Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936915-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220936599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:32:00 đến ngày 2022-09-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70233E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. . Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cuốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 07)
Xây dựng nhà lớp học bộ môn và cải tạo các hạng mục phụ trợ Trường TH và THCS Võ Thị Sáu
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hoà Bình; Địa chỉ: Số 96, tổ 4, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng của ngân hàng dành riêng cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2994100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,1446m3
3Giá bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
4Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,892m3
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,892m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đến cốt -0,55m, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,265m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8494m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5057tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8634tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9757tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6245100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4744100m2
13Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1714m3
14Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,2755m3
15Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,3976m3
16Đào đất móng bậc, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2743m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8039m3
18Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng bậc, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7647m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0241m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1787tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2646tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3015tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3657100m2
24Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3019100m3
25Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9567100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6789m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,3354m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,286tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6865tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,036tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,854100m2
32Giá bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
33Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III91,1305m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4652m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9648tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1534tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1953tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6618100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4938100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,9224m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6901tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2032tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5409100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7374m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2381tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3944tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0023100m2
49Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,641m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8546m3
51Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3595m3
52Xây bậc thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7622m3
53Phá dỡ tay vịn bê tông có cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0918m3
54Phá dỡ lan can xây gạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2678m3
55Tháo dỡ lan can hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6912m2
56Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3569tấn
57Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3569tấn
58Bu lông M12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III128,304m2
60Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2928100m2
61Đắp cát tôn nền mái sảnh, bục giảng tầng 2, tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9992m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục giảng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3546m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mái sảnh, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2133m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cái
65Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng thép InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,152tấn
66Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,5096m2
67Đầu bịt lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
68Vít nở sắt M10x60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192cái
69Gia công sen hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,176tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, dùng XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84,24m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,9392m2
72Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,64m2
73Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt, nhôm Queen, kính dán an toàn dày 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,18m2
74Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,88m2
75Gia công, lắp dựng vách kính, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,148m2
76Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
77Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36Bộ
78Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8Bộ
79Chắn cửa Inox 403 chống va đập nam châm hút cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12Bộ
80Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,418m2
81Quét dung dịch chống thấm master seal 555 sê nô máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,152m2
82Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2145m2
83Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,976m2
84Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III530,4882m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,446m2
86Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,09m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III554,5036m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III764,5748m2
89Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III248,3396m2
90Trát trần, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III549,38m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,36m
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.616,3844m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III627,9496m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6859100m2
95Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
96Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
99Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
100Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
101Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
102Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
103Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
104Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
105Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A - ICU=6KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
106Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
107Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
108Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
109Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
110Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
111Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
112Lắp đặt đèn led ốp trần LEDCL08 10765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
114Lắp đặt quạt trần VN 80wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
115Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube ĐQ LEDFX06 218765Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
116Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108m
117Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18m
118Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52m
119Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III196m
120Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III364m
121Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III690m
122Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.250m
123Lắp đặt hộp nối dâyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
124Hộp đựng bình cứu hỏaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Cái
125Bình cứu hỏa CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Bình
126Bình cứu hỏa MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Bình
127Bảng tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
128Đào móng đặt dây tản sét, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1211100m3
129Đắp đất đặt dây tản sét, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1211100m3
130Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
131Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cọc
132Kéo dải dây thu sét thép d=10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III155m
133Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,7m
134Mũ chống dột + hồ lô thu lôi chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
135Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
137Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
138Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2928100m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,776tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3571tấn
142Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,859810m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,661610m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,6438m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4988tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước toàn nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5tấn
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 3 TẦNG
1Hút bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bể
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6896m3
7Phá dỡ lớp gạch lát nền, sàn khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,6206m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III167,958m2
9Phá dỡ lớp lót nền bê tông tầng 1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9716m3
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III224,9661m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,8m2
12Tháo dỡ đường ống thoát nước khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3Công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,8444m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4192m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1927m3
16Đắp cát bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2251m3
17Đánh sạch sàn tầng 2,3 trước khi xử lý chống thấmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Công
18Chống thấm bằng màng khòPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,0984m2
19Xử lý chống thấm cổ ống D110, D90 bằng sika grout 214-11 HSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28Cổ
20Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,9556m2
21Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III264,972m2
22Thi công trần khu vệ sinh tầng 1, tầng 2 bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,9436m2
23Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân đỡ Inox 304 phụ kiện hoàn chỉnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m2
24Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,9152m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7196100m2
26Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
28Lắp đặt lô giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cái
29Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
30Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
32Lắp đặt phễu thu sàn Inox d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
33Lắp đặt van gạt đồng D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
34Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
35Lắp đặt van gạt đồng D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
36Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,22100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,33100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
46Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
52Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
53Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27cái
57Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
58Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
59Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110-60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 1 TẦNG
1Hút bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Bể
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,992m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7839m3
6Phá dỡ bê tông máng tiểu có cốt thép bằng máy khoan cầm tayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1625m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,1946m2
8Phá dỡ lớp gạch lát nền khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,4348m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,3284m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,855m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,4412m2
12Phá lớp vữa trát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,9021m2
13Tháo dỡ đường ống thoát nước khu vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1778m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 150 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1211m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,088m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0069tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0113100m2
20Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,1946m2
21Quét dung dịch chống thấm mái masterseal 555Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,1946m2
22Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0292m2
23Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84,1454m2
24Lát đường vào bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48m2
25Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,55m2
26Phụ kiện Eurovn đồng bộ - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Bộ
27Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân đỡ Inox 304 phụ kiện hoàn chỉnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,215m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,3752m2
30Trát trần, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,9021m2
31Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,2773m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,215m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6108100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2403100m2
35Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8bộ
36Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
37Lắp đặt lô giấy vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
38Lắp đặt vòi rửa tay D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
40Lắp đặt phễu thu sàn Inox d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
41Lắp đặt van gạt đồng D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
42Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D40-20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,23100m
47Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
51Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn D20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
60Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
63Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
64Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0471tấn
3Cắt nền gạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1m
4Phá dỡ kết cấu xây bậcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,724m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3432m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8923m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2775m3
8Tháo dỡ nhà vệ sinh số 4, 11,01m tường rào, sân lát gạch cũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2ca
9Vận chuyển phế thảiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ca
10Hút bể phốt nhà vệ sinh số 4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,96m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0816m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,06m2
14Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6465m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8072m2
16Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3988m2
17Chống thấm bằng màng khòPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3988m2
18Gia công khung thép bảo vệ bằng sắt hộp 13x26x1,2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0632tấn
19Lắp dựng cột khung thép bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0632tấn
20Lắp dựng tấm che tường bằng tấm Alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0848100m2
21Lợp lại mái tôn (chỉ tính VL phụ và nhân công lắp dựng lại)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3696100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2769100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,3m3
27Lát gạch sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III463m2
28Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
29Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1353100m3
31Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,51m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7939m3
33Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây thoát nước, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6111m3
34Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4021m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8716m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1515tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,109100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cấu kiện
39Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,4889m2
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1054100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70233E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng, cấp III, Tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. . Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
2 Máy cắt cuốn cốt thép ≥ 5KW2
3 Máy đào một gầu ≥ 0,8m31
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0KW2
6 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 15KW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW2
9 Máy mài ≥ 1KW2
10 Máy nén khí, động cơ điezel ≥ 360m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit2
12 Máy trộn vữa ≥80 lit2
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Vận chuyển vật liệu lên cao1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->