Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:32:00 đến ngày 2022-09-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,021,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70233E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. . Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cuốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07) Xây dựng nhà lớp học bộ môn và cải tạo các hạng mục phụ trợ Trường TH và THCS Võ Thị Sáu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng của ngân hàng dành riêng cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2994 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1446 | m3 |
| 3 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 4 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đến cốt -0,55m, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,265 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8494 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8634 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6245 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4744 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1714 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,2755 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3976 | m3 |
| 16 | Đào đất móng bậc, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2743 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8039 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng bậc, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7647 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0241 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1787 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2646 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3015 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3657 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3019 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9567 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6789 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3354 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6865 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,036 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,854 | 100m2 |
| 32 | Giá bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,1305 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4652 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1044 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1534 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1953 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6618 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4938 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,9224 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6901 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2032 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5409 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7374 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2381 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3944 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0023 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,641 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8546 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3595 | m3 |
| 52 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7622 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tay vịn bê tông có cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0918 | m3 |
| 54 | Phá dỡ lan can xây gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2678 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ lan can hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6912 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3569 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3569 | tấn |
| 58 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 128,304 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2928 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát tôn nền mái sảnh, bục giảng tầng 2, tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9992 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục giảng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3546 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2133 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| 65 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,152 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,5096 | m2 |
| 67 | Đầu bịt lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 68 | Vít nở sắt M10x60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192 | cái |
| 69 | Gia công sen hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,176 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, dùng XM PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,24 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,9392 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,64 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt, nhôm Queen, kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,18 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,148 | m2 |
| 76 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 77 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | Bộ |
| 78 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | Bộ |
| 79 | Chắn cửa Inox 403 chống va đập nam châm hút cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | Bộ |
| 80 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,418 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm master seal 555 sê nô mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,152 | m2 |
| 82 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2145 | m2 |
| 83 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,976 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 530,4882 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,446 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,09 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 554,5036 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 764,5748 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 248,3396 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 549,38 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,36 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.616,3844 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 627,9496 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6859 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần LEDCL08 10765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần VN 80w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube ĐQ LEDFX06 218765 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 196 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 364 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 690 | m |
| 122 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.250 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 124 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Cái |
| 125 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Bình |
| 126 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Bình |
| 127 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 128 | Đào móng đặt dây tản sét, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1211 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất đặt dây tản sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1211 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 131 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cọc |
| 132 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 155 | m |
| 133 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,7 | m |
| 134 | Mũ chống dột + hồ lô thu lôi chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2928 | 100m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,776 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3571 | tấn |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,8598 | 10m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6616 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,6438 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4988 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước toàn nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | tấn |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Hút bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bể |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6896 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,6206 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 167,958 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp lót nền bê tông tầng 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9716 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 224,9661 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống thoát nước khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8444 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4192 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1927 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2251 | m3 |
| 17 | Đánh sạch sàn tầng 2,3 trước khi xử lý chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Công |
| 18 | Chống thấm bằng màng khò | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,0984 | m2 |
| 19 | Xử lý chống thấm cổ ống D110, D90 bằng sika grout 214-11 HS | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | Cổ |
| 20 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,9556 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 264,972 | m2 |
| 22 | Thi công trần khu vệ sinh tầng 1, tầng 2 bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,9436 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân đỡ Inox 304 phụ kiện hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m2 |
| 24 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,9152 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7196 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gạt đồng D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gạt đồng D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,33 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110-60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| 1 | Hút bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bể |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,992 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7839 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông máng tiểu có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1625 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,1946 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,4348 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,3284 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,855 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,4412 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,9021 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước khu vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1211 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,088 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0069 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0113 | 100m2 |
| 20 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,1946 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái masterseal 555 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,1946 | m2 |
| 22 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0292 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,1454 | m2 |
| 24 | Lát đường vào bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,55 | m2 |
| 26 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân đỡ Inox 304 phụ kiện hoàn chỉnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,215 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,3752 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,9021 | m2 |
| 31 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,2773 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,215 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6108 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2403 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa tay D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt van gạt đồng D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,23 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0471 | tấn |
| 3 | Cắt nền gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu xây bậc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3432 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8923 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2775 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nhà vệ sinh số 4, 11,01m tường rào, sân lát gạch cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ca |
| 10 | Hút bể phốt nhà vệ sinh số 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0816 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6465 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,8072 | m2 |
| 16 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3988 | m2 |
| 17 | Chống thấm bằng màng khò | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3988 | m2 |
| 18 | Gia công khung thép bảo vệ bằng sắt hộp 13x26x1,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0632 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột khung thép bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0632 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm che tường bằng tấm Alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0848 | 100m2 |
| 21 | Lợp lại mái tôn (chỉ tính VL phụ và nhân công lắp dựng lại) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3696 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2769 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,3 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 463 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1353 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,51 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7939 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây thoát nước, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6111 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4021 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8716 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1515 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,109 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cấu kiện |
| 39 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,4889 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1054 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70233E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. . Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt cuốn cốt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 15KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ điezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥80 lit | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi