Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937164-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220920210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:50:00 đến ngày 2022-09-23 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,108,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3663298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều), có hạng mục chính là: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa mặt đê; Khoan phụt vữa…+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.376.205.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 6.376.205.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.376.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng làm phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng làm phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định và có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn trục (Cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan phụt vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa tuyến đê tả sông Phó Đáy tương ứng đoạn từ K2+500 - K4+200
4 Tháng
E-CDNT 3 nguồn chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12, địa chỉ: Số nhà 39, tổ 47, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Công ty TNHH tư vấn và xây Phước An TVT, địa chỉ: Khu 9, thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Tứ Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảo lãnh dự thầu hợp lệ (theo mẫu); Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạng III trở lên; Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 8 năm 2022, không còn nợ đọng thuế của cơ quan theo dõi, quản lý thuế; Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT; (Scan bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113. 861.169 - Fax: 02113. 861.743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.480 - Fax: 02113.862.480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TUYẾN ĐÊ TẢ SÔNG PHÓ ĐÁY TƯƠNG ỨNG ĐOẠN TỪ K2+500-K4+200
1Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2.049,307m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,226100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V113,867100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V113,867100m2
5Nilon lót tái sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11.391,105m2
6Gỗ đệm khe dãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,572m3
7Nhựa đường khe co, giãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V546,315kg
8Cắt khe mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V200,210m
9Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,74100m2
10Đổ bê tông lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,986m3
11Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14,816m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,957m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,185100m2
14Ván khuôn móng tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,3100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,192tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,101tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,086m2
18ống nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,48m
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,4100m2
20Làm tầng lọc bằng đá 2x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,5m3
21Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,168100m3
22Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,272100m3
23Vận chuyển đất Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,272100m3/1km
24San đất bãi thải Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,272100m3
25Đào giật cấpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V493,559m3
26Đào khuôn đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V14,283100m3
27Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,379100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V44,336100m3
29Mua đất K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3.695,89m3
30Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V79,505100m2
31Dẫy cỏ lề đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V795,04710m2
32Phát quangTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V172,46100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.816,022m3
34Đào xúc bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,16100m3
35Vận chuyển bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,16100m3
36Vận chuyển bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,16100m3/1km
37San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V18,16100m3
38Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V47bụi
39Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 40cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.022cây
40Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.022gốc cây
41Ca máy vận chuyển gốc cây, bụi tre đổ điTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3ca
42Đắp đất hoàn trả đào gốc cây, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,299100m3
43Mua đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V259,742m3
44Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V16,5m3
45Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V17,82m3
46Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,428100m2
47Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,35100m2
48Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5,94m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,12m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng tường, đường kính cốt thép <= 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,09tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,281tấn
52Đổ bê tông bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,65m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,048tấn
54Ván khuôn gờ chắnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,198100m2
55Sơn gờ chắn bánh bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V19,8m2
56Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,051m3
57Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,25m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,165100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V32,121m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2,242100m2
61Ván khuôn móng cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,68100m2
62Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) sơn 2 nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V160,9m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,105tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,453tấn
65Đinh rive đồng f10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V2cái
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V351C.Kiện
67Thép ngàm Ф8Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,975kg
68Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,397m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,625m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,002100m3
71Ván khuôn móng cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,02100m2
72Bu lông phi 14 tánTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V15cái
73Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) sơn 2 nướcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V9,621m2
74Ống thép Ф88.9mm dài 3.15m, dày 4mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V130,977kg
75Thép bản 2mm biển báoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V30,21kg
76Nắp nhựa bịt đầu ống Ф88.9mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V5cái
77Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng đất đào để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,04m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V6,969100m3
79Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V7,951100m2
80Dẫy cỏ lề đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V79,5110m2
81Bóc phong hóa, đất cấp ITheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,071100m3
82Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,071100m3
83Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,071100m3/1km
84San đất bãi thảiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,071100m3
85Bạt thảo hạ cấp (tận dụng đất đào để đắp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V41,718m3
86Mua đấtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V617,655m3
87Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V190,578m3
88Nilon lót tái sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1.053,35m2
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,708100m3
90Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,992100m2
91Cắt khe co 1x4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V10,3110m
92Nhựa đường khe co, dãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V147,63kg
93Gỗ khe dãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,375m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,76m3
95Vữa lót M75 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,2m3
96Đào xúc đất (tận dụng để đắp dốc thiết kế)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1,181100m3
97Đổ bê tông mặt đường , đá 1x2, mác 300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V62,541m3
98Nilon lót tái sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V347,45m2
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,556100m3
100Ván khuôn mặt đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,325100m2
101Nhựa đường khe co, dãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V129,56kg
102Gỗ khe dãnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,42m3
B HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT VỮA GIA CỐ CHẤT LƯỢNG THÂN ĐÊ TUYẾN ĐÊ TẢ SÔNG PHÓ ĐÁY ĐOẠN TỪ K3+430-K4+200
1Khoan phụt thí nghiệmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V1010m
2Bột sét thí nghiệmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V3,01tấn
3Khoan phụt thi côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V38410m
4Bột sétTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V609,946tấn
5Xi măng PBC30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V32,102tấn
6Khoan tạo lỗ qua bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V76,8m khoan
7Đào tạo lỗ qua đá dămTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V0,522m3
8Khoan kiểm tra chất lượngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V11,510m
9Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V231 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3663298E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (lĩnh vực đê điều), có hạng mục chính là: Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa mặt đê; Khoan phụt vữa…+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.376.205.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn ≥ 6.376.205.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.376.205.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT và có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp & PTNT, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT;- Đã từng làm phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).53
3 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã từng làm phụ trách quản lý hồ sơ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc giao thông hoặc xây dựng theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định và có kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp & PTNT (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông hoặc Xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo các yêu cầu nêu trên. Kèm các tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. (Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn trục (Cần cẩu) Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
2 Máy đào Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)2
3 Búa thuỷ lực Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
4 Máy lu bánh hơi Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
5 Máy lu bánh thép Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
6 Máy lu rung Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
7 Máy ủi Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
8 Ô tô tự đổ Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động3
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động4
10 Máy cắt bê tông Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
11 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
12 Đầm bàn Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)2
13 Máy đầm dùi Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)2
14 Máy đầm cóc Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
15 Máy hàn điện Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
16 Máy khoan phụt vữa Phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu; Phù hợp với dự án và yêu cầu kỹ thuật (còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->