Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 21:41:00 đến ngày 2022-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc khác loại công trình nhưng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (san nền, tường rào). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Dân dụng: 02 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, vị tri· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Trung huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Trung, Địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Trung, địa chỉ: xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính – Kế toán UBND xã Vân Trung, địa chỉ: Xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,1044 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3159 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7674 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5685 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,7664 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,6014 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8593 | 100m3 |
| C | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,372 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0886 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8693 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1877 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2433 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9207 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4882 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2727 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1252 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8257 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng Chiều dày ≤45cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2519 | tấn |
| 29 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0845 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 34 | Mua và lắp dựng lan can đá nguyên khối trạm khắc hoa văn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,9 | m |
| 35 | Lát đá Granit màu đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,73 | m2 |
| 36 | Lát đá Granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 37 | Lát nền đá Granit màu đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,155 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,943 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8568 | m2 |
| 41 | Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,06 | m2 |
| 42 | Mua và lắp đặt ngôi sao bằng đồng, màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mua đỉnh bằng đá, đường kính 60cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BIA (SỐ LƯỢNG: 02) | |||
| 1 | Đào móng3, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6925 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột Móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4823 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9493 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5909 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8984 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5414 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2059 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,6968 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột Cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8561 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3619 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4624 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8204 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5197 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7111 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3096 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4165 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,1032 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5328 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,6288 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9696 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1246 | 100m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250,1312 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,1032 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5107 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,4862 | m2 |
| 42 | Lát nền đá Granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5107 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,4862 | m2 |
| 44 | Đắp chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Đắp đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hiện vật |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | con |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,986 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,48 | 1m2 |
| 52 | Mua đá xanh nguyên khối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2595 | m3 |
| 53 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,1044 | m2 |
| 54 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9897 | m2 |
| 55 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,123 | m2 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6302 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1693 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6217 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,573 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6994 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5424 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,072 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,88 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,56 | m |
| 27 | Đắp chận trụ cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1557 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8952 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,936 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,843 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2698 | m2 |
| 35 | Mua bánh xe bằng thép , đường kính D100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Biển cổng kích thước 4.94x0.61m (khung bằng inox, nền bằng tấm aluminum màu đỏ, chữ bằng inox mạ vàng...) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6814 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1796 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 42 | Mua đá xanh nguyên khối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0178 | m3 |
| 43 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,4965 | 1m2 |
| F | MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,3719 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,078 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,078 | m2 |
| 6 | Mua mộ bằng đá xanh nguyên khối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | cái |
| 7 | Lư hương và bình hoa bằng đá trắng nguyên khối, đường kính D80mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO, LAN CAN, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8016 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,3492 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8563 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0664 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 383,966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4784 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5092 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2972 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3416 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8229 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,7811 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 426,5529 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130,68 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,4 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 687,38 | m |
| 17 | Mua chữ thọ bằng xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 18 | Mua trang trí triện nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 344 | cái |
| 19 | Mua hoa sen bằng xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 606,108 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,984 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 28 | Mua và lắp đặt lan can đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đào cống thoát nước Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 34 | Xây cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3778 | 100kg |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| H | SÂN LÁT ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,0515 | m3 |
| 2 | Lát nền đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,2745 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,96 | m |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,04 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông làm khe co | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,52 | 10m |
| 6 | Đánh bóng mặt bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 490,2 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đá 10x15x80cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,6 | m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Mua bu lông D16x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Mua cột đèn bát giác cao 7m, vươn dài 1,5m, dày 3.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bộ đèn LEd 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời 1000x600x350 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 12 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc khác loại công trình nhưng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (san nền, tường rào). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Dân dụng: 02 người | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật; | 3 | 2 |
| 4 | 01 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thuỷ bình) | Đo cao độ, vị tri· | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi