Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936941-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220936901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:38:00 đến ngày 2022-09-20 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.241.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.723.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Cải tạo nhà khách Hương Tràm
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và PCCC Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 42, Nguyễn Minh Trường, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long. Địa chỉ: Số 17, Đường số 2, KDC đường 10, TT. Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 521, quốc lộ 1A, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 521, quốc lộ 1A, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 521 quốc lộ 1, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẠO SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.446,745m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.681,426m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế889,788m2
4Sơn giả đáTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,776m2
5Sơn gấm tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế174,824m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.254,145m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.571,214m2
B PHẦN THAY THIẾT BỊ VS
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế273bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt phòng lãnh đạoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo+ vòi xả lạnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo+ vòi xả nóng lạnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn + vòi xả nóng lạnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh Phòng LĐ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (lạnh)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
15Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
16Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
18Lắp đặt giá treo khănTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
19Lắp đặt giá treo quần áoTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
20Lắp đặt phễu thu sànTheo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
21Lắp đặt bồn tắm đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,164m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
C CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Vệ sinh sê nô, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế358,77m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế358,77m2
D SƠN CỬA GỖ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế473,72m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế473,72m2
3Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm kính, vách kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5công
E MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế321,3m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,213100m2
F KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế564,36m2
2Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,99m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế163,91m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,99m2
5Sika chống thấm (pha trong vữa láng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế205,409lít
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,99m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế598,3m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,388m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,744m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,51m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,36m2
12Làm trần tấm PrimaTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,08m2
13Làm trầm thạch caoTheo chương V và hồ sơ thiết kế93,46m2
G CỬA
1Cửa đi nhôm kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
H SÀN SÂN THƯỢNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,735m2
2Vệ sinh sàn sân thượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,735m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,255m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,735m2
5Lớp nhựa dẻo + lưới thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,735m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,287m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,735m2
I KHÁC
1Bảng tên ốp alu, chữ mika, khung xương thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,547m3
3Lam nhôm 45x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế320,4m
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,78m2
5Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,206m2
6Vệ sinh đá mài cầu thang, phủ keo bóng 2KTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
7Làm trần thạch cao chống ẩm (trần kiểu phòng LĐ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,14m2
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
4Lắp đặt co 90 độ ren trong thau, đường kính 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế89cái
5Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
7Lắp đặt co rút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
8Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
9Lắp đặt van thau đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt lúp pê thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
17Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, ren trong thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
18Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, ren ngoài thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
19Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
20Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
21Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
22Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
23Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 240L + chân đế (VT+NC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt đèn LED âm trần Ø120 12WTheo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần d225 30WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp đặt đèn LED dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
5Bộ nguồn LED dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Thay bóng đèn lon âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt đèn LED ốp trần Ø355Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
8Lắp đặt đèn LED ốp trần Ø295Theo chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều SINO)Theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
11Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộTheo chương V và hồ sơ thiết kế100m
12Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộTheo chương V và hồ sơ thiết kế400m
13Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 (Sino)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổTheo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
15Lắp máy bơm nước 125WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đèn pha chiếu sáng bảng hiệu 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.241.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.723.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m31
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
6 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->