Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 18:16:00 đến ngày 2022-09-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước (Tối thiểu 01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2 Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá ốp lát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng, cải tạo Bệnh xá 24 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022 - 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đường B10, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,347 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,396 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,697 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,513 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,491 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,491 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,084 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,598 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,842 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,173 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,432 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,139 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,536 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,536 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,302 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,302 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,302 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,747 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,619 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,11 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,11 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1.1-1.3 ly, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,52 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,52 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,583 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,583 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,642 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,796 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,664 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,642 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,796 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,664 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,796 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,306 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | trọn bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 34 | Ống ghen nhựa xoắn D30/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 35 | Máng nhựa []18x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 36 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| C | Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 705,337 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 705,337 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,189 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,189 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,19 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,19 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,773 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,773 | 1m2 |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,872 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Khung bulong móng M16x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,814 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,054 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,824 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,014 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,16 | m2 |
| E | Nhà khám bệnh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,144 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,144 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,446 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,793 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,818 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,061 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,061 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,061 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,201 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,812 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 19 | Cửa chuyên dụng phòng X-Quang. Cửa kính chì cản xạ dày 10mm, khung thép dập dày 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 20 | Cửa chì chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa XQ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,089 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,089 | m3 |
| 25 | Láng nền chiều dày 5cm, vữa xi măng trộn bột Barit mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch (KT400x400), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,17 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,19 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,946 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,547 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,334 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT400x400), vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,082 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,154 | m3 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,423 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,844 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,344 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,344 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,888 | m2 |
| 47 | Lưới thép mắt cáo chống nứt giữa hai lớp vữa Barit, độ dày lưới 0,3mm, ô lưới 6x12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,232 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,62 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 223,305 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 359,861 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 388,794 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 425,437 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 290,925 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.232,515 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 57 | Ống bảo ôn cho máy 9000BTU, ống đồng dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 58 | Vật tư phụ (Bộ ốc, vít) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ dàn nóng kiểu treo tường máy 9000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | máy |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 64 | Lắp đặt ống ghen nhựa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| F | Nhà hành chính | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,327 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,804 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,111 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,839 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,667 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,667 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,32 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | 100m |
| 11 | Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,861 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,211 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,169 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,612 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,701 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,893 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,545 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,773 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,122 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,982 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,558 | 100m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,849 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,837 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,342 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,166 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,732 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,346 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,412 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,868 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,771 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,652 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,301 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,6 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 141,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,6 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 141,2 | m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,945 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,612 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,072 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,54 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,582 | tấn |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,84 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 354 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,615 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,343 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,896 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,25 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,128 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,25 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,128 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,2 | m |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,901 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,302 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,043 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,962 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,55 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,274 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,55 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,274 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,74 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,74 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300,066 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 415,901 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,793 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,224 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,955 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,606 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,176 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,98 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,98 | m |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,877 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,877 | m2 |
| 100 | Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,34 | md |
| 101 | Lắp dựng thép đỡ máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,737 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,737 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,203 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,322 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 107 | Hộp tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 108 | Đai sắt giữ hộp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 109 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,773 | 100m |
| 110 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 111 | Bật sắt giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,123 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,328 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT300x300), vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,262 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,068 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao, hệ trần tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,076 | m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,824 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,14 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 229,207 | m2 |
| 122 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,425 | 1m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | m3 |
| 124 | Rải Ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,95 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,329 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,285 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,285 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 130 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,955 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,613 | 1m2 |
| 133 | Râu thép D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | 1m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,052 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,741 | m3 |
| 139 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,014 | m3 |
| 140 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,024 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,237 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,237 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,879 | m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 146 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,63 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89 | cái |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | 1m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,372 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,831 | m3 |
| 156 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,767 | m2 |
| 157 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,162 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,162 | m2 |
| 159 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, bưng lá nhôm 2 mặt (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,15 | m2 |
| 161 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 162 | Vách kính nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm vận chuyển, phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,16 | |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,974 | 1m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,5 | m2 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,953 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | m |
| 170 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 171 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 172 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Kg |
| 173 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 174 | Bulong M20x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,8 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 178 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 182 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bình |
| 183 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bình |
| 184 | Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 432 | m |
| 199 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 152 | m |
| 200 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 201 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | máy |
| 202 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 212 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | Bộ |
| 213 | Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 214 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 215 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 216 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 217 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu PPR D50-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 226 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 229 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 230 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 231 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 232 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77 | cái |
| 233 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 234 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 235 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 239 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 240 | Cút PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 241 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 242 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 243 | Tê PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 244 | Đầu bịt PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 245 | Côn thu PVC D60-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 247 | Khối lượng đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,267 | m3 |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,313 | 1m3 |
| 249 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 250 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 251 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 252 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 254 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,89 | m3 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,596 | m2 |
| 256 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,596 | m2 |
| 257 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,596 | m2 |
| 258 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,625 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,788 | m2 |
| 260 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,853 | m3 |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 262 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 265 | Lắp đặt cút gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 267 | Thể tích đất thừa đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | 100m3/1km |
| 270 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,737 | 100m2 |
| G | Nhà điều trị | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,586 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,667 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,667 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,176 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,104 | 1m2 |
| 9 | Râu thép D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 12 | Bulong M8 lắp mái alu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Tấm nhôm aluminium (giá đã bao gồm vận chuyển + nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,202 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,737 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,434 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,962 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,689 | m2 |
| 18 | Hệ tường thạch cao tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,108 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao, tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,802 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,252 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,87 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 1 đến 4 cánh cánh nhôm hệ độ dày nhôm 1.0-1.3ly, sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,28 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,714 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,458 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,13 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,463 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,659 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,559 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,926 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,492 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,492 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,182 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64,182 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,501 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,501 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,246 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,627 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,951 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,802 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,152 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT300x300), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,152 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,264 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 202,992 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 255,582 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 199,956 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,272 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,92 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 239,526 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 218,455 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,934 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,605 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 223,034 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,375 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,934 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 243,639 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 246,295 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,934 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408,512 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 369,153 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,064 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 348,194 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,189 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,064 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 348,194 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 372,189 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,064 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,33 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 272,366 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,802 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252,364 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,33 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 272,366 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,802 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252,364 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,33 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 272,366 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,802 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252,364 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,836 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,836 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,29 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,549 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,549 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,549 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Công |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần 7w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường 7w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 99 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
| 100 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy+ cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 189 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 532 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172 | m |
| 119 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 480 | m |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | máy |
| 121 | Ống bảo ôn cho máy 9000BTU, ống đồng dày 0.61mm, bảo ôn dày 13mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 122 | Vật tư phụ (Bộ ốc, vít) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Bộ |
| 123 | Giá đỡ dàn nóng kiểu treo tường máy 9000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | Bộ |
| 124 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Bộ |
| 137 | Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 138 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 139 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | LĐ Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 142 | LĐ Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 143 | LĐ Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 144 | LĐ cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 145 | LĐ cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 146 | LĐ cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 147 | LĐ cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 148 | LĐ côn thu PPR D50-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 149 | LĐ côn thu PPR D32-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 150 | LĐ zắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 151 | LĐ zắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 152 | LĐ zắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 153 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 154 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 155 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 156 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77 | cái |
| 157 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 158 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 159 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | 100m |
| 161 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 162 | LĐ ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 164 | Cút PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 165 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 166 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 167 | Tê PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 168 | Đầu bịt PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Côn thu PVC D60-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 171 | Hút bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bể |
| H | Nhà bếp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,034 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,014 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,313 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,566 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,687 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,401 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,863 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,463 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,431 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,431 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,099 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,987 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m2 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | m3 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,16 | m |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,783 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,277 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,949 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,5 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,335 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 44 | Trát chớp trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,155 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,681 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,478 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,478 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 340,992 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 340,992 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,978 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,665 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,279 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,7 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,28 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,28 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,7 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,067 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,802 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,444 | 1m2 |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | tấn |
| 74 | Bu lông D16 L=300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 75 | Bu lông D14 L=300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm 11 sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,039 | 100m2 |
| 78 | Rọ chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,5 | m2 |
| 83 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,5 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,833 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,932 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,207 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,581 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,238 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,595 | m2 |
| 90 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện+chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 91 | SXLD cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện+chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 92 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,536 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,536 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,752 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,046 | m2 |
| 98 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,046 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,046 | m2 |
| 100 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,425 | m3 |
| 102 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,25 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,351 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,281 | m3 |
| 105 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,534 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,142 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,142 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,071 | m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,694 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 148 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,002 | m3 |
| 114 | Đèn huỳnh quang 2x36 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tường đui xoáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Đèn ốp trần DLN 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | TĐT 300x300x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 119 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | LĐ Aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dầy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 130 | Ống nhựa luồn dầy D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 131 | Conson đón điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Thép treo đèn L50x50x5 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,761 | Kg |
| 133 | Ống HDPE D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100 m |
| 134 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Van khóa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 145 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 146 | Cút nhựa PVC 90o D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,666 | m2 |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,254 | m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,507 | m3 |
| 155 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,07 | m2 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | 1m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 160 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 161 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 162 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 163 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,786 | 1m2 |
| 165 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 167 | Bulong D16L=300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,656 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 173 | Gia công chân đế thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 174 | Gia công chân đế thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 175 | Lắp đặt giá đỡ téc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,86 | 1m2 |
| I | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,611 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Xây ống khói bằng gạch chịu lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,413 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,236 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,236 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 2 | Công tơ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện, nước (Tối thiểu 01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2 Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự về loại và cấp công trình tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 6 | Máy nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá ốp lát | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi