Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937382-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220935406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:49:00 đến ngày 2022-09-20 21:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Tiểu học và Trung học cơ sở Bắc Phong (Điểm Trung học cơ sở)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đức Ngọc; địa chỉ: Số nhà 15, ngõ 87 đường Phạm Hồng Thái, tổ 16, Phường Hữu Nghị, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021). Hóa đơn tài chính chứng minh về doanh thu hoạt động xây dựng của 3 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu); Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0912 104 799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Cao Phong; địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1935100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,5447m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,8181m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3892100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1692tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5408tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8744tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,1983m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3817100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5918tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2538tấn
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,0397m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,0881m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5073100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4355100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4355100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,1628m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,977m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,977m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,412m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,608m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,4545m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,6817m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,564m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,564m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1601100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0534m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7038m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,079tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0157100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9757m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3849m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,376m2
34Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0866m2
35Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0604tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0331100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6614m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,0545m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5538100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,604tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,664tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,475tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34,4235m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,1412100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7057tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9248tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1132tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt79,313m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1914100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,2315tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,221m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8659100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1989tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8072tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5084m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2661100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3895tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,462m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0573100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,023tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0925tấn
63Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,972m3
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,2362m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,6718m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,6718m2
67Gia công lan can inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2026tấn
68Lắp dựng lan can, dùng XM PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,5m2
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,744m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt159,6199m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,2761m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt588,2642m2
73Lát đá bục giảng, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,8m2
74Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23,8056m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt96,912m2
76Khung inox đỡ bàn đáTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,6kg
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,132m2
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,454m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,454m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt188,551m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,448m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt679,9234m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.015,474m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt119,0428m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt98,3376m2
86Trát trần, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt686,8168m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt162,77m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,2765100m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt987,5172m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.827,0764m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1296m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1936100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0718tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2334tấn
95Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7466tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7466tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt265,536m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9259100m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,624m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt87,0416m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6932m3
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,733m3
103Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39,79m2
104Cửa sổ, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt94,865m2
105Vách ngăn Compact HPLTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,9535m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0555tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt75,48m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45,0528m2
109Gia công lan can inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,816tấn
110Lắp dựng lan can, dùng XM PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,2284m2
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12bộ
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19cái
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
117Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt69cái
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11hộp
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt88m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt500m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt900m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25-27mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt110m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt900m
129Tủ điện tổng vỏ tôn KT 650x550x200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
138Hộp điện phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
139Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cọc
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt50m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100m
142Quả hồ lô sứTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5quả
143Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
144Phụ kiện (miếng chì, thép bản, bu lông..)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1505100m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1505100m3
147Hộp cứu hỏa 600x500x180Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4hộp
148Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
149Bình chữa cháy bột ABC MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bình
150Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bình
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
161Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
162Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
163Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
164Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
165Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
166Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
167Van phao D25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
171Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
172Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
173Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
175Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
176Lắp đặt chậu rửa có chân 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
177Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
179Lắp đặt gương soiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
181Kép inox D15Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,24100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3100m
186Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16cái
187Lắp đặt tê nhựa PVC D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC D48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
189Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
193Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
194Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
196Bơm nước 1500WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04100m
199Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
200Cầu chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
201Đai + vít giữ ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt64bộ
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,4m3
203Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt74m2
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6077100m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,2567m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,2734m3
207Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,1538m3
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,984m2
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34,0816m2
210Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,939m3
211Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3462100m2
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4988tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt114cấu kiện
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nhà chuyên môn bằng máy đàoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4ca máy
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4ca máy
3Tháo dỡ, lắp đặt lại nhà để xe học sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4336m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8112m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,112100m2
9Thép bổ sung móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,49m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12m3
12Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt120m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,709m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,29m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,927m3
16Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc khối các trường kỹ thuật.;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít1
3 Máy trộn vữa >=80lít1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép >=5kW1
6 Máy hàn >=23kW1
7 Máy tời xây dựng hoặc máy vận thăng .1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW1
9 Máy mài >=1kW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1kW2
12 Máy đầm bàn >=1kW2
13 Máy hàn nhiệt .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->