Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934317-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220933830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 18:16:00 đến ngày 2022-09-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,630,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước (Tối thiểu 01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2 Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lát
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng, cải tạo Bệnh xá 24
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022 - 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 15- phường Nam Cường-TP Lào Cai- tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh và Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật và đầu tư xây dựng Lào Cai (Địa chỉ: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh, Số 002 đường Phú Bình, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai; Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật và đầu tư xây dựng Lào Cai, Số 091 đường Đoàn Thị Điểm, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai) + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 15- phường Nam Cường-TP Lào Cai- tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,16m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,371m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,68m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,347m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,396m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,697m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,124100m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,5131m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,055100m3/1km
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,491m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,491m3
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,084m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,491m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,72m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,598m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,842m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,173m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,432m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,181100m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1391m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,051100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,051100m3/1km
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,536m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,536m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,302m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,302m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,302m3
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,747m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,619tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24m3
B Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,11m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,11m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,11m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,88m2
5Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính an toàn dày 6.38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,36m2
6Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính an toàn dày 6.38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,52m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,521m2
10Phá dỡ nền gạch đất nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,583m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,834m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,834m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,583m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,642m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,796m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,664m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,642m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,796m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,664m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,796m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,306m2
22Tháo dỡ điện hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2trọn bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
24Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
26Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
34Ống ghen nhựa xoắn D30/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
35Máng nhựa []18x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
36Con sơn đón điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
C Cổng và hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V705,337m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V705,337m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,189m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,1891m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,19m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,19m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,773m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,7731m2
D Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,196m3
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,152m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,088100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025100m3
6Khung bulong móng M16x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,467100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,355100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,814m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,054m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,824m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,014m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,16m2
E Nhà khám bệnh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,144m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,1441m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,065m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,446m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,793m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,251tấn
7Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8181m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,189100m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,061m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,061m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,061m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,201m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,017tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,812m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024m3
19Cửa chuyên dụng phòng X-Quang. Cửa kính chì cản xạ dày 10mm, khung thép dập dày 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48m2
20Cửa chì chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,28m2
21Phụ kiện cửa XQTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
23Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,089m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,089m3
25Láng nền chiều dày 5cm, vữa xi măng trộn bột Barit mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch (KT400x400), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,17m2
28Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,12m2
29Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,68m2
30Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,19
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,946m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,547m3
33Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3341m3
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,073m3
36Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,26m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,071m3
38Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT400x400), vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,082m2
39Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,154m3
40Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,423m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,844m2
42Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 5cm, vữa XM M75 (lớp 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,344m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
45Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 (lớp 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,344m2
46Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,888m2
47Lưới thép mắt cáo chống nứt giữa hai lớp vữa Barit, độ dày lưới 0,3mm, ô lưới 6x12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,232m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,62m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V223,305m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V359,861m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V388,794m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V425,437m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V290,925m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.232,515m2
55Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
57Ống bảo ôn cho máy 9000BTU, ống đồng dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
58Vật tư phụ (Bộ ốc, vít)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Bộ
59Giá đỡ dàn nóng kiểu treo tường máy 9000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Bộ
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10máy
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195m
64Lắp đặt ống ghen nhựa D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V152m
65Lắp đặt ống ghen nhựa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V180m
F Nhà hành chính
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,327m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,804100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,111tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,839tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,161tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,667tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,667tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,96100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,32100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,465100m
11Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V241 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,992m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,992m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,992m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8611m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,734100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,211m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,169m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,775100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,39tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,982m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,34100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,094tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,612tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,7011m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,893100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,545m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,888m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,823100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,773tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,131tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,122tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,982m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,69m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,154100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,121tấn
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,558100m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,849m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,626100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,175tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,837tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,342tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,166m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,732m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,346100m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,412100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,868tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,771tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,652tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,301tấn
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,6m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141,2m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,6m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141,2m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,945m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,612m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,072100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,54100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,582tấn
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,84m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V354m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,615m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,285100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,066tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,119tấn
68Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,343m3
69Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,896m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,25m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,128m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,25m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,128m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,2m
75Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,901m3
76Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,302m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,043m3
78Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,962m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,55m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,274m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,55m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,274m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,2m
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,74m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,74m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V300,066m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V415,901m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,793m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,163100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,224m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,193m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,955m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,606m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,176m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,98m
97Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,98m
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,877m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,877m2
100Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79,34md
101Lắp dựng thép đỡ máng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
102Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,737tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,737tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,2031m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,322100m2
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
107Hộp tôn thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
108Đai sắt giữ hộp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
109Ống PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,773100m
110Cút PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
111Bật sắt giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55cái
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,123m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V104,328m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,262m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,248m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,068m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,66m2
118Trần thạch cao, hệ trần tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,076m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,824m3
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,14m2
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V229,207m2
122Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,4251m3
123Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,475m3
124Rải Ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,495100m2
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,95m3
126Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,329m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,285m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,285m2
129Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,109tấn
130Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,323tấn
131Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,955m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,6131m2
133Râu thép D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2991m3
135Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,447100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0521m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,226100m3
138Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,741m3
139Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,014m3
140Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,024m3
141Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,237m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,237m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,879m2
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,093m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
146Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,841m2
148Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,63m2
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,152tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89cái
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4881m3
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,372m3
155Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,831m3
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,767m2
157Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,162m2
158Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,162m2
159Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,44m2
160Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, bưng lá nhôm 2 mặt (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,15m2
161Cửa sổ 1 đến 4 cánh cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,36m2
162Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,16
163Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,621tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,9741m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,5m2
166Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,953m3
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66m
170Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cọc
171Bật đỡ dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
172Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24Kg
173Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
174Bulong M20x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,81m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128100m3
177Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27bộ
178Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
179Lắp đặt tủ điện KT400x300x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
180Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22bộ
181Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
182Bình chữa cháy bột ABC MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Bình
183Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bình
184Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
185Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
190Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
191Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
192Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
193Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169m
196Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V260m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V432m
199Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V152m
200Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V380m
201Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13máy
202Lắp đặt van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
203Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bể
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
206Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
207Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
208Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
209Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
210Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
211Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
212Dây cấp bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18Bộ
213Ống PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7100m
214Ống PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55100m
215Ống PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9100m
216Ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45100m
217Lắp đặt Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
218Lắp đặt Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
219Lắp đặt Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44cái
220Lắp đặt cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
221Lắp đặt cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
222Lắp đặt cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
223Lắp đặt cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77cái
224Lắp đặt côn thu PPR D50-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
225Lắp đặt côn thu PPR D32-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44cái
226Lắp đặt zắc co PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
227Lắp đặt zắc co PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
228Lắp đặt zắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
229Đầu nối ren ngoài PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
230Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
231Đầu nối ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
232Đầu nối ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77cái
233Van khóa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
234Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
235Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
236Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,06100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,86100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,26100m
239Cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
240Cút PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
241Cút PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
242Tê PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
243Tê PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
244Đầu bịt PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
245Côn thu PVC D60-34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
246Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
247Khối lượng đào đất bể tự hoại, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,267m3
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3131m3
249Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m3
250Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,973m3
251Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,973m3
252Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
254Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,89m3
255Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,596m2
256Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,596m2
257Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,596m2
258Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,625m2
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,788m2
260Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,853m3
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
262Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,056tấn
263Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
265Lắp đặt cút gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
266Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09100m3
267Thể tích đất thừa đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,384100m3
268Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,384100m3
269Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,384100m3/1km
270Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,737100m2
G Nhà điều trị
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,586m3
2Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,271m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,667m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,667m2
5Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09tấn
6Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,214tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,176m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,1041m2
9Râu thép D8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
10Gia công cửa sắt, hoa sắt Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,36tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,8m2
12Bulong M8 lắp mái aluTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
13Tấm nhôm aluminium (giá đã bao gồm vận chuyển + nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,202m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7371m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,434m3
16Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,962m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,689m2
18Hệ tường thạch cao tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,108m2
19Trần thạch cao, tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,802m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,252m2
21Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,76m2
22Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,87m2
23Cửa sổ 1 đến 4 cánh cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,28m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,88m3
25Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,714m3
26Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,458m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,131m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,463m3
29Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,659m3
30Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,559m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,926m3
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,492m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,492m2
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,08m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,08m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,182m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64,182m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,501m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,501m2
40Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,246m2
41Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,627m2
42Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,951m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,495m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,802m2
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,152m2
46Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,152m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,352m2
48Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V195,264m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V202,992m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V255,582m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,956m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,272m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,92m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V239,526m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V218,455m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,934m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,605m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,92m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V223,034m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V216,375m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,934m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V243,639m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V246,295m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,934m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V408,512m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V369,153m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,064m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V348,194m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V372,189m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,064m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V348,194m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V372,189m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,064m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,33m2
75Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V272,366m2
76Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,802m2
77Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V252,364m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,33m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V272,366m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,802m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V252,364m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,33m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V272,366m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,802m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V252,364m2
86Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,836m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,836m3
88Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,29m2
89Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,549m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,549m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,549m2
92Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Công
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30bộ
94Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
95Lắp đặt tủ điện KT400x300x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
96Lắp đặt đèn ốp trần 7wTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27bộ
97Lắp đặt đèn tường 7wTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
99Bình chữa cháy bột ABC MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bình
100Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bình
101Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
110Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V189m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V360m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V532m
117Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
118Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V172m
119Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V480m
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15máy
121Ống bảo ôn cho máy 9000BTU, ống đồng dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
122Vật tư phụ (Bộ ốc, vít)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Bộ
123Giá đỡ dàn nóng kiểu treo tường máy 9000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Bộ
124Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
125Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
126Lắp đặt van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
127Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
130Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
131Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
132Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
133Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
134Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
135Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
136Dây cấp bình nóng lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bộ
137Ống PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,15100m
138Ống PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,75100m
139Ống PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m
140Ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m
141LĐ Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
142LĐ Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38cái
143LĐ Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49cái
144LĐ cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
145LĐ cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
146LĐ cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
147LĐ cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82cái
148LĐ côn thu PPR D50-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
149LĐ côn thu PPR D32-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49cái
150LĐ zắc co PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
151LĐ zắc co PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
152LĐ zắc co PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
153Đầu nối ren ngoài PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
154Đầu nối ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
155Đầu nối ren ngoài PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
156Đầu nối ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77cái
157Van khóa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
158Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
159Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
160LĐ ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,46100m
161LĐ ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,16100m
162LĐ ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
163Cút PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
164Cút PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
165Cút PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
166Tê PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
167Tê PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
168Đầu bịt PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
169Côn thu PVC D60-34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
170Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
171Hút bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Bể
H Nhà bếp
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,0341m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,014m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,535m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,071100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,085tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,3131m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,566m3
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,687m3
14Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,401m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,863m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,533100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,463tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,431m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,431m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,099100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,987m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,133tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m2
28Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037m3
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,16m
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,783m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,27100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,277tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,949m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,395100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,5m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,5m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,335m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,401100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,23tấn
44Trát chớp trang trí, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,1m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,1m2
46Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,155m3
47Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,681m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V177,478m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V177,478m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V340,992m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V340,992m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,978m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2m2
55Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,063tấn
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,665m2
57Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,279m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,7m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,28m
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,28m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,7m2
62Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,067m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,926m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,084100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
66Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,907tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,8021m2
68Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,907tấn
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,199tấn
70Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,4441m2
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,298tấn
74Bu lông D16 L=300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
75Bu lông D14 L=300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,241m2
77Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm 11 sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,039100m2
78Rọ chắn rác InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
79Lắp đặt phễu thu D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
80Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,088100m
81Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,5m2
83Quét sika chống thấm sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,5m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V140,833m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,932m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2071m3
87Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,581m3
88Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,238m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,595m2
90SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện+chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,92m2
91SXLD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện+chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,96m2
92Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,536m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,536m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,159tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,7521m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,96m2
97Trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,046m2
98Bả bằng matít vào trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,046m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,046m2
100Rải bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,343100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,425m3
102Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,25m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,3511m3
104Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,281m3
105Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,534m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,142m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,142m2
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,071m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,694m3
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,211100m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,247tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1481 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,002m3
114Đèn huỳnh quang 2x36Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
115Lắp đặt đèn tường đui xoáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
116Đèn ốp trần DLN 9WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
117Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
118TĐT 300x300x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
119LĐ Aptomat loại 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
120LĐ Aptomat loại 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
121LĐ Aptomat loại 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V180m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
129Ống nhựa luồn dầy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
130Ống nhựa luồn dầy D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
131Conson đón điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
132Thép treo đèn L50x50x5 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,761Kg
133Ống HDPE D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100 m
134Ống PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
135Ống PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
136Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
137Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
138Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
139Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
140Van khóa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
141Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
143Lắp đặt phễu thu D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
145Ống PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05100m
146Cút nhựa PVC 90o D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,21m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,132100m3
149Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,551m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,275m3
151Xây móng bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,284m3
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,666m2
153Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,254m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,507m3
155Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,07m2
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4321m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,072m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,192m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
160Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
161Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
162Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
163Gia công xà gồ thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,054tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,7861m2
165Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
166Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,054tấn
167Bulong D16L=300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,561m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,256m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,656m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,054100m2
173Gia công chân đế thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,212tấn
174Gia công chân đế thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,008tấn
175Lắp đặt giá đỡ técTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,861m2
I Lò đốt rác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,499m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,611m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,23m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,072m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
9Xây ống khói bằng gạch chịu lửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,413tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,236m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,236m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,187m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
J Thiết bị
1Điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38cái
2Công tơ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước 1 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước (Tối thiểu 01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2 Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất1
3 Biến thế hàn xoay chiều Máy hàn điện1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy nối ống nhựa Máy hàn nhiệt1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa2
8 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá ốp lát2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->