Gói thầu: Cải tạo sửa chữa sân bóng chuyền, bóng rổ trong khuôn viên Sân Vận động Bách khoa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa sân bóng chuyền, bóng rổ trong khuôn viên Sân Vận động Bách khoa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:32:00 đến ngày 2022-09-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,039,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel >=360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa sân bóng chuyền, bóng rổ trong khuôn viên Sân Vận động Bách khoa. Cải tạo sửa chữa sân bóng chuyền, bóng rổ trong khuôn viên Sân Vận động Bách khoa. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Trường ĐHBK Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 gồm đầy đủ các nội dung theo quy định hiện hành. + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định ( không nợ thuế) đến hết tháng 6 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI, Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8862 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7514 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,9958 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển hàng rào thép về kho của đơn vị sử dụng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2535 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan mương thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 342 | cấu kiện |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 344,669 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 747,4269 | m2 |
| 12 | Phát quang dọn cỏ quanh sân bóng rổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 154,508 | m2 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đào bóc lớp hữu cơ, rễ cây qunh sân bóng rổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,9016 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,429 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,429 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 15 km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,5274 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3315 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1583 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0582 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7767 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0614 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1041 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4792 | 100kg |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,5514 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | 1m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8249 | 100kg |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3915 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3915 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,3915 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trụ bóng chuyền thi đấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt lưới bóng chuyển thi đấu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Khung Bu lông M24L675 móng cột đèn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Cung cấp ghế trọng tài sân bóng chuyền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 27 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,632 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 675,6 | m |
| 29 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.154,3749 | 1m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5266 | tấn |
| 32 | Bản mã chân cột đỡ hàng rào KT150x150x5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | Cái |
| 33 | Bu lông nở thép M14 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124 | cái |
| 34 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 134,075 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 221,9219 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn bóng chuyên dụng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 164,5 | Bộ |
| 38 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,94 | m |
| 39 | Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm đan mương thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 342 | cấu kiện |
| 40 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,105 | m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6894 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,6894 | 100m2 |
| 43 | Hoàn thiện sân bóng theo tiêu chuẩn. Sơn hệ sơn 5 lớp của Courtsol (France):- Lớp 1, 2: Chống thấm (Shell Flinkote); Lớp 3, 4, 5: Courtsol Color | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.611,433 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ vạch sân bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,22 | m2 |
| 45 | Thay rổ bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Đắp bù trạc thải khu vực bên ngoài sân bóng rổ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt đèn sân bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời KT300x400x150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2Px25A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 2Px16A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.974.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kinh tế xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực do Sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp;- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Có hợp đồng lao động hợp lệ hoặc tài liệu khác để chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày đầu tiên nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi 16T | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy rải 130 -140 CV | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel >=360 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi