Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937355-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220937335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 21:41:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,029,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc khác loại công trình nhưng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (san nền, tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Dân dụng: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, vị tri·
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Trung Đồng xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung, Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Trung Đồng xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung, Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trung, Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trung, địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính – Kế toán UBND xã Vân Trung, địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,1044m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3159m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7674m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3936m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,564m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5685m3
8Phá dỡ kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,7664m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,6014m3
B SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,212100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8593100m3
C KỲ ĐÀI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8113100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,372m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0481100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0886tấn
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,858m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4752100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,256tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8693tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7154m3
10Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3502100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1009tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1793tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2139tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1877m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2433m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9207m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4882100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2727m3
19Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2432100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0687tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3092tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1252m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1148100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8257m3
27Ván khuôn tường thẳng Chiều dày ≤45cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4334100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2519tấn
29Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2508m3
30Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0085100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0181tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0845m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0758m3
34Mua và lắp dựng lan can đá nguyên khối trạm khắc hoa vănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,9m
35Lát đá Granit màu đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,73m2
36Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4m2
37Lát nền đá Granit màu đenQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,12m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,155m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,943m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8568m2
41Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,06m2
42Mua và lắp đặt ngôi sao bằng đồng, màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
43Mua đỉnh bằng đá, đường kính 60cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
D NHÀ BIA (SỐ LƯỢNG: 02)
1Đào móng3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6925100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6166m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1742100m2
4Ván khuôn móng cột Móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4823100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4605tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9493tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5909m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8984m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5414100m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2059100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,178m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1032tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2402tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,534m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0864100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,6968m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,599100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,216m3
20Ván khuôn cột Cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,001100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1185tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8561tấn
23Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB409,3619m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,4624100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0935tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8204tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5197m3
28Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7111100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3096tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4165m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4848m3
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,68100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,1032m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,5328m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,6288m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9696m2
37Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1246100m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250,1312m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,1032m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,5107m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,4862m2
42Lát nền đá Granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,5107m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,4862m2
44Đắp chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
45Đắp đầu cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hiện vật
48Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8con
49Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16con
50Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,986m2
51Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,481m2
52Mua đá xanh nguyên khốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2595m3
53Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,1044m2
54Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9897m2
55Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,123m2
E CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0678100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,113100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6302m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1693tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,055tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7604m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0366100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,227m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6217m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0226100m3
11Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1081100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0135tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1162tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5944m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0762100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0186tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0839tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,573m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2989100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1575tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,584m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6994m3
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5424m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,072m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,88m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,56m
27Đắp chận trụ cổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
28Đắp đầu cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1557m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8952m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,936m2
32Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3854tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,8431m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2698m2
35Mua bánh xe bằng thép , đường kính D100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
36Biển cổng kích thước 4.94x0.61m (khung bằng inox, nền bằng tấm aluminum màu đỏ, chữ bằng inox mạ vàng...)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Bộ
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6814m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1796m3
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hiện vật
41Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22m2
42Mua đá xanh nguyên khốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0178m3
43Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,49651m2
F MỘ LIỆT SĨ
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0296m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,3719m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0925100m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,078m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,078m2
6Mua mộ bằng đá xanh nguyên khốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117cái
7Lư hương và bình hoa bằng đá trắng nguyên khối, đường kính D80mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117bộ
G TƯỜNG RÀO, LAN CAN, TƯỜNG KÈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8016100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2656100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,3492m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8563m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0664m3
6Xây móng bằng đá hộc Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT383,966m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4784100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5092tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2972m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3416m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8229m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,7811m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT426,5529m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,68m2
15Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,4m
16Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT687,38m
17Mua chữ thọ bằng xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43cái
18Mua trang trí triện nổiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT344cái
19Mua hoa sen bằng xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT606,108m2
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4984100m3
22Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0712100m2
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,984m3
24Xây móng bằng đá hộc Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,44m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0712100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0853tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,424m3
28Mua và lắp đặt lan can đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
29Đào cống thoát nước Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0893100m3
30Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0094100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,496m3
32Ván khuôn móng cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0135100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,675m3
34Xây cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,782m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,018100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3778100kg
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cấu kiện
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0298100m3
H SÂN LÁT ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,0515m3
2Lát nền đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT918,2745m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,96m
4Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,04m3
5Cắt bê tông làm khe coQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5210m
6Đánh bóng mặt bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT490,2m
7Bó vỉa thẳng hè, đá 10x15x80cm, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,6m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,256m3
3Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,128100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,56m3
5Mua bu lông D16x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
6Mua cột đèn bát giác cao 7m, vươn dài 1,5m, dày 3.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
7Bộ đèn LEd 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
8Tủ điện chiếu sáng ngoài trời 1000x600x350Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
12Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc khác loại công trình nhưng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (san nền, tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Dân dụng: 02 người32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật;32
4 01 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thuỷ bình) Đo cao độ, vị tri·1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm lèn2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy đào Đào xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->