 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 228,9333 | m2 |
| 30 | Xây tường 10 gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14,0482 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 351,2075 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 42,2808 | m2 |
| 34 | Trát Phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91,46 | m |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 353,079 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 93,1208 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 446,1998 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường Đá chẻ 10x20cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit màu vàng hoàng gia | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 40 | Xây ốp cột bằng Gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 42 | Đăp nổi hoa văn trang trí cột, cửa, bảng hiệu bằng vữa xi măng (chỉ tính nhân công không tính vật tư) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 43 | Công tác đăp hoa văn (Không lấy nhân công chỉ lấy vật tư. Sử dụng ĐM Trát dày 0,2 nhân 2.5) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,74 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,74 | m |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cổng rào phụ, cửa hoa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt trang trí | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | 1m2 |
| 49 | SXLD Cổng xếp điện (Thân cổng cao 1,6m, trụ chính hộp 70x40x8mm) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 50 | Động cơ + cần barrier | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Mô tơ không đường ray | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | SXLD Chữ nổi alu gương vàng VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN CÁI RĂNG, cao 200mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | SXLD chữ nổi alu gương vàng địa chỉ, cao 90mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bộ đèn cầu trụ nhỏ basketball pmma, bóng tháp (D200, IP65, tuổi thọ 50,000h) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bộ đèn cầu trụ lớn pmma, bóng tháp (D300, IP65, tuổi thọ 50,000h) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ đèn pha led PL1-30W (KT 180x140x85, chống thấm IP65, công suất 30W, 50,000 giờ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Dây điện Cu/PVC CXV_2x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC CXV_2x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Fi 32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,02 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1784 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2178 | 100m2 |
| 8 | Xây tường vây 20 gạch thẻ 4x8x18, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,7837 | m3 |
| 9 | Trát tường bó nền, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 64,2644 | m2 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos +1,660->+2,350) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3914 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 12mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 dày 190mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2342 | 100m3 |
| 14 | Lớp vữa lát nền, dày 3cm Mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 690,08 | m2 |
| 15 | Lát sân Gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 690,08 | m2 |
| 16 | Đắp đất đen có trộn phân hữu cơ trồng cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 67,8 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,39 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 305,1 | 100m2/lần |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 20 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,089 | 10m |
| 21 | Đắp cát bù nền tạo dốc | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,855 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,855 | m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc LENFOS 50 EC CHLORPYRIFOS (thiết kế 8L/md) hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 97,1 | 1m |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50 EC CHLORPYRIFOS (Thiết kế 5L/m2) hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 919,4 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC KẾT HƠP NHÀ ĐỂ XE (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI - CAMERA - ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG). | |||
| 1 | Bộ đấu nối mạng ROUTER | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ nối mạng Switch core 32 port 10/100/100Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ nối mạng Switch core 16 port 10/100/100Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Bộ nối mạng Switch core 8 port 10/100/100Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ phát tín hiệu WIFI (ACCESS POINT) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Nhân ổ cắm mạng RJ-45 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Cáp mạng UTP CAT-6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 355 | m |
| 8 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Điện thoại bàn KX-TSC881 (hiển thị số gọi đến) hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Nhân ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Cáp điện thoại 4 lõi 2x2x0.5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 202 | m |
| 12 | Đế nhựa âm tường đơn chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 13 | Mặt mạng internet 2 lỗ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Mặt mạng - điện thoại 1 lỗ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 202 | m |
| 16 | Vật liệu phụ hệ thống mạng (Tắc kê, ốc vít, keo dán,...) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt bộ camera Dome | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | 1 thiết bị |
| 18 | Bộ nối mạng Switch core 16 port 10/100/100Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP - 32 kênh + (ổ cứng 18TB) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Màn hình quan sát 42 inch | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng 220V UPS 3kVA | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Nhân ổ cắm mạng RJ-45 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Cáp mạng UTP CAT-6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện 25mm loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 58 | m |
| 26 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20: | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Vật liệu phụ hệ thống Camera | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: TTLL NHÀ CÔNG VỤ - NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ (PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI -ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG). | |||
| 1 | Bộ nối mạng Switch core 8 port 10/100/100Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Bộ phát tín hiệu WIFI (ACCESS POINT) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Nhân ổ cắm mạng RJ-45 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP CAT-6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 132 | m |
| 5 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Điện thoại bàn KX-TS500 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nhân ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cáp điện thoại 4 lõi 2x2x0.5mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Đế nhựa âm tường đơn chống cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Mặt mạng internet 2 lỗ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Mặt mạng - điện thoại 1 lỗ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Ống luồn dây PVC Fi-20 loại chống cháy 2.9m/cây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Vật liệu phụ (Tắc kê, ốc vít, keo dán,...) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,506 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co STK D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co STK D60-DZ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê STK D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê STK D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp Mặt bích D114 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp Mặt bích D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Giảm STK D114/76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Giảm STK D76/60 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bát đỡ ống D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường-TN (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Van chữa cháy D60/50-TN (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Khớp nối vòi D50-TN chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Họng chờ tiếp nước 2 cửa-TN (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm xăng Q=54M3,H=60m (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt Van khóa D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống mềm chống rung (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống hút lược rác D76 (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt "Trung tâm báo cháy 8 Zones -GST - bình nguồn dự phòng - Bàn phím điều khiển (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt Đầu báo khói (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,6 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo phòng (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt Chuông báo cháy (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 650 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống luồn dây D16 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nối mềm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Đèn EXIT (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt Đèn sự cố (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 40 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 41 | Lắp đặt Kim thu sét Liva Rbv= 40m (chỉ tính NC-MTC, vật tư tính trong bảng thiết bị) hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Trụ đỡ kim thu sét (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 43 | Chân đế trụ đõ (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | CỌC THOÁT SÉT FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸP | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 46 | DÂY ĐỒNG TRẦN THOÁT SÉT 50mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống luồn dây | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây neo trụ đỡ (chỉ tính nhân công, vật tư tính trong bảng thiết bị) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | m |
| 49 | ỐC SIẾT CÁP BẰNG ĐỒNG | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Con |
| 50 | Vật tư phụ hệ thống chống sét | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm, đất cấp I (Cote san lấp -0.250 > | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,5834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0252 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm, 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 64,8 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Cát chèn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 7,1196 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng PVC WATERSTOP V250 hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31,4 | m |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện 30x30, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,806 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thành bể, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 21,311 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,4464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9527 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3494 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4472 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6432 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6443 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3643 | tấn |
| 29 | Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 135,382 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 46,376 | m2 |
| 31 | Láng mặt bể nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 32 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 226,158 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 32,2 | 1m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x35mm2) - 0,6/1KV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x25mm2) - 0,6/1KV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50, dày 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,77 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-4x10mm2) - 0,6/1KV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm (CXV/DSTA-2x10mm2) - 0,6/1KV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC fi-32 dày 2.1mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Đầu Cosse 10mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đầu Cosse 25mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu Cosse 35mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lát Gạch Tàu kích thước gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 13 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 115 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 15 | Đắp đá 1x2 kẹp cát | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 16 | Aptomat MCCB 100A 4P 22kA | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 50A 3P 10kA | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 27,548 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 22,952 | m3 |
| 20 | Đắp đá 1x2 kẹp cát | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 21 | Rãi Dây cáp đồng bọc CXV- 3x6.0mm2 - 0,6/1kV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 106 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây cáp đồng bọc CVV- 2x1,5mm2 - 0,6/1kV | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 64 | m |
| 23 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 6,0kA + hộp che MCB | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu Cosse 6mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp bảng điện 120x150 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 27 | LĐ Domino 4P 30A | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ống luồn dây cứng PVC fi 20mm2 (luồn dây tiếp địa lên cửa tủ) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30, dày 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,94 | 100 m |
| 30 | Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽm nóng STK 6m, dày 3.0mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 31 | Lắp Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 32 | SXLD bulon khung móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Lắp Đèn LED cao áp công suất 120W nhiệt độ màu 5000K | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | m |
| 35 | Đầu Cosse 10mm2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 37 | Lắp đặt Tủ phân phối kết hợp tủ chiếu sáng bằng Compossite (775x478x324) + phụ kiện | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lát Gạch Tàu, kích thước 300x300mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 39 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 86 | m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bulon tủ phân phối kết hợp tủ chiếu sáng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | CÚT PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | CÚT PPR D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | TÊ PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | CÔN PPR D32-25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | VÒI NƯỚC D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | VAN PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | VAN PPR D25 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | PHAO PPR D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | ĐỒNG HỒ D32 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,372 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7136 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,874 | 100m3/1km |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn 3,5cm, 16 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 47,6448 | 100m |
| 19 | Vét bùn đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,0067 | m3 |
| 20 | Đắp cát đầu cừ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,0067 | m3 |
| 21 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 6,0067 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy hố đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2582 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0761 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5776 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch đặc 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 13,0497 | m3 |
| 31 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 124,0186 | m2 |
| 32 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 22,6615 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 36 | Gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 31 | mối nối |
| 37 | SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 30,25 | 1 đoạn |
| 38 | SXLD ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220mm dày 8.7mm - Đường kính 220mm dày 8.7mm | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,9671 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4951 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5,9804 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 9,7396 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (2 tim cọc) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 208 | 1 tấn/1 lần TN |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng giữa các cọc thí nghiệm thử tĩnh trong phạm vi 30m (Chỉ tính chi phí MTC) | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 148,8 | 1 tấn/1 lần TN |
| 3 | Vận chuyển hệ dầm thép đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm (2 lần) bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 282,6 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 117,84 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 117,84 | 1 cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu nối mạng router | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nối mạng SWITCH CORE 24 PORT 10/100/1000Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ nối mạng SWITCH CORE 08 PORT 10/100/1000Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ phát tín hiệu wifi | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 16 máy nhánh | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Điện thoại bàn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Bộ camera Dome | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Bội nối mạng SWITCH CORE 16 PORT 10/100/1000Mbps | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu ghi hình camera | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình quan sát | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ nguồn dự phòng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ chữa cháy vách tường-TN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 14 | Van chữa cháy D60/50-TN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy 13 ly-TN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Khớp nối vòi D50-TN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Họng chờ tiếp nước 2 cửa-TN | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Họng |
| 19 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 21 | Lăng phun chữa cháy 16 ly | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cuộn vòi, khớp nối DN65 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 25 | Máy bơm xăng Q=54M3,H=60m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 26 | Van khóa D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ống mềm chống rung D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Ống hút lược rác D76 | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Trung tâm báo cháy 5 Zones – GST hoặc tương đương -Bình nguồn dự phòng -Bàn phím điều khiển | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu báo khói | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | Cái |
| 33 | Đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Đèn báo phòng | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 35 | Nút nhấn khẩn | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Chuông báo cháy | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Đèn EXIT-Ketoon hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 38 | Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng-Ketoon hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Đèn sự cố-Ketoon hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 40 | Kim thu sét Liva Rbv= 71m hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Kim |
| 41 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 42 | Chân đế trụ đỡ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cọc thoát sét D16, L= 2,4m | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | Cọc |
| 44 | Dây neo trụ đỡ | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | Dây |
| 45 | Bình nóng lạnh 15L | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Máy lạnh 1.0HP Inveter | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Máy lạnh 1.5HP Inveter | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Máy lạnh 2.0HP Inveter | Theo mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Quy mô tối thiểu 3 tầng).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng > 11.787.000.000 đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.361.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 07 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình dân dung cấp III kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện – điện tử;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu),- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước/cơ sở hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quan trắc, trắc đạc | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm làm việc ≥ 05 năm (tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét trở lên.Nhà thầu chứng minh bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực thực các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, Chứng chỉ, Chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia gói thầu đối với nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn theo biểu mẫu;4/ Giấy CMND/CCCD;5/ Quyết định thành lập BCH hoặc điều động cán bộ của công trình dân dung cấp III từng tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5T | (Có giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 200 tấn | (Có lý lịch máy ép cọc và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | (Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất tối thiểu 108CV | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Vận thăng trọng lượng tối thiểu 1T | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy trộn bêtông (dung tích tối thiểu 250 lít) | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 13 | Coppha thép hoặc nhựa, ván khuôn phủ phim (m2) | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 600 |
| 14 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ): | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 10 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 19 | Máy hàn | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 20 | Máy cắt sắt | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | (Có hóa đơn mua bán hoặc chứng từ chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi